BÁO CÁO
Tình hình sinh vật gây hại cây trồng
(Từ ngày 03 tháng 9 đến ngày 10 tháng 9 năm 2026)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 29 - 34oC; Cao nhất: 36oC; Thấp nhất: 26oC
Độ ẩm trung bình: 50 - 65%. Cao nhất: 75%. Thấp nhất: 50%.
Trong kỳ: Ngày nắng nóng, đêm và sáng trờ se lạnh, cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa
|
Vụ
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
Mùa
|
- Lúa mùa sớm
|
Đỏ đuôi - chín - Thu hoạch
|
|
29.890
|
3.365
|
|
- Lúa mùa trung
|
Phơi màu - Chín sáp
|
|
22.180
|
|
|
- Lúa mùa muộn
|
Đòng già - Trỗ
|
|
13.548,2
|
|
|
Tổng
|
|
66.450
|
65.618,2
|
3.365
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ Hè thu
|
Gieo - 7 lá - xoáy nõn - trỗ cờ - làm hạt – thu hoạch
|
17.600
|
17.701,9
|
760
|
|
- Cây rau vụ Hè thu
|
Gieo - PTTL
|
11.740
|
11.095,3
|
1.300
|
|
- Cây có múi
|
PT thân lá - PT quả
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Phát triển thân lá
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Đẻ nhánh - phát triển thân lá - thu hoạch
|
6.400
|
2.985,2
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
- Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu:
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
0,1 – 1,3
|
10
|
|
C1,3,5,7
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
1,5 - 5,5
|
10
|
|
C1,3,5
|
|
3
|
Chuột
|
0,5 - 2
|
|
|
|
|
4
|
Rầy nâu, rầy lưng trắng
|
25 - 40
|
100 - 160
|
400 - 600
|
|
|
5
|
Sâu Đục thân 2 chấm
|
0,1 - 1,3
|
2 - 5,0
|
|
T3,4,5
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
1 - 2
|
3 - 6
|
10-12
|
C1,3
|
|
2
|
Chuột
|
0,5
|
1 -3
|
|
|
|
3
|
Rầy nâu, rầy lưng trắng
|
32-40
|
80-200
|
400-600
|
T2,3,4,,5TT
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
0,1-0,5
|
1-3
|
5-7
|
T1,2,3
|
|
5
|
Trứng SĐT 2 chấm
|
0,02
|
0,1
|
0,2
|
|
|
6
|
TT SĐT 2 chấm
|
RR
|
|
|
|
|
I.c
|
Cây lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh nghẹt rễ
|
1- 3
|
9-10
|
|
C1
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
1-2
|
18-21
|
|
C1,3
|
|
3
|
Đốm sọc vi khuẩn
|
0,5-1
|
8-10
|
|
C1
|
|
4
|
Rầy nâu
|
100-300
|
500-1.000
|
|
T1-2
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1-2
|
5-7
|
|
TT 2,3,4
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
0,5-1
|
3-5
|
|
T2-3,4
|
|
7
|
Chuột
|
0,5-1
|
4-6
|
|
|
|
8
|
Đốm nâu
|
1-3
|
8-10
|
|
C1
|
|
II
|
Cây Ngô
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
0,5-3,0
|
6 - 16,6
|
|
C1,3,5
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
0,7-2,5
|
20
|
|
C1,3,5
|
|
3
|
Rệp
|
1-2
|
4-6
|
|
|
|
4
|
Chuột
|
0,2 - 0,5
|
1 - 2
|
|
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ nhảy
|
0,5 - 1
|
2 - 3
|
|
TT
|
|
2
|
Sâu tơ
|
0,2 - 0,4
|
1 - 2
|
|
T: N-TT
|
|
3
|
Rệp
|
0,3 - 0,5
|
2 - 3
|
|
N; TT
|
|
4
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,2 - 1,2
|
4
|
|
C1,3,5
|
|
5
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,5 - 1,0
|
3
|
|
T2,3,4
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ trĩ
|
0,2 - 0,4
|
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ bầu vàng
|
0,4 - 0,6
|
|
|
N-TT
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh ghẻ sẹo
|
0,3 - 0,5
|
2 - 4
|
|
C1
|
|
2
|
Bệnh loét
|
0,3 - 0,5
|
1- 2
|
|
C1
|
|
3
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,3 - 0,5
|
3 - 5
|
|
C1
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
0,4 – 0,8
|
|
|
|
|
6
|
Nhóm nhện nhỏ
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
|
N-TT
|
|
7
|
Rệp muội
|
0,2 - 0,5
|
1
|
|
N-TT
|
|
8
|
Rệp sáp
|
0,3
|
1,5
|
|
N-TT
|
|
9
|
Sâu đục thân
|
0,2 - 0,5
|
0,8 - 1
|
|
|
|
10
|
Sâu vẽ bùa
|
0,4 - 0,6
|
1 - 3
|
|
N-TT
|
|
V
|
Cây Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân
|
0,1- 0,3
|
1-2
|
|
T1;2
|
|
2
|
Bệnh rụt ngọn mía
|
0,1-0,3
|
|
|
C1
|
|
3
|
Rệp mía
|
1-2
|
5-10
|
|
N-TT
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
2-3
|
4-6
|
15
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
0,8-1,5
|
3-5
|
10
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
3-5
|
6-8
|
15-22
|
N-TT
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
1-3
|
2-4
|
12-15
|
N-TT
|
|
5
|
Bệnh phồng lá chè
|
RR
|
|
|
C1
|
|
6
|
Bệnh thối búp
|
RR
|
|
|
|
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân (%BB)
|
20
|
|
|
|
20
|
|
Xuân Lãng, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..
|
|
2
|
Bệnh Khô vằn
|
710
|
50
|
|
|
760
|
|
Rải rác tất cả các xã, phường: Hợp Lý, Nguyệt Đức, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Tề Lỗ…
|
|
3
|
Bệnh bạc lá vi khuẩn
|
8
|
|
|
|
8
|
|
Nguyệt Đức, Liên Châu, Vĩnh An, Tam Hồng, Hội Thịnh, Tam Đảo…
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
140
|
|
|
|
140
|
50
|
Lâm Thao, Vĩnh Chân, Yên Lập…
|
|
2
|
Chuột
|
25
|
|
|
|
25
|
|
Đông Thành, Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, ...
|
|
3
|
Sâu đục thân ( bông bạc)
|
20,5
|
1,5
|
|
|
22
|
|
Xã Thinh Minh, xã Kim Bôi, Mường Động, Hợp Kim, Mường Vang, Tân Lạc, Cao Phong, Đông Thành , Long Cốc,Yên Lập, Dân Chủ, …
|
|
I.c
|
Cây lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
121,5
|
15
|
|
|
141,5
|
40
|
Xã Nhân Nghĩa,Thịnh Minh, Mường Vang, An Bình, Lạc Lương, p. Hòa Bình,…
|
|
2
|
Chuột
|
8
|
|
|
|
8
|
8
|
An Bình, Tân Pheo, p. Hòa Bình
|
|
3
|
Bệnh nghẹt rễ(bệnh sinh lý)
|
20
|
10
|
|
|
30
|
10
|
Xã An Bình, Mường Bi, Tân Pheo, Bao La
|
|
4
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
0,5
|
|
|
|
0,5
|
0,5
|
Xã Thịnh Minh,
|
|
5
|
Đốm nâu
|
8
|
|
|
|
8
|
2
|
Xã Bao La
|
|
6
|
Rầy
|
10
|
3
|
1
|
|
14
|
14
|
Xã Mai Hạ, Mai Châu,
|
|
II
|
Cây Ngô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
2
|
|
|
|
2
|
|
Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
5
|
|
|
|
5
|
|
Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..
|
|
III
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
4
|
|
|
|
4
|
4
|
Xã An Bình
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
185
|
45
|
|
|
230
|
120
|
Thanh ba, Đồng Lương, Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …
|
|
2
|
Rầy xanh
|
121
|
|
|
|
121
|
|
Đồng Lương, Văn Miếu, Võ Miếu, Trạn Thản, Tây Cốc, Minh Hòa…
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
115
|
|
|
|
115
|
|
Trạm Thản, Tây Cốc Yên Kỳ, Chân Mộng,..
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
210
|
|
|
|
210
|
80
|
Tây Cốc, Minh Hòa, Văn Miếu, Võ Miếu, Trạn Thản…
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây lúa
3.1.1. Cây lúa mùa sớm:
- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 8 ha; giảm so với CKNT 225ha. - Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 760 ha (nhiễm nhẹ 710 ha, trung bình 50 ha); giảm so với CKNT 1.912,3 ha.
- Sâu đục thân gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 20 ha (nhiễm nhẹ 20 ha); tăng so với CKNT 9 ha.
Ngoài ra: rầy các loại, sâu đục thân cú mèo gây hại nhẹ.
3.1.2. Cây lúa mùa trung:
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 140 ha (nhiễm nhẹ 140 ha); giảm so với CKNT 2.556,9 ha. Diện tích phòng trừ 50 ha.
- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 25 ha (nhiễm nhẹ 25 ha); giảm so với CKNT 120ha.
- Sâu đục thân gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 22 ha, nhiễm nhẹ 20,5, nhiễm trung bình 1,5 ha; tăng so với CKNT 22 ha.
Ngoài ra: rầy các loại, sâu đục thân cú mèo, … gây hại nhẹ rải rác.
3.1.3. Cây lúa mùa muộn:
- Bệnh khô vằn hại nhẹ đến trung bình diện tích nhiễm 141,5 ha, nhiễm nhẹ 121,5 ha, nhiễm trung bình 15ha, diện tích phòng trừ 40 ha. tăng so với CKNT 141,5 ha
- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 8 ha, nhiễm nhẹ 8 ha; tăng so với CKNT 8 ha. Diện tích phòng trừ 8 ha.
- Bệnh sinh lý (nghẹt rễ) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm nhẹ10 ha; tăng so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 0,5 ha (nhiễm nhẹ 0,5 ha); tăng so với CKNT 0,5ha. Diện tích phòng trừ 0,5 ha.
- Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 14 ha, nhiễm nhẹ 10ha, nhiễm trung bình 3ha, nhiễm nặng 1 ha; tăng so với CKNT 14 ha.
- Bệnh đốm nâu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 8 ha; tăng so với CKNT 8ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.
- Ngoài ra: Sâu đục thân cú mèo, … gây hại nhẹ rải rác.
3.2. Cây ngô
- Bệnh đốm lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; giảm so với CKNT 218,7 ha.
Ngoài ra: sâu căn lá, rệp, sâu đục thân, đục bắp, chuột, … gây hại nhẹ rải rác.
3.3. Cây rau
3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.
3.3.2. Cây rau họ thập tự:
- Bệnh thối nhũn vi khuẩn, sâu xanh, sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …., gây hại rải rác.
3.4. Cây chè:
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 230 ha (nhiễm nhẹ 185 ha, nhiễm trung bình 45ha, diện tích phòng trừ 120 ha); tăng so với CKNT 130,2 ha.
- Rầy xanh gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 121 ha (nhiễm nhẹ 121); giảm so với CKNT 158,8 ha.
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 115 ha (nhiễm nhẹ 115 ha); tăng so với CKNT 63 ha.
- Nhện đỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 210 ha, diện tích phòng trừ 80 ha; tăng so với CKNT 210 ha.
Ngoài ra: bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, ... gây hại nhẹ.
3.5. Cây ăn quả có múi: Bệnh vàng lá thối rễ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; tăng so với CKNT 4 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha. Ngoài ra: nhóm nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, bệnh rụt ngọn mía, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp: Sâu xanh ăn lá bồ đề, bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI
1. Trên cây lúa:
- Sâu đục thân 2 chấm: Trưởng thành tiếp tục ra, di chuyển và đẻ trứng, sâu non tiếp tục nở và gây hại trên trà lúa mùa trung và mùa muộn, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể gây bông bạc trên diện tích lúa đang giai đoạn đòng già đến trỗ bông, nếu không phòng trừ kịp thời sẽ ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ.
- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn: Trong thời gian tới do ảnh hưởng áp thấp nhiệt đới trên địa bàn tỉnh thời tiết có mưa rào, kèm theo dông lốc, bệnh tiếp tục lây lan phát sinh và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng trên những diện tích bón nhiều phân đạm, giống mẫn cảm cấy muộn (Thụy Hương, Ngọc Hương, Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, khang dân 18, ...) và các giống lúa lai có bản lá to, mềm, nhất là sau các trận mưa rào. Cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.
- Rầy nâu, rầy lưng trắng: Tiếp tục tích lũy và gia tăng mật độ, gây hại trên trà lúa mùa trung và mùa muộn vào đầu đến cuối tháng 9, nếu không phòng trừ kịp thời sẽ gây cháy ổ, cháy chòm do vậy cần phải tuyên truyền bà con nông dân kiểm tra đồng ruộng phòng trừ kịp thời.
- Chuột: tiếp tục di chuyển gây hại trên trà lúa mùa muộn. Mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa thơm, lúa chất lượng cao, ruộng gần khu dân cư, khu trang trại chăn nuôi, ven đồi gò, kênh mương, đường lớn, khu vực nghĩa trang, khu vực trồng cỏ, ... .
- Bệnh khô vằn: trong điều kiện nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối cần lưu ý trên diện tích cấy muộn hiện cây lúa đang giai đoan đòng già đến trỗ.
- Ngoài ra: sâu cuốn lá nhỏ, cào cào, châu chấu, bệnh sinh lý,.... gây hại nhẹ, rải rác
3. Trên cây rau
- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.
4. Trên cây ngô: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá nhỏ, ... gây hại nhẹ.
5. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá chè, ... gây hại nhẹ.
6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, Ruồi vàng, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.
7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.
8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.
9. Trên cây lâm nghiệp: Tiếp tục theo dõi tình hình phát sinh gây hại của sâu xanh trên cây bồ đề để có biện pháp phòng trừ kịp thời; Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới.
- Đối với những diện tích lúa chín đề nghị các xã, phường tuyên truyền nhân dân thu hoạch nhanh gọn trà Mùa sớm theo phương châm "Xanh nhà hơn già đồng" để giải phóng đất và gieo trồng cây vụ Đông ưa ấm.
Đối với các diện tích lúa mới trỗ và diện tích lúa trỗ muộn vẫn có nguy cơ bị thiệt hại do sâu bệnh gây ra đề nghị UBND các xã tiếp quan tâm chỉ đạo phòng trừ sâu bệnh cuối vụ để đảm bảo an toàn cho sản xuất.
2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng và thu hoạch chuẩn bị xuống giống cây trồng vụ đông:
- Trên cây lúa: Kiểm tra đồng ruộng để phòng trừ sâu bệnh cho diện tích lúa mới trỗ, chuẩn bị trỗ (lưu ý các đối tượng: sâu đục thân 2 chấm, bệnh bạc lá, bệnh khô vằn, rầy các loại,... ).
- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.
- Chăm sóc cây rau màu: Bón phân kết hợp vun sới để cây sinh trưởng phát triển tốt. Thường xuyên kiểm tra đồng ruộng khi phát hiện sinh vật gây hại vượt ngưỡng cần khuyến cáo nông dân nên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc để phun đảm bảo an toàn cho người sử dụng, chất lượng nông sản, ít ảnh hưởng đến môi trường.
- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng ruồi đục quả, rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. Để phòng trừ kịp thời.
- Thực hiện thường xuyên các biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ổ trứng. Ưu tiên sử dụng các loại phân bón hữu cơ, thuốc BVTV sinh học, thảo mộc để chăm sóc, phòng trừ sâu, bệnh hại rau, màu khi sâu, bệnh đến ngưỡng phòng trừ. Có thể sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá trên cây rau màu nhằm hạn chế sâu bệnh phát sinh gây hại cây trồng.
3. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc BVTV, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhất là bán thuốc không có trong danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam, thuốc cấm sử dụng, thuốc hết hạn sử dụng và lợi dụng cao điểm sâu bệnh để nâng giá thuốc BVTV, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ... . Thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
8
|
|
|
|
8
|
-4
|
- 225
|
|
Nguyệt Đức, Liên Châu, Vĩnh An…
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
710
|
50
|
|
|
760
|
- 674
|
-1.912,3
|
50
|
Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Phùng Nguyên,Văn Lang, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên,…
|
|
3
|
Sâu Đục thân 2 chấm
|
20
|
|
|
|
20
|
-26
|
+9
|
|
Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
140
|
|
|
|
140
|
-290
|
- 2.556,9
|
231
|
Xã Thinh Minh, xã Kim Bôi, Mường Động, Hợp Kim, Mường Vang, Tân Lạc, Cao Phong, Đông Thành , Long Cốc,Yên Lập, Chân Mộng, Chí Đám,Cẩm Khê, Hiền Lương, Bình Phú, Dân Chủ…
|
|
2
|
Chuột
|
25
|
|
|
|
25
|
-75
|
- 120
|
|
Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc…
|
|
3
|
Sâu SĐT 2 chấm
|
20,5
|
1,5
|
|
|
22
|
+10
|
+22
|
|
Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…
|
|
I.c
|
Cây lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
121,5
|
15
|
|
|
141,5
|
+141,5
|
+141,5
|
|
Xã Yên Phú, xã Mường Vang
|
|
2
|
Chuột
|
8
|
|
|
|
8
|
+8
|
+8
|
|
|
|
3
|
Đốm sọc vi khuẩn
|
0,5
|
|
|
|
0,5
|
-26,5
|
+ 0,5
|
27
|
Xã Mường Động, Kim Bôi, Thịnh Minh, Mường Thàng, p. Tân Hòa, Yên Phú, Nật Sơn.
|
|
4
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
10
|
|
|
|
10
|
0
|
+ 10
|
10
|
Xã Thịnh Minh, xã Bao La, Cao Phong, Mường Hoa
|
|
5
|
Bệnh đốm nâu
|
8
|
|
|
|
8
|
-5
|
+8
|
2
|
|
|
6
|
Rầy nâu
|
10
|
3
|
1
|
|
14
|
-1
|
+ 14
|
14
|
Xã Mai Hạ, Mai Châu
|
|
II
|
Cây Ngô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
2
|
|
|
|
2
|
-21
|
+2
|
|
Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
5
|
|
|
|
5
|
-22
|
-218,7
|
|
Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..
|
|
III
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
4
|
|
|
|
4
|
+1
|
0
|
+ 4
|
Xã An Bình
|
|
V
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
185
|
45
|
|
|
230
|
-5
|
- 130,2
|
|
Trạm Thản, Tây Cốc Yên Kỳ, Chân Mộng,..
|
|
2
|
Rầy xanh
|
121
|
|
|
|
121
|
-60
|
- 158,8
|
|
Thanh ba, Đồng Lương, Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
115
|
|
|
|
115
|
+25
|
+ 63
|
|
Đồng Lương, Văn Miếu, Võ Miếu, Trạn Thản, Tây Cốc, Minh Hòa…
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
210
|
|
|
|
210
|
+85
|
+210
|
|
Tây Cốc, Minh Hòa, Văn Miếu, Võ Miếu, Trạn Thản…
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT).