I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 30 - 33oC. Cao nhất: 36oC. Thấp nhất: 25oC
Độ ẩm trung bình: 75 - 85%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 60%.
Trong kỳ, ngày nắng, chiều tối và sáng sớm có mưa rào rải rác. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa:
|
Vụ
|
Trà
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích gieo cấy (ha)
|
|
Mùa
|
- Mùa sớm
|
Cuối đẻ nhánh - đứng cái - làm đòng - trỗ bông
|
|
29.890
|
|
- Mùa trung
|
Đẻ nhánh rộ - đứng cái - làm đòng
|
|
22.180
|
|
- Mùa muộn
|
Đẻ nhánh - cuối đẻ - đứng cái
|
|
13.548
|
|
Tổng
|
|
66.450
|
65.618
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ Hè thu
|
6 lá - xoáy nõn - trỗ cờ - làm hạt
|
17.600
|
17.370
|
|
|
- Cây rau vụ Hè thu
|
Gieo - PTTL
|
11.740
|
11.604
|
3.701
|
|
- Cây có múi
|
PT thân lá - PT quả
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Phát triển thân lá
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Đẻ nhánh - phát triển thân lá - thu hoạch
|
6.400
|
2.985,2
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
- Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
0,1 - 0,8
|
2 - 5
|
10
|
C1,3,5
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
1-5
|
10-20
|
40 - 50
|
C3,5,7
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
1,5 - 5,5
|
10 - 22,4
|
|
C1,3,5
|
|
4
|
Chuột
|
0,2 - 3
|
5 - 8
|
10 - 12
|
|
|
5
|
Rầy các loại
|
3 - 10
|
20 - 32
|
120
|
TT;T1,2,3
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
0,2 - 4
|
8 - 12
|
20
|
T3,4,5
|
|
7
|
Sâu đục thân
|
0,1-1,4
|
3,7 - 6,6
|
|
TT, T1,2
|
|
8
|
Trứng sâu đục thân
|
0,03
|
0,25
|
|
Ổ trứng
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
0,5 - 3
|
5 - 10
|
20 - 30
|
C1,3
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
0,5 - 5
|
8 - 12
|
20
|
C1,3
|
|
3
|
Chuột
|
0,5 - 2
|
4 - 6
|
10
|
|
|
4
|
Rầy các loại
|
1 - 2
|
4 - 6
|
|
T1-2
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1 - 10
|
20 - 25
|
40
|
T1,2,3
|
|
6
|
TT Sâu cuốn lá
|
0,10
|
0,3
|
|
|
|
7
|
Trứng sâu cuốn lá
|
4,00
|
8 - 16
|
20 - 40
|
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
0,2 - 0,4
|
0,7 - 1
|
|
T1-2
|
|
9
|
Bệnh sinh lý
|
1 - 3
|
5 - 10
|
20
|
C1,3
|
|
10
|
Bệnh đạo ôn lá
|
1 - 2
|
4 - 5
|
|
C1
|
|
I.c
|
Lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
0,3 - 0,5
|
2 - 3
|
|
N;TT
|
|
2
|
Rầy các loại
|
1 - 2
|
4 - 6
|
|
T1-2
|
|
3
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1 - 2
|
9 - 11
|
|
T1,2
|
|
4
|
Bệnh đốm nâu
|
0,5 - 1
|
9 - 11
|
|
|
|
5
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
1 - 3
|
7 - 10
|
|
C1
|
|
6
|
Bệnh đạo ôn
|
1 - 2
|
4 - 5
|
|
C1
|
|
II
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
1 - 8
|
10 - 16,6
|
20 - 22
|
C1,3
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt
|
0,3 - 2,0
|
20
|
|
C1,3
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
1,5 - 4
|
10 - 16,6
|
20
|
C1,3
|
|
4
|
Rệp
|
0,3 - 0,5
|
2 - 3
|
|
|
|
5
|
Sâu keo mùa thu
|
0,2 - 0,8
|
1 - 2
|
|
T3,4,5
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ nhảy
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
|
TT
|
|
2
|
Sâu tơ
|
0,3 - 0,6
|
1 - 2
|
|
T2-5
|
|
3
|
Rệp
|
0,5 - 1
|
3 - 5
|
|
N-TT
|
|
4
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,2 - 1,0
|
10
|
|
C1,3
|
|
5
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,5 - 2,0
|
6
|
|
T2,3,4
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ trĩ
|
0,5 - 0,1
|
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ bầu vàng
|
0,2 - 0,6
|
|
|
N-TT
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh ghẻ sẹo
|
0,1 - 1,5
|
2 - 2,8
|
|
C1
|
|
2
|
Bệnh loét
|
0,8 - 2
|
3 - 4
|
|
C1
|
|
3
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,5 - 0,8
|
3- 5
|
|
C1
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
0,3 - 0,5
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh chảy gôm
|
0,1 - 0,5
|
1
|
|
C1
|
|
6
|
Nhóm nhện nhỏ
|
1 - 2
|
3 - 5
|
|
N-TT
|
|
7
|
Rệp sáp
|
0,3
|
1
|
|
N-TT
|
|
8
|
Rệp muội
|
0,5 - 2
|
3 - 5
|
|
N-TT
|
|
9
|
Sâu đục thân
|
0,2 - 0,5
|
0,7 - 1
|
|
T: 4-1
|
|
10
|
Sâu vẽ bùa
|
0,2 - 1
|
2 - 3
|
|
N-TT
|
|
V
|
Cây Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân
|
0,3 - 1
|
2 - 3
|
|
TT-T1
|
|
2
|
Bệnh rụt ngọn mía
|
0,5 – 1,2
|
|
|
|
|
3
|
Rệp mía
|
1 - 3
|
5 - 6
|
|
N-TT
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
1 - 2
|
4 - 8
|
12
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
1 - 3
|
6 - 8
|
10 - 15
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
0,3 - 1
|
2 - 6
|
10
|
N-TT
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
0,3 - 1
|
3 - 8
|
10
|
N-TT
|
|
5
|
Bệnh phồng lá chè
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
|
C1
|
|
6
|
Bệnh thối búp
|
0,5 - 1
|
3
|
|
C1
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
1
|
|
|
|
1
|
2
|
Xã Nguyệt Đức
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
794,5
|
140
|
4
|
|
938,5
|
966,5
|
Xã Hội Thịnh, Hoàng An, Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng,Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Hiền Quan,Yên Lập, Cẩm Khê, ….
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
1.304,5
|
150
|
|
|
1.454,5
|
1.258,5
|
Xã Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, Đan Thượng, Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn,…….
|
|
4
|
Chuột
|
539
|
127,5
|
9
|
|
665,5
|
1711
|
Xã Phùng Nguyên,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, Xuân Lãng, Xuân Hòa, Thái Hòa, Hợp Lý, Tam Dương, Đạo Trù, Tam Dương Bắc, Tam Hồng, Vĩnh Tường, Sông Lô, …..
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1.050
|
|
|
|
1.050
|
1.830
|
Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên ,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, Thái Hòa, Hợp Lý, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc, Đại Đình, Đạo Trù, Tam Đảo, …
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
28
|
3,5
|
|
|
31,5
|
33,5
|
Xã Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..
|
|
7
|
Trứng sâu đục thân
|
21,5
|
|
|
|
21,5
|
|
Xã Vĩnh Phú, Thổ Tang, Vĩnh Thành, Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên, Nguyệt Đức, Vĩnh An, Tam Hồng …
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
564,1
|
20
|
|
|
584,1
|
504,1
|
Xã Lâm Thao, Phùng Nguyên, Hiền Quan , Yên Lập, Cẩm Khê, Thịnh Minh, Mường Động, Kim Bôi, …..
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
523,5
|
80
|
|
|
603,5
|
4,5
|
Xã Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Đoan Hùng, Đại Đồng, Thịnh Minh, …
|
|
3
|
Chuột
|
260,5
|
62
|
0,5
|
|
323
|
93
|
Xã An Bình, Nật Sơn, Hợp Kim, Mường Vang, Cao Dương, Đại Đồng, Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, Bình Phú, Dân Chủ… …
|
|
4
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
4.000
|
1.000
|
|
|
5.000
|
3.000
|
Các xã
|
|
I.c
|
Lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
11
|
|
|
|
11
|
11
|
Xã Tân Mai
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2
|
|
|
|
2
|
2
|
Xã Đức Nhàn
|
|
3
|
Bệnh đốm nâu
|
20
|
|
|
|
20
|
20
|
P. Tân Hòa
|
|
4
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
40
|
|
|
|
40
|
40
|
Xã An Bình, Thịnh Minh, Đại Đồng, Toàn Thắng, Mai Hạ, Mường Bi, Thung Nai, Tân Mai
|
|
5
|
Bệnh đạo ôn
|
5
|
|
|
|
5
|
5
|
P. Tân Hòa
|
|
II
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
31
|
|
|
|
31
|
10
|
Xã Đoan Hùng, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt
|
5
|
|
|
|
5
|
5
|
Xã Vĩnh Phú, Liên Châu, Hải Lựu, Hoàng An, Tề Lỗ...
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
55
|
|
|
|
55
|
15
|
Xã Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông,…
|
|
4
|
Sâu keo mùa thu
|
3
|
|
|
|
3
|
3
|
Xã Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
2
|
|
|
|
2
|
2
|
Xã Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….
|
|
2
|
Sâu xanh bướm trắng
|
2
|
|
|
|
2
|
2
|
Xã Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
4
|
|
|
|
4
|
7
|
Xã An Bình
|
|
V
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
228
|
|
|
|
228
|
90
|
Xã Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ, …
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
323
|
|
|
|
323
|
180
|
Xã Trạm Thản, Tây Cốc, Võ Miếu, Đồng Lương, …
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
218
|
|
|
|
218
|
110
|
Xã Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạm Thản, Tây Cốc, ...
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây lúa
3.1.1. Cây lúa mùa sớm:
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 1.888,5 ha (nhiễm nhẹ 1.694,5 ha, trung bình 190 ha nặng 4 ha); giảm so với CKNT 64,5 ha. Diện tích phòng trừ 1.966,5 ha.
- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1 ha; tăng so với CKNT 1 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 1.454,5 ha (nhiễm nhẹ 1.304,5 ha, trung bình 150 ha); giảm so với CKNT 198,2 ha. Diện tích phòng trừ 1.258,5 ha.
- Chuột hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 765,5 ha (nhiễm nhẹ 629 ha, trung bình 137,5 ha, nặng 9 ha); giảm so với CKNT 191,5 ha. Diện tích phòng trừ 1.711 ha.
- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 4.330 ha (nhiễm nhẹ 3.330 ha, trung bình 1.000 ha); giảm so với CKNT 7.510 ha. Diện tích phòng trừ 2.830 ha.
- Sâu đục thân gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 31,5 ha (nhiễm nhẹ 28 ha, trung bình 3,5 ha); tăng so với CKNT 31,5 ha. Diện tích phòng trừ 33,5 ha.
- Trứng sâu đục thân: diên tích nhiễm trứng sâu đục thân 21,5 ha; tăng so với CKNT 21,5 ha.
Ngoài ra: bệnh sinh lý, rầy các loại, … gây hại nhẹ.
3.1.2. Cây lúa mùa trung:
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 616,5 ha (nhiễm nhẹ 596,5 ha, trung bình 20 ha); giảm so với CKNT 132,8 ha. Diện tích phòng trừ 544 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 603,5 ha (nhiễm nhẹ 523,5 ha, trung bình 80 ha); giảm so với CKNT 614,3 ha. Diện tích phòng trừ 4,5 ha.
- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 323 ha (nhiễm nhẹ 260,5 ha, trung bình 62 ha, nặng 0,5 ha); giảm so với CKNT 41 ha. Diện tích phòng trừ 93 ha.
- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 5.016 ha (nhiễm nhẹ 4.016 ha, trung bình 1.000 ha); giảm so với CKNT 3.126,3 ha. Diện tích phòng trừ 3.016 ha.
- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,8 ha; giảm so với CKNT 374,9 ha. Diện tích phòng trừ 1,3 ha.
- Bệnh sinh lý gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 45,6 ha; giảm so với CKNT 358 ha. Diện tích phòng trừ 30,6 ha.
Ngoài ra: rầy các loại, sâu đục thân, … gây hại nhẹ rải rác.
3.1.3. Cây lúa mùa muộn:
- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 16 ha; tăng so với CKNT 16 ha. Diện tích phòng trừ 16 ha.
- Bệnh sinh lý (vàng lá) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 40 ha; tăng so với CKNT 40 ha. Diện tích phòng trừ 40 ha.
- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.
- Bệnh đốm nâu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 20 ha; tăng so với CKNT 20 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.
- Bệnh đạo ôn lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.
Ngoài ra: sâu đục thân, bệnh khô vằn,… gây hại nhẹ rải rác.
3.2. Cây ngô
- Bệnh đốm lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 32 ha; tăng so với CKNT 29,4 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 55 ha; giảm so với CKNT 34,4 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.
- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 15 ha; giảm so với CKNT 64,5 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.
- Bệnh gỉ sắt gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.
Ngoài ra: sâu căn lá, rệp, … gây hại nhẹ rải rác.
3.3. Cây rau
3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.
3.3.2. Cây rau họ thập tự:
- Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.
- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.
Ngoài ra: sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …. gây hại nhẹ.
3.4. Cây chè:
- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 352 ha; giảm so với CKNT 64,8 ha. Diện tích phòng trừ 150 ha.
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 304,2 ha; giảm so với CKNT 433,3 ha. Diện tích phòng trừ 160 ha.
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 323 ha; giảm so với CKNT 141,2 ha. Diện tích phòng trừ 180 ha.
- Nhện đỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 148 ha; giảm so với CKNT 184,1 ha. Diện tích phòng trừ 90 ha.
Ngoài ra: bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá,... gây hại nhẹ.
3.5. Cây ăn quả có múi:
- Bệnh vàng lá thối rễ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; tăng so với CKNT 4 ha. Diện tích phòng trừ 7 ha.
- Nhóm nhện nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 30 ha.
Ngoài ra: sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, bệnh rụt ngọn mía, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THÁNG 9/2026
1. Trên cây lúa:
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn, bạc lá: Những ngày tới thời tiết tiếp tục có nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan gây hại trên những cánh đồng đã bị nhiễm bệnh, nhất là trên diện tích lúa chưa trỗ, diện tích bón nhiều phân đạm, giống mẫn cảm (Thụy Hương, Ngọc Hương, Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, khang dân 18, ...) và các giống lúa lai có bản lá to, mềm, nhất là sau các trận mưa rào. Cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.
- Sâu cuốn lá nhỏ: tiếp tục theo dõi trưởng thành lứa 6, sâu non lứa 7 gây hại trên diện tích lúa trỗ sau ngày 10/9 (trà mùa muộn), mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể gây trắng lá hoàn toàn nếu không chỉ đạo phòng trừ kịp thời.
- Chuột: Tiếp tục di chuyển gây hại trên các trà lúa. Mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa thơm, lúa chất lượng cao, ruộng gần khu dân cư, khu trang trại chăn nuôi, ven đồi gò, kênh mương, đường lớn, khu vực nghĩa trang, khu vực trồng cỏ, ... .
- Bệnh khô vằn: Trong điều kiện nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối.
- Sâu đục thân 2 chấm: Sâu non lứa 5 tiếp tục nở và gây hại từ ngày 15 - 25/8, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, nếu không phòng trừ kịp thời làm ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ.
- Rầy (rầy nâu, rầy lưng trắng, ...) tiếp tục tích lũy gia tăng mật độ. Mức độ gây hại nhẹ trên các trà lúa vào cuối tháng 8 sang đầu tháng 9, nếu không phòng trừ kịp thời sẽ gây cháy ổ, cháy chòm.
- Bọ xít dài: Gây hại trên những diện tích lúa trỗ trước so với đại trà, trên giống lúa thơm, lúa chất lượng cao.
- Ngoài ra: cào cào, châu chấu, bệnh sinh lý,.... gây hại nhẹ, rải rác
3. Trên cây rau
- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.
4. Trên cây ngô: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá nhỏ, bệnh khô vằn, chuột, ... gây hại nhẹ.
5. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... gây hại nhẹ.
6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, Ruồi vàng, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.
7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.
8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.
9. Trên cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới
1. Đề nghị UBND các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo chăm sóc và phòng trừ sinh vật gây hại theo văn bản số 8399/SNN&MT-TTBVTV ngày 31/7/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; triển khai diệt chuột tập trung theo văn bản số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026; phòng trừ bệnh đốm sọc vi khuẩn hại lúa mùa theo văn bản số 952/TTBVTV-BVTV ngày 07/8/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Tăng cường thời gian, thời lượng tuyên truyền về diễn biến sâu bệnh, nguy cơ gây hại, biện pháp kỹ thuật phòng trừ trong thời gian cao điểm bằng nhiều hình thức, để nhân dân nhận biết chủ động phòng trừ đảm bảo an toàn cho sản xuất.
2. Các phòng, trạm Kiểm dịch thực vật tăng cường phối hợp chặt chẽ với đơn vị chuyên môn cấp xã tiếp tục chỉ đạo, hướng dẫn nông dân thực hiện:
- Theo dõi chặt chẽ diễn biến thời tiết; thường xuyên thăm đồng, kiểm tra, theo dõi phát hiện sớm các đối tượng sâu bệnh hại trên cây trồng để chủ động có biện pháp phòng chống kịp thời. Hướng dẫn chăm sóc bón phân cho cây trồng cân đối giữa các yếu tố dinh dưỡng.
- Tích cực chăm sóc cây có múi giai đoạn phát triển quả: Thường xuyên kiểm tra, cắt tỉa, loại bỏ các cành sâu bệnh, bón phân chăm sóc kịp thời giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.
- Thực hiện tốt các biện pháp IPM/IPHM, VietGAP; thu hoạch sản phẩm rau màu đảm bảo thời gian cách ly khi phun thuốc BVTV lần cuối theo hướng dẫn của nhà sản xuất trên bao bì.
- Thực hiện thường xuyên các biện pháp thủ công: Ngắt ổ trứng sâu đục thân, bắt ốc bươu vàng, bẫy bắt chuột để hạn chế chúng gia tăng mật độ lây lan ra diện rộng. Ưu tiên sử dụng các loại phân bón hữu cơ, thuốc BVTV sinh học, thảo mộc để chăm sóc, phòng trừ sâu, bệnh hại rau, màu khi sâu, bệnh đến ngưỡng phòng trừ. Có thể sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, ruồi vàng trên cây ăn quả có múi, các loại rau ăn quả, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá trên cây rau màu nhằm hạn chế sâu bệnh phát sinh gây hại cây trồng.
3. Quản lý việc buôn bán kinh doanh thuốc BVTV trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định. Ngăn chặn, xử lý không để tình trạng buôn bán thuốc BVTV giả, kém chất lượng, ngoài danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam trên địa bàn.
Trên đây là Báo cáo tình hình sinh vật hại cây trồng từ ngày 16/7/2026 – 15/8/2026. Dự báo tình hình sinh vật gây hại tháng 8, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ trân trọng thông báo./.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo Báo cáo số……../BC-TTBVTV ngày…... tháng…....năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
I
|
Cây lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
1
|
|
|
|
1
|
1
|
1
|
2
|
Nguyệt Đức
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
1.694,5
|
190
|
4
|
|
1.888,5
|
1.837,5
|
-64,5
|
1.966,5
|
Hội Thịnh, Hoàng An, Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng,Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê ….
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
1.304,5
|
150,0
|
|
|
1.454,5
|
1.454,5
|
-198,2
|
1.258,5
|
Xã Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, Đan Thượng, …
|
|
4
|
Chuột
|
629,0
|
137,5
|
9
|
|
765,5
|
695,5
|
-191,5
|
1.711,0
|
Xã Xuân Lãng, Xuân Hòa, Thái Hòa, Hợp Lý, Tam Dương, Đạo Trù, Tam Dương Bắc, Tam Hồng, Vĩnh Tường, Sông Lô, Bản Nguyên, Phùng Nguyên,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, …..
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
3.330,0
|
1.000,0
|
|
|
4.330,0
|
4.330,0
|
-7501
|
2.830,0
|
Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, hùng Việt, Đồng Lương, Thái Hòa, Hợp Lý, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc, Đại Đình, Đạo Trù,Tam Đảo…..
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
28,0
|
3,5
|
|
|
31,5
|
31,5
|
31,5
|
33,5
|
Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..
|
|
7
|
Trứng sâu đục thân
|
21,5
|
|
|
|
21,5
|
21,5
|
21,5
|
|
Vĩnh Phú, thổ Tang, Vĩnh Thành, Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên, Nguyệt Đức, Vĩnh An, Tam Hồng …
|
|
I.b
|
Lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
596,5
|
20,0
|
|
|
616,5
|
616,5
|
-132,8
|
544,0
|
Xã Lâm Thao, Phùng Nguyên, Hiền Quan , Yên Lập, Cẩm Khê, Yên Trị, Kim Bôi, Dũng Tiến, …
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
523,5
|
80,0
|
|
|
603,5
|
603,5
|
-614,3
|
4,5
|
Xã Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Đoan Hùng, Đại Đồng, Thịnh Minh, …
|
|
3
|
Bệnh sinh lý
|
45,6
|
|
|
|
45,6
|
42,6
|
-358
|
30,6
|
Xã Lạc Lương, An Bình, Đại Đồng, Thanh miếu, Bình Phú, Phùng Nguyên, Tân Hòa
|
|
4
|
Chuột
|
260,5
|
62,0
|
0,5
|
|
323,0
|
323
|
-41
|
93,0
|
Xã An Bình, Nật Sơn, Hợp Kim, Mường Vang, Cao Dương, Đại Đồng, Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, Bình Phú, Dân Chủ, ……
|
|
5
|
Ốc bươu vàng
|
1,8
|
|
|
|
1,8
|
-188,25
|
-374,9
|
1,3
|
Xã Lạc Lương, An Bình
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
4.016,0
|
1.000,0
|
|
|
5.016,0
|
5.016,0
|
-3126,3
|
3.016,0
|
Các xã, phường
|
|
I.c
|
Lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn
|
5,0
|
|
|
|
5,0
|
5
|
5
|
5,0
|
P. Tân Hòa
|
|
2
|
Bệnh đốm nâu
|
20,0
|
|
|
|
20,0
|
20
|
20
|
20,0
|
P. Tân Hòa
|
|
3
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
40,0
|
|
|
|
40,0
|
40
|
40
|
40,0
|
Xã An Bình, Thịnh Minh, Đại Đồng, Toàn Thắng, Mai Hạ, Mường Bi, Thung Nai, Tân Mai
|
|
4
|
Ốc bươu vàng
|
16,0
|
|
|
|
16,0
|
16
|
16
|
16,0
|
Xã Tân Mai, Mai Hạ, Đức Nhàn
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2,0
|
|
|
|
2,0
|
2
|
2
|
2,0
|
Xã Đức Nhàn
|
|
II
|
Cây ngô hè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
32,0
|
|
|
|
32,0
|
-13
|
29,4
|
10,0
|
Xã Đoan Hùng, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ,…
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt (%LH)
|
5,0
|
|
|
|
5,0
|
5
|
5
|
5,0
|
Xã Vĩnh Phú, Liên Châu, Hải Lựu, Hoàng An, Tề Lỗ...
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
55,0
|
|
|
|
55,0
|
55
|
-34,4
|
15,0
|
Xã Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..…
|
|
4
|
Sâu keo mùa thu
|
15,0
|
|
|
|
15,0
|
15
|
-64,5
|
15,0
|
Xã An Bình, Sông Lô, Tam sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ,…
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
2,0
|
|
|
|
2,0
|
2
|
2
|
2,0
|
Xã Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang, ….
|
|
2
|
Sâu xanh bướm trắng
|
2,0
|
|
|
|
2,0
|
2
|
2
|
2,0
|
Xã Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh, ….
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
304,2
|
|
|
|
304,2
|
-106,8
|
-433,3
|
160,0
|
Đan Thượng,Yên Kỳ, Chân Mộng, Võ Miếu…
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
323,0
|
|
|
|
323,0
|
-30
|
-141,2
|
180,0
|
Trạm Thản, Tây Cốc, Võ Miếu, Đồng Lương…
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
148,0
|
|
|
|
148,0
|
58
|
-184,1
|
90,0
|
Xã Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ ..
|
|
4
|
Rầy xanh
|
352,0
|
|
|
|
352,0
|
-61
|
-64,8
|
150,0
|
Xã Chân Mộng,Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …
|
|
V
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm nhện nhỏ
|
5,0
|
|
|
|
5,0
|
5
|
5
|
30,0
|
Xã An Bình
|
|
2
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
4,0
|
|
|
|
4,0
|
4
|
4
|
7,0
|
Xã An Bình
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)