Tình hình sinh vật gây hại cây trồng (Từ ngày 06 tháng 8 đến ngày 12 tháng 8 năm 2026)
Toàn tỉnh - Tháng 8/2026

(Từ ngày 06/08/2026 đến ngày 12/08/2026)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 27 - 29oC; Cao nhất: 36oC; Thấp nhất: 25oC

Độ ẩm trung bình: 80 - 85%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 60%.

Trong kỳ: Ngày trời nắng, chiều tối và sáng sớm có mưa rào, dông lốc rải rác. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa

Vụ

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Mùa

- Lúa mùa sớm

Làm đòng - trỗ bông - phơi màu

29.890

- Lúa mùa trung

Đứng cái - làm đòng

22.180

- Lúa mùa muộn

Đẻ nhánh rộ - đứng cái

13.548

Tổng

66.450

65.618

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Cây ngô vụ Hè thu

6 lá - xoáy nõn - trỗ cờ - làm hạt

17.600

17.370

- Cây rau vụ Hè thu

Gieo - PTTL

11.740

11.604

3.701

- Cây có múi

PT thân lá - PT quả

15.000

14.766,3

- Cây chè

Phát triển búp - thu hoạch

14.500

14.668

- Cây chuối

PTTL - thu hoạch

6.500

6.520

- Cây sắn

Phát triển thân lá

13.500

10.313

- Cây mía

Đẻ nhánh - phát triển thân lá - thu hoạch

6.400

2.985,2

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên sinh vật gây hại

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Bệnh bạc lá

0,1 - 0,8

2 - 5

10

C1,3,5

2

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

1,2 - 2

5 - 10

25 - 30

C3,5,7

3

Bệnh khô vằn

1,5 - 5,5

10 - 22,4

C1,3,5

4

Chuột

0,5 - 2

5 - 10

12

5

Rầy các loại

3 - 10

20 - 32

120

TT;T1,2,3

6

Sâu cuốn lá nhỏ

0,2 - 4

8 - 12

20

T2,3

7

Sâu đục thân

0,05 - 0,3

1,4 - 3,7

TT, T1,2,3

8

Trứng sâu đục thân

0,03

0,25

Ổ trứng

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

0,5 - 2

5 - 10

20 - 30

C1,3

2

Bệnh khô vằn

1 - 3

5 - 10

20

C1,3

3

Chuột

0,5 - 2

4 - 6

10

4

Rầy các loại

1 - 2

4 - 6

T1-2

5

Sâu CLN

4 - 8

10 - 20

40

T1,2,3

6

TT Sâu cuốn lá

0,10

0,3

7

Trứng sâu cuốn lá

4,00

8 - 16

20 - 40

8

Sâu đục thân

0,2 - 0,4

0,7 - 1

T1-2

I.c

Lúa mùa muộn

1

Ốc bươu vàng

0,3 - 0,5

2 - 3

N;TT

2

Rầy nâu

1 - 2

4 - 6

T1-2

3

Sâu cuốn lá nhỏ

1 - 2

9 - 11

T1,2

4

Bệnh đốm nâu

0,5 - 1

9 - 11

5

Bệnh sinh lý (vàng lá)

1 - 3

7 - 10

C1

6

Bệnh đạo ôn

1 - 2

4 - 5

C1

II

Cây ngô hè thu

1

Bệnh đốm lá nhỏ

0,5 - 5

8 - 10

16,6

C1,3

2

Bệnh gỉ sắt

0,3 - 2,0

20

C1,3

3

Bệnh khô vằn

1,5 - 4

10 - 16,6

20

C1,3

4

Rệp

0,3 - 0,5

2 - 3

5

Sâu keo mùa thu

0,2 - 0,8

1 - 2

T3,4,5

III

Cây rau

III.a

Cây rau họ thập tự

1

Bọ nhảy

0,5 - 1

2 - 4

TT

2

Sâu tơ

0,3 - 0,6

1 - 2

T2-5

3

Rệp

0,5 - 1

2 - 4

N-TT

4

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

0,2 - 1,0

10

C1,3

5

Sâu xanh bướm trắng

0,5 - 2,0

6

T2,3,4

III.b

Cây rau họ bầu bí

1

Bọ trĩ

0,5 - 0,7

N-TT

2

Bọ bầu vàng

0,2 - 0,5

N-TT

IV

Cây ăn quả có múi

1

Bệnh ghẻ sẹo

0,1 - 1,5

2 - 2,5

C1

2

Bệnh loét

0,8 - 2

3 - 4

C1

3

Bệnh vàng lá thối rễ

0,5 - 0,8

3- 5

C1

4

Bọ trĩ

0,3 - 0,5

5

Bệnh chảy gôm

0,1 - 0,5

1

C1

6

Nhóm nhện nhỏ

1 - 2

3 - 5

N-TT

7

Rệp sáp

0,3

1

N-TT

8

Rệp muội

0,5 - 2

3 - 5

N-TT

9

Sâu đục thân

0,3 - 0,5

0,7 - 1

T: 4-1

10

Sâu vẽ bùa

0,2 - 0,4

1 - 2

N-TT

V

Cây Mía

1

Sâu đục thân

0,3 - 0,5

1 - 3

TT-T1

2

Bệnh rụt ngọn mía

0,5-0,7

3

Rệp mía

1 - 3

5 - 6

N-TT

VI

Cây chè

1

Rầy xanh

1 - 2

4 - 7

8 - 12

N-TT

2

Bọ xít muỗi

1 - 3

6 - 8

10 - 15

N-TT

3

Bọ cánh tơ

0,3 - 1

2 - 6

10

N-TT

4

Nhện đỏ

0,3 - 1

3 - 7

N-TT

5

Bệnh phồng lá chè

0,5

1

C1

6

Bệnh thối búp

0,5 - 1

3

C1

2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Bệnh bạc lá

1

1

2

Nguyệt Đức

2

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

794,5

140

4

938,5

966,5

Hội Thịnh, Hoàng An, Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng,Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Hiền Quan,Yên Lập, Cẩm Khê, ….

3

Bệnh khô vằn

1.304,5

150

1.454,5

1.258,5

Xã Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, Đan Thượng, Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn,…….

4

Chuột

539

127,5

9

665,5

1711

Xã Phùng Nguyên,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, Xuân Lãng, Xuân Hòa, Thái Hòa, Hợp Lý, Tam Dương, Đạo Trù, Tam Dương Bắc, Tam Hồng, Vĩnh Tường, Sông Lô, …..

5

Sâu cuốn lá nhỏ

1.050

1.050

1.830

Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên ,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, Thái Hòa, Hợp Lý, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc, Đại Đình, Đạo Trù, Tam Đảo, …

6

Sâu đục thân

28

3,5

31,5

33,5

Xã Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..

7

Trứng sâu đục thân

21,5

21,5

Xã Vĩnh Phú, Thổ Tang, Vĩnh Thành, Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên, Nguyệt Đức, Vĩnh An, Tam Hồng …

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

564,1

20

584,1

504,1

Xã Lâm Thao, Phùng Nguyên, Hiền Quan , Yên Lập, Cẩm Khê, Thịnh Minh, Mường Động, Kim Bôi, …..

2

Bệnh khô vằn

523,5

80

603,5

4,5

Xã Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Đoan Hùng, Đại Đồng, Thịnh Minh, …

3

Chuột

260,5

62

0,5

323

93

Xã An Bình, Nật Sơn, Hợp Kim, Mường Vang, Cao Dương, Đại Đồng, Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, Bình Phú, Dân Chủ… …

4

Sâu cuốn lá nhỏ

4000

1000

5000

3000

Các xã

I.c

Lúa mùa muộn

1

Ốc bươu vàng

11

11

11

Xã Tân Mai

2

Sâu cuốn lá nhỏ

2

2

2

Xã Đức Nhàn

3

Bệnh đốm nâu

20

20

20

P. Tân Hòa

4

Bệnh sinh lý (vàng lá)

40

40

40

Xã An Bình, Thịnh Minh, Đại Đồng, Toàn Thắng, Mai Hạ, Mường Bi, Thung Nai, Tân Mai

5

Bệnh đạo ôn

5

5

5

P. Tân Hòa

II

Cây ngô hè thu

1

Bệnh đốm lá nhỏ

31

31

10

Xã Đoan Hùng, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..

2

Bệnh gỉ sắt

5

5

5

Xã Vĩnh Phú, Liên Châu, Hải Lựu, Hoàng An, Tề Lỗ...

3

Bệnh khô vằn

55

55

15

Xã Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông,…

4

Sâu keo mùa thu

3

3

3

Xã Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..

III

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

1,5

1,5

1,5

Xã Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….

2

Sâu xanh bướm trắng

2

2

2

Xã Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….

IV

Cây ăn quả có múi

1

Bệnh vàng lá thối rễ

4

4

7

Xã An Bình

V

Cây chè

1

Rầy xanh

228

228

90

Xã Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ, …

2

Bọ xít muỗi

323

323

180

Xã Trạm Thản, Tây Cốc, Võ Miếu, Đồng Lương, …

3

Bọ cánh tơ

218

218

110

Xã Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạn Thản, Tây Cốc, ...

3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ

3.1. Cây lúa

3.1.1. Cây lúa mùa sớm:

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 938,5 ha (nhiễm nhẹ 794,5 ha, trung bình 140 ha nặng 4 ha); giảm so với CKNT 908,5 ha. Diện tích phòng trừ 966,5 ha.

- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1 ha; tăng so với CKNT 1 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 1.454,5 ha (nhiễm nhẹ 1.304,5 ha, trung bình 150 ha); tăng so với CKNT 63,8 ha. Diện tích phòng trừ 1.258,5 ha.

- Chuột hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 675,5 ha (nhiễm nhẹ 539 ha, trung bình 127,5 ha, nặng 9 ha); tăng CKNT 212.1 ha. Diện tích phòng trừ 1.711 ha.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1.050 ha; giảm so với CKNT 3.277 ha. Diện tích phòng trừ 1.830 ha.

- Sâu đục thân gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 31,5 ha (nhiễm nhẹ 28 ha, trung bình 3,5 ha); tăng so với CKNT 31,5 ha. Diện tích phòng trừ 33,5 ha.

- Trứng sâu đục thân: diên tích nhiễm trứng sâu đục thân 21,5 ha; tăng so với CKNT 21,5 ha.

Ngoài ra: bệnh sinh lý, rầy các loại, … gây hại nhẹ.

3.1.2. Cây lúa mùa trung:

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 584,1 ha (nhiễm nhẹ 564,1, trung bình 20 ha); giảm so với CKNT 165,2 ha. Diện tích phòng trừ 504,1 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 603,5 ha (nhiễm nhẹ 523,5 ha, trung bình 80 ha); giảm so với CKNT 560,3 ha. Diện tích phòng trừ 4,5 ha.

- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 323 ha (nhiễm nhẹ 260,5 ha, trung bình 62 ha, nặng 0,5 ha); giảm so với CKNT 41 ha. Diện tích phòng trừ 93 ha.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 5.000 ha (nhiễm nhẹ 4.000 ha, trung bình 1.000 ha); giảm so với CKNT 3.139,3 ha. Diện tích phòng trừ 3.000 ha.

Ngoài ra: rầy các loại, sâu đục thân, … gây hại nhẹ rải rác.

3.1.3. Cây lúa mùa muộn:

- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 11 ha; tăng so với CKNT 11 ha. Diện tích phòng trừ 11 ha.

- Bệnh sinh lý (vàng lá) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 40 ha; giảm so với CKNT 363,6 ha. Diện tích phòng trừ 40 ha.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.

- Bệnh đốm nâu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 20 ha; tăng so với CKNT 20 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.

- Bệnh đạo ôn lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.

Ngoài ra: sâu đục thân, bệnh khô vằn,… gây hại nhẹ rải rác.

3.2. Cây ngô

- Bệnh đốm lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 31 ha; tăng so với CKNT 28,4 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 55 ha; giảm so với CKNT 12,4 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.

- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 3 ha; giảm so với CKNT 57 ha. Diện tích phòng trừ 3 ha.

- Bệnh gỉ sắt gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.

Ngoài ra: sâu căn lá, rệp, … gây hại nhẹ rải rác.

3.3. Cây rau

3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.

3.3.2. Cây rau họ thập tự:

- Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,5 ha; tăng so với CKNT 1,5 ha. Diện tích phòng trừ 1,5 ha.

- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.

Ngoài ra: sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …. gây hại nhẹ.

3.4. Cây chè:

- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 228 ha; tăng so với CKNT 100,6 ha. Diện tích phòng trừ 90 ha.

- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 218 ha; giảm so với CKNT 74,6 ha. Diện tích phòng trừ 110 ha.

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 323 ha; tăng so với CKNT 178,5 ha. Diện tích phòng trừ 180 ha.

Ngoài ra: nhện đỏ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, ... gây hại nhẹ.

3.5. Cây ăn quả có múi: Bệnh vàng lá thối rễ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; tăng so với CKNT 4 ha. Diện tích phòng trừ 7 ha. Ngoài ra: Nhóm nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ rải rác.

3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, bệnh rụt ngọn mía, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.

3.7. Cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI

1. Trên cây lúa:

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn: Trong thời gian tới trời tiếp tục có mưa rào, bệnh tiếp tục lây lan phát sinh và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng trên những diện tích bón nhiều phân đạm, giống mẫn cảm (Thụy Hương, Ngọc Hương, Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, khang dân 18, ...) và các giống lúa lai có bản lá to, mềm, nhất là sau các trận mưa rào. Cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.

- Sâu cuốn lá nhỏ: Sâu non tiếp tục gây hại trên các trà lúa mùa, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể gây trắng lá hoàn toàn nếu không phòng trừ kịp thời hoặc phòng trừ gặp mưa hiệu quả thấp, ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ. Một số xã có diện tích gieo cấy sau có thể phun muộn hơn, nhưng không quá ngày 15/8/2026.

- Chuột: tiếp tục di chuyển gây hại trên các trà lúa. Mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa thơm, lúa chất lượng cao, ruộng gần khu dân cư, khu trang trại chăn nuôi, ven đồi gò, kênh mương, đường lớn, khu vực nghĩa trang, khu vực trồng cỏ, ... .

- Bệnh khô vằn: trong điều kiện nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối.

- Sâu đục thân 2 chấm: Trưởng thành tiếp tục ra, di chuyển và đẻ trứng trên các trà lúa, sâu non tiếp tục nở và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể bông bạc trên diện tích trỗ sớm ngay từ đầu tháng 8 nếu không phòng trừ kịp thời làm ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ.

- Ngoài ra: rầy các loại, cào cào,châu chấu, bệnh sinh lý,.... gây hại nhẹ, rải rác

3. Trên cây rau

- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.

- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.

4. Trên cây ngô: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá nhỏ, ... gây hại nhẹ.

5. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... gây hại nhẹ.

6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, Ruồi vàng, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.

7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.

8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.

9. Trên cây lâm nghiệp: Tiếp tục theo dõi tình hình phát sinh gây hại của sâu xanh trên cây bồ đề để có biện pháp phòng trừ kịp thời; Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.

IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới

1. Đề nghị UBND các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo chăm sóc và phòng trừ sinh vật gây hại theo văn bản số 8399/SNN&MT-TTBVTV ngày 31/7/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; triển khai diệt chuột tập trung theo văn bản số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026; phòng trừ bệnh đốm sọc vi khuẩn hại lúa mùa theo văn bản số 952/TTBVTV-BVTV ngày 07/8/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Tăng cường thời gian, thời lượng tuyên truyền về diễn biến sâu bệnh, nguy cơ gây hại, biện pháp kỹ thuật phòng trừ trong thời gian cao điểm bằng nhiều hình thức, để nhân dân nhận biết và thực hiện.

2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng:

- Trên cây lúa: Duy trì giữ ổn định mực nước 2-3 cm, hướng dẫn bón phân đón đòng cho diện tích lúa đứng cái. Kết hợp làm cỏ sục bùn để giải phóng khí độc trong đất; Chủ động điều tra phát hiện các đối tượng SVGH đảm bảo dự tính, dự báo sớm kịp thời, hiệu quả.

- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.

- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).

- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng ruồi đục quả, rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. để phòng trừ kịp thời.

3. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc BVTV, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhất là bán thuốc không có trong danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam, thuốc cấm sử dụng, thuốc hết hạn sử dụng và lợi dụng cao điểm sâu bệnh để nâng giá thuốc BVTV, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ... . Thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.


TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ

(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

So sánh DTN (+/-)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Kỳ trước

CKNT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Bệnh bạc lá

1

1

1

1

2,0

Nguyệt Đức

2

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

794,5

140

4

938,5

-899

-908,5

966,5

Hội Thịnh, Hoàng An, Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng,Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Hiền Quan,Yên Lập, Cẩm Khê, ….

3

Bệnh khô vằn

1.304,5

150

1.454,5

680,5

63,8

1.258,5

Xã Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, Đan Thượng, Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn,…….

4

Chuột

539

127,5

9

675,5

19

212,1

1.711,0

Xã Phùng Nguyên,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, Xuân Lãng, Xuân Hòa, Thái Hòa, Hợp Lý, Tam Dương, Đạo Trù, Tam Dương Bắc, Tam Hồng, Vĩnh Tường, Sông Lô, …..

5

Sâu cuốn lá nhỏ

1050

1.050,0

-2450

-3.277

1.830,0

Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên ,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, Thái Hòa, Hợp Lý, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc, Đại Đình, Đạo Trù, Tam Đảo, …

6

Sâu đục thân

28

3,5

31,5

6

31,5

33,5

Xã Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..

7

Trứng sâu đục thân

21,5

21,5

18,5

21,5

Xã Vĩnh Phú, Thổ Tang, Vĩnh Thành, Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên, Nguyệt Đức, Vĩnh An, Tam Hồng …

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

564,1

20

584,1

287,6

-165,2

504,1

Xã Lâm Thao, Phùng Nguyên, Hiền Quan , Yên Lập, Cẩm Khê, Thịnh Minh, Mường Động, Kim Bôi, …..

2

Bệnh khô vằn

523,5

80

603,5

371

-560,3

4,5

Xã Lâm Thao, Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Đoan Hùng, Đại Đồng, Thịnh Minh, …

3

Chuột

260,5

62

0,5

323,0

70

-41

93,0

Xã An Bình, Nật Sơn, Hợp Kim, Mường Vang, Cao Dương, Đại Đồng, Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, Bình Phú, Dân Chủ… …

4

Sâu cuốn lá nhỏ

4000

1000

5.000,0

5000

-3.139,3

3.000,0

Các xã

I.c

Lúa mùa muộn

1

Ốc bươu vàng

11

11,0

11

11

11,0

Xã Tân Mai

2

Sâu cuốn lá nhỏ

2

2,0

2

2

2,0

Xã Đức Nhàn

3

Bệnh đốm nâu

20

20,0

20

20

20,0

P. Tân Hòa

4

Bệnh sinh lý (vàng lá)

40

40,0

40

-363,6

40,0

Xã An Bình, Thịnh Minh, Đại Đồng, Toàn Thắng, Mai Hạ, Mường Bi, Thung Nai, Tân Mai

5

Bệnh đạo ôn

5

5,0

5

5

5,0

P. Tân Hòa

II

Cây ngô hè thu

1

Bệnh đốm lá nhỏ

31

31,0

8

28,4

10,0

Xã Đoan Hùng, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..

2

Bệnh gỉ sắt

5

5,0

5

5

5,0

Xã Vĩnh Phú, Liên Châu, Hải Lựu, Hoàng An, Tề Lỗ...

3

Bệnh khô vằn

55

55,0

18

-12,4

15,0

Xã Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông,…

4

Sâu keo mùa thu

3

3,0

-6

-57

3,0

Xã Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..

III

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

1,5

1,5

-0,5

1,5

1,5

Xã Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….

2

Sâu xanh bướm trắng

2

2,0

0,5

2

2,0

Xã Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….

IV

Cây ăn quả có múi

1

Bệnh vàng lá thối rễ

4

4,0

4

4

7,0

Xã An Bình

V

Cây chè

1

Rầy xanh

228

228,0

-30

100,6

90,0

Xã Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ, …

2

Bọ xít muỗi

323

323,0

198

178,5

180,0

Xã Trạm Thản, Tây Cốc, Võ Miếu, Đồng Lương, …

3

Bọ cánh tơ

218

218,0

70

-74,6

110,0

Xã Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạn Thản, Tây Cốc, ...

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...