I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 30 - 33oC; Cao nhất: 35oC; Thấp nhất: 26oC
Độ ẩm trung bình: 70 - 75%. Cao nhất: 80%. Thấp nhất: 60%.
Trong kỳ: Đầu kỳ ngày trời nắng, chiều tối và sáng sớm có mưa rào, dông lốc rải rác; cuối kỳ ngày trời nắng. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa
|
Vụ
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
Mùa
|
- Lúa mùa sớm
|
Trỗ bông - phơi màu - ngậm sữa
|
|
29.890
|
|
|
- Lúa mùa trung
|
Làm đòng - trỗ bông
|
|
22.180
|
|
|
- Lúa mùa muộn
|
Cuối đẻ nhánh - đứng cái - làm đòng
|
|
13.548
|
|
|
Tổng
|
|
66.450
|
65.618
|
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ Hè thu
|
Gieo - 7 lá - xoáy nõn - trỗ cờ - làm hạt
|
17.600
|
17.701
|
|
|
- Cây rau vụ Hè thu
|
Gieo - PTTL
|
11.740
|
11.604
|
5.357
|
|
- Cây có múi
|
PT thân lá - PT quả
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Phát triển thân lá
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Đẻ nhánh - phát triển thân lá - thu hoạch
|
6.400
|
2.985,2
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
0,1-1,1
|
2-5
|
10
|
C1,3,5
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
1,2-8
|
15-20
|
30
|
C1,3,5,7
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
1-6,7
|
10-12
|
25,5
|
C1,3,5
|
|
4
|
Chuột
|
0,2-2
|
4,5-7
|
12,2
|
|
|
5
|
Rầy các loại
|
8-40
|
80-160
|
240
|
T2,3,4
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2-5
|
8-12
|
|
T3,4,5
|
|
7
|
Sâu Đục thân
|
0,01-0,1
|
0,3-1,9
|
8,2
|
TT, T1,2,3
|
|
8
|
Trứng sâu đục thân
|
0,03-0,13
|
1
|
2
|
Ổ trứng
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
0,3-0,5
|
2-3
|
10
|
C1
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
1-2
|
5-10
|
20-30
|
C1,3
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
1-7
|
10 -20
|
|
C1,3
|
|
4
|
Bệnh sinh lý
|
5-8
|
10-20
|
|
C1
|
|
5
|
Chuột
|
0,5-1
|
2-3
|
5-10
|
|
|
6
|
Rầy các loại
|
5-16
|
24-32
|
120
|
T2,3,4
|
|
7
|
Sâu CLN
|
2-4
|
6-8
|
10
|
T2.3
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
0,02-1
|
1,5-2
|
|
|
|
9
|
Trứng SĐT
|
0,01-0,05
|
0,1
|
0,3
|
|
|
I.c
|
Cây lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
0,3-0,5
|
1-3
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bệnh nghẹt rễ
|
1-2
|
9-11
|
|
C1
|
|
3
|
Đốm sọc vi khuẩn
|
0,5-1
|
8-10
|
|
C1
|
|
4
|
Rầy nâu
|
1-3
|
50-100
|
|
T1-3
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1-2
|
8-10
|
|
TT-1
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
0,2-0,4
|
1-1,2
|
|
T1-2
|
|
7
|
Chuột
|
0,5-1
|
3-5
|
|
|
|
8
|
Đốm nâu
|
0,3-0,7
|
3-5
|
|
C1
|
|
II
|
Cây Ngô
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
2-4
|
6-10
|
12-16,6
|
C1,3,5
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt (%LH)
|
0,3-2,0
|
20
|
|
C1,3,5
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
1-4
|
5-10
|
20
|
C1,3,5
|
|
4
|
Chuột
|
0,4-0,7
|
1-2
|
|
|
|
5
|
Sâu đục thân, bắp
|
0,3- 0,5
|
2- 3
|
|
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ nhảy
|
0,5-1
|
2-3
|
|
TT
|
|
2
|
Sâu tơ
|
0,3-0,5
|
1-2
|
|
T: N-TT
|
|
3
|
Rệp
|
0,5-0,8
|
2- 4
|
|
N; TT
|
|
4
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,2-1,0
|
10
|
|
C1,3
|
|
5
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,5-2,0
|
6
|
|
T2,3,4
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ trĩ
|
0,4-0,7
|
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ bầu vàng
|
0,3-0,6
|
|
|
N-TT
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh ghẻ sẹo
|
0,2-1,2
|
2-2,8
|
|
|
|
2
|
Bệnh loét
|
0,5-1
|
2- 3
|
|
C1
|
|
3
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,2-0,5
|
1- 1,5
|
|
C1
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
0,4- 0,7
|
|
|
|
|
5
|
Chảy gôm
|
0,1
|
1,5
|
|
C1
|
|
6
|
Nhóm nhện nhỏ
|
0,5-1
|
2-4
|
|
N-TT
|
|
7
|
Rệp muội
|
0,5-1
|
2-4
|
|
N-TT
|
|
8
|
Rệp sáp
|
0,2
|
1,5
|
|
N-TT
|
|
9
|
Sâu đục thân
|
0,2- 0,4
|
0,8- 1
|
|
N-TT
|
|
10
|
Sâu vẽ bùa
|
0,3-0,5
|
1- 3
|
|
N-TT
|
|
V
|
Cây Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân
|
0,1- 0,5
|
|
|
TT-T1
|
|
2
|
Bệnh rụt ngọn mía
|
0,5-1
|
1,8- 2,2
|
|
C1
|
|
3
|
Rệp mía
|
1-2
|
|
|
N-TT
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
1-3
|
5-7
|
10
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
0,5-2
|
4-6
|
8-10
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
2-4
|
6-8
|
10-12
|
N-TT
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
1-3
|
5-7
|
12
|
N-TT
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
2
|
Nguyệt Đức, Liên Châu, Vĩnh An
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
456
|
85,5
|
|
|
541,5
|
575,5
|
Hội Thịnh, Hoàng An, Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng,Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Yên Lập, Cẩm Khê, Văn Lang, Phùng Nguyên, Hùng Việt, Sơn Lương, ….
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
837
|
127
|
|
|
962
|
727
|
Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Cẩm Khê, Hùng Việt, Phùng Nguyên,Văn Lang, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, Đan Thượng……
|
|
4
|
Chuột
|
520
|
135
|
20
|
|
675
|
2505
|
Xuân Lãng, Xuân Hòa, Thái Hòa, Hợp Lý, Tam Dương, Đạo Trù, Tam Dương Bắc, Tam Hồng, Vĩnh Tường, Sông Lô, Phùng Nguyên,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên…..
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
57,5
|
|
|
|
57,5
|
57
|
Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên…..
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
10,5
|
2
|
|
|
12,5
|
20
|
Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..
|
|
7
|
Trứng sâu đục thân
|
269,5
|
21
|
2
|
|
292,5
|
|
Tam Hồng, Vĩnh Phú, thổ Tang, Vĩnh Thành, Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên, Nguyệt Đức, Vĩnh An, …
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
12
|
|
|
|
12
|
|
Lâm Thao, Vĩnh Chân, Phùng Nguyên, Xuân Viên, Yên Lập…
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
350
|
50
|
|
|
400
|
400
|
Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, Bình Phú,
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
782,5
|
180
|
|
|
962,5
|
603
|
Yên Lập, Chân Mộng, Chí Đám,Cẩm Khê, Hiền Lương, Bình Phú, Dân Chủ, Thịnh Minh, …
|
|
4
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
2
|
|
|
|
2
|
|
Vĩnh Chân
|
|
5
|
Chuột
|
161
|
38
|
|
|
199
|
|
Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc…
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
220
|
|
|
|
220
|
220
|
Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Bản Nguyên…
|
|
7
|
Trứng sâu đục thân
|
80
|
|
|
|
80
|
|
Hiền Quan, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…
|
|
I.c
|
Cây lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
5
|
|
|
|
5
|
5
|
Xã Bao La
|
|
2
|
Bệnh nghẹt rễ
|
17,4
|
|
|
|
17,4
|
17,4
|
Xã Thịnh Minh, Mai Hạ, Mường Bi, Thung Nai, Tân Mai
|
|
3
|
Đốm sọc vi khuẩn
|
7,2
|
|
|
|
7,2
|
7,2
|
Xã Mường Động, Kim Bôi, Thịnh Minh, Mường Thàng, p. Tân Hòa
|
|
4
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
17
|
|
|
|
17
|
17
|
Xã Lạc Sơn, Đức Nhàn
|
|
5
|
Chuột
|
60
|
|
|
|
60
|
80
|
Xã Hợp Kim, Cao Dương, Kim Bôi, Nật Sơn, An Bình
|
|
II
|
Cây Ngô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
65
|
|
|
|
65
|
15
|
Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng,Văn Lang, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long, Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ, …..
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt
|
6
|
|
|
|
6
|
6
|
Vĩnh Phú, Liên Châu, Hải Lựu, Hoàng An, Tề Lỗ...
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
41
|
|
|
|
41
|
20
|
Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Thượng Long, Thanh Thủy, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
1,5
|
Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….
|
|
2
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
1,5
|
Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
118
|
|
|
|
118
|
80
|
Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
256
|
|
|
|
256
|
60
|
Trạm Thản, Tây Cốc, Võ Miếu, Đồng Lương…
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
381
|
|
|
|
381
|
210
|
Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạn Thản, Tây Cốc..
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
385
|
|
|
|
385
|
200
|
Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạn Thản, Tây Cốc..
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây lúa
3.1.1. Cây lúa mùa sớm:
- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,5 ha; tăng so với CKNT 1,5 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 541,5 ha (nhiễm nhẹ 456 ha, trung bình 85,5 ha); giảm so với CKNT 1.218,3 ha. Diện tích phòng trừ 575,5 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 962 ha (nhiễm nhẹ 837 ha, trung bình 127 ha); giảm so với CKNT 2.786,5 ha. Diện tích phòng trừ 727 ha.
- Chuột hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 675 ha (nhiễm nhẹ 520 ha, trung bình 135 ha, nặng 20 ha); tăng so với CKNT 175,6 ha. Diện tích phòng trừ 2.505 ha.
- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 57,5 ha; giảm so với CKNT 127,5 ha. Diện tích phòng trừ 57 ha.
- Sâu đục thân gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 12,5 ha (nhiễm nhẹ 10,5 ha, trung bình 2 ha); tăng so với CKNT 12,5 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.
- Trứng sâu đục thân: diên tích nhiễm trứng sâu đục thân 292,5 ha (nhiễm nhẹ 269,5 ha, trung bình 21 ha, nặng 2 ha); tăng so với CKNT 292,5 ha.
Ngoài ra: Bọ xít dài, rầy các loại, … gây hại nhẹ.
3.1.2. Cây lúa mùa trung:
- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 12 ha; tăng so với CKNT 12 ha.
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 400 ha (nhiễm nhẹ 350 ha, trung bình 50 ha); giảm so với CKNT 273 ha. Diện tích phòng trừ 400 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 962,5 ha (nhiễm nhẹ 782,5 ha, trung bình 180 ha); giảm so với CKNT 1.161,5 ha. Diện tích phòng trừ 603 ha.
- Bệnh sinh lý (vàng lá) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; giảm so với CKNT 218,8 ha.
- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 199 ha (nhiễm nhẹ 161 ha, trung bình 38 ha); giảm so với CKNT 104,9 ha.
- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 220 ha; tăng so với CKNT 219 ha. Diện tích phòng trừ 220 ha.
- Trứng sâu đục thân: diên tích nhiễm trứng sâu đục thân 80 ha.
Ngoài ra: rầy các loại, sâu đục thân, … gây hại nhẹ rải rác.
3.1.3. Cây lúa mùa muộn:
- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.
- Bệnh sinh lý (nghẹt rễ) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 17,4 ha; tăng so với CKNT 17,4 ha. Diện tích phòng trừ 17,4 ha.
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 7,2 ha; tăng so với CKNT 7,2 ha. Diện tích phòng trừ 7,2 ha.
- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 17 ha; tăng so với CKNT 17 ha. Diện tích phòng trừ 17 ha.
- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 60 ha; tăng so với CKNT 60 ha. Diện tích phòng trừ 80 ha.
Ngoài ra: sâu đục thân, bệnh đốm nâu,… gây hại nhẹ rải rác.
3.2. Cây ngô
- Bệnh đốm lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 65 ha; tăng so với CKNT 65 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 41 ha; giảm so với CKNT 28,6 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.
- Bệnh gỉ sắt gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 6 ha; tăng so với CKNT 6 ha. Diện tích phòng trừ 6 ha.
Ngoài ra: sâu căn lá, rệp, … gây hại nhẹ rải rác.
3.3. Cây rau
3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.
3.3.2. Cây rau họ thập tự:
- Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,5 ha; tăng so với CKNT 1,5 ha. Diện tích phòng trừ 1,5 ha.
- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,5 ha; tăng so với CKNT 1,5 ha. Diện tích phòng trừ 1,5 ha.
Ngoài ra: sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …. gây hại nhẹ.
3.4. Cây chè:
- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 118 ha; giảm so với CKNT 111,8 ha. Diện tích phòng trừ 80 ha.
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 381 ha; tăng so với CKNT 138,3 ha. Diện tích phòng trừ 210 ha.
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 256 ha; giảm so với CKNT 56,5 ha. Diện tích phòng trừ 60 ha.
- Nhện đỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 385 ha; tăng so với CKNT 385 ha. Diện tích phòng trừ 200 ha.
Ngoài ra: bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, ... gây hại nhẹ.
3.5. Cây ăn quả có múi: Bệnh vàng lá thối rễ, nhóm nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, bệnh rụt ngọn mía, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI
1. Trên cây lúa:
- Sâu đục thân 2 chấm: sâu non tiếp tục nở và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể gây bông bạc trên diện tích lúa đang giai đoạn đòng già đến trỗ bông, nếu không phòng trừ kịp thời sẽ ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ. Những diện tích lúa trỗ từ ngày 20 - 30/8 cần chú ý phun phòng trừ trước khi trỗ từ 3 - 5 ngày.
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn: Trong thời gian tới trời tiếp tục có mưa rào, bệnh tiếp tục lây lan phát sinh và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng trên những diện tích bón nhiều phân đạm, giống mẫn cảm (Thụy Hương, Ngọc Hương, Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, khang dân 18, ...) và các giống lúa lai có bản lá to, mềm, nhất là sau các trận mưa rào. Cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.
- Chuột: tiếp tục di chuyển gây hại trên các trà lúa. Mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa thơm, lúa chất lượng cao, ruộng gần khu dân cư, khu trang trại chăn nuôi, ven đồi gò, kênh mương, đường lớn, khu vực nghĩa trang, khu vực trồng cỏ, ... .
- Bệnh khô vằn: trong điều kiện nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối.
- Ngoài ra: rầy các loại, sâu cuốn lá nhỏ, cào cào, châu chấu, bệnh sinh lý,.... gây hại nhẹ, rải rác
3. Trên cây rau
- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.
4. Trên cây ngô: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá nhỏ, ... gây hại nhẹ.
5. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... gây hại nhẹ.
6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, Ruồi vàng, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.
7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.
8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.
9. Trên cây lâm nghiệp: Tiếp tục theo dõi tình hình phát sinh gây hại của sâu xanh trên cây bồ đề để có biện pháp phòng trừ kịp thời; Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới
1. Đề nghị UBND các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo chăm sóc và phòng trừ sinh vật gây hại theo văn bản số 8399/SNN&MT-TTBVTV ngày 31/7/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; triển khai diệt chuột tập trung theo văn bản số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026; phòng trừ bệnh đốm sọc vi khuẩn hại lúa mùa theo văn bản số 952/TTBVTV-BVTV ngày 07/8/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Tăng cường thời gian, thời lượng tuyên truyền về diễn biến sâu bệnh, nguy cơ gây hại, biện pháp kỹ thuật phòng trừ trong thời gian cao điểm bằng nhiều hình thức, để nhân dân nhận biết và thực hiện.
2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng:
- Trên cây lúa: Cần tập trung phòng trừ sinh vật gây hại trên trà lúa mùa sớm đã và đang trỗ, đồng thời hướng dẫn bón phân đón đòng cho diện tích lúa muộn giai đoạn đứng cái. Kết hợp làm cỏ sục bùn để giải phóng khí độc trong đất.
- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.
- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).
- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng ruồi đục quả, rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. để phòng trừ kịp thời.
3. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc BVTV, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhất là bán thuốc không có trong danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam, thuốc cấm sử dụng, thuốc hết hạn sử dụng và lợi dụng cao điểm sâu bệnh để nâng giá thuốc BVTV, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ... . Thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
0,5
|
1,5
|
2
|
Nguyệt Đức, Liên Châu, Vĩnh An
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
456
|
85,5
|
|
|
541,5
|
-397
|
-1218,3
|
575,5
|
Hội Thịnh, Hoàng An, Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng,Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Yên Lập, Cẩm Khê, Văn Lang, Phùng Nguyên, Hùng Việt, Sơn Lương, ….
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
837
|
127
|
|
|
962
|
-492,5
|
-2786,5
|
727
|
Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Cẩm Khê, Hùng Việt, Phùng Nguyên,Văn Lang, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, Đan Thượng……
|
|
4
|
Chuột
|
520
|
135
|
20
|
|
675
|
9,5
|
175,6
|
2505
|
Xuân Lãng, Xuân Hòa, Thái Hòa, Hợp Lý, Tam Dương, Đạo Trù, Tam Dương Bắc, Tam Hồng, Vĩnh Tường, Sông Lô, Phùng Nguyên,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên…..
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
57,5
|
|
|
|
57,5
|
-992,5
|
-127,5
|
57
|
Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên…..
|
|
6
|
Sâu Đục thân
|
10,5
|
2
|
|
|
12,5
|
-19
|
12,5
|
20
|
Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..
|
|
7
|
Trứng sâu đục thân
|
269,5
|
21
|
2
|
|
292,5
|
271
|
292,5
|
|
Tam Hồng, Vĩnh Phú, thổ Tang, Vĩnh Thành, Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên, Nguyệt Đức, Vĩnh An, …
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
12
|
|
|
|
12
|
12
|
12
|
|
Lâm Thao, Vĩnh Chân, Phùng Nguyên, Xuân Viên, Yên Lập…
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
350
|
50
|
|
|
400
|
-184,1
|
-273
|
400
|
Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, Bình Phú,
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
782,5
|
180
|
|
|
962,5
|
359
|
-1161,5
|
603
|
Yên Lập, Chân Mộng, Chí Đám,Cẩm Khê, Hiền Lương, Bình Phú, Dân Chủ, Thịnh Minh, …
|
|
4
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
2
|
|
|
|
2
|
2
|
-218,8
|
|
Vĩnh Chân
|
|
5
|
Chuột
|
161
|
38
|
|
|
199
|
-124
|
-104,9
|
|
Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc…
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
220
|
|
|
|
220
|
220
|
219
|
220
|
Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Bản Nguyên…
|
|
7
|
Trứng sâu đục thân
|
80
|
|
|
|
80
|
80
|
80
|
|
Hiền Quan, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…
|
|
I.c
|
Cây lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
5
|
|
|
|
5
|
-6
|
5
|
5
|
Xã Bao La
|
|
2
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
17,4
|
|
|
|
17,4
|
-22,6
|
17,4
|
17,4
|
Xã Thịnh Minh, Mai Hạ, Mường Bi, Thung Nai, Tân Mai
|
|
3
|
Đốm sọc vi khuẩn
|
7,2
|
|
|
|
7,2
|
7,2
|
7,2
|
7,2
|
Xã Mường Động, Kim Bôi, Thịnh Minh, Mường Thàng, p. Tân Hòa
|
|
4
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
17
|
|
|
|
17
|
15
|
17
|
17
|
Xã Lạc Sơn, Đức Nhàn
|
|
5
|
Chuột
|
60
|
|
|
|
60
|
60
|
60
|
80
|
Xã Hợp Kim, Cao Dương, Kim Bôi, Nật Sơn, An Bình
|
|
II
|
Cây Ngô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
65
|
|
|
|
65
|
34
|
65
|
15
|
Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng,Văn Lang, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long, Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ, …..
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt
|
6
|
|
|
|
6
|
1
|
6
|
6
|
Vĩnh Phú, Liên Châu, Hải Lựu, Hoàng An, Tề Lỗ...
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
41
|
|
|
|
41
|
-14
|
-28,6
|
20
|
Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Thượng Long, Thanh Thủy, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
0
|
1,5
|
1,5
|
Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….
|
|
2
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
-0,5
|
1,5
|
1,5
|
Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
118
|
|
|
|
118
|
-110
|
-111,8
|
80
|
Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
256
|
|
|
|
256
|
-67
|
-56,5
|
60
|
Trạm Thản, Tây Cốc, Võ Miếu, Đồng Lương…
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
381
|
|
|
|
381
|
163
|
138,3
|
210
|
Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạn Thản, Tây Cốc..
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
385
|
|
|
|
385
|
385
|
385
|
200
|
Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạn Thản, Tây Cốc..
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)