Tình hình sinh vật gây hại cây trồng (Từ ngày 27 tháng 8 đến ngày 03 tháng 9 năm 2026)
Toàn tỉnh - Tháng 9/2026

(Từ ngày 27/08/2026 đến ngày 03/09/2026)

                                                        Tình hình sinh vật gây hại cây trồng

(Từ ngày 27 tháng 8 đến ngày 03 tháng 9 năm 2026)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 27 - 31oC; Cao nhất: 33oC; Thấp nhất: 25oC

Độ ẩm trung bình: 65 - 75%. Cao nhất: 80%. Thấp nhất: 65%.

Trong kỳ: Do ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới và hoàn lưu bão số 4, ngày có mưa rào rải rác, cuối kỳ trời nắng nóng. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa

Vụ

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Mùa

- Lúa mùa sớm

Chắc xanh - đỏ đuôi - chín

29.890

- Lúa mùa trung

Trỗ - phơi màu

22.180

- Lúa mùa muộn

Làm đòng - Trỗ

13.548,2

Tổng

66.450

65.618,2

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Cây ngô vụ Hè thu

Gieo - 7 lá - xoáy nõn - trỗ cờ - làm hạt – thu hoạch

17.600

17.701,9

- Cây rau vụ Hè thu

Gieo - PTTL

11.740

11.095,3

6.175

- Cây có múi

PT thân lá - PT quả

15.000

14.766,3

- Cây chè

Phát triển búp - thu hoạch

14.500

14.668

- Cây chuối

PTTL - thu hoạch

6.500

6.520

- Cây sắn

Phát triển thân lá

13.500

10.313

- Cây mía

Đẻ nhánh - phát triển thân lá - thu hoạch

6.400

2.985,2

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

  1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
  2. TT

    Tên sinh vật gây hại

    Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

    Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

    Phổ biến

    Cao

    Cục bộ

    I

    Cây Lúa

    I.a

    Cây lúa mùa sớm

    1

    Bệnh bạc lá

    0,1 - 1

    10

    C1,3,5,7

    2

    Bệnh đốm sọc vi khuẩn

    2 - 6

    30

    C1,3,5,7

    3

    Bệnh khô vằn

    2 - 5,5

    10

    C1,3,5

    4

    Chuột

    0,2 - 3

    8,8

    5

    Rầy nâu, rầy lưng trắng

    16 32

    80 - 160

    400

    6

    Sâu cuốn lá nhỏ

    0,2 - 3,0

    8,0

    T3,4,5

    7

    Sâu Đục thân 2 chấm

    0,1 - 1,0

    2 - 3,0

    5,0

    T3,4,5

    I.b

    Cây lúa mùa trung

    1

    Bệnh bạc lá

    0,5 - 1,0

    2 - 3

    5-10

    C1

    2

    Bệnh đốm sọc vi khuẩn

    0,5 - 1

    2-5

    10

    C1,3

    3

    Bệnh khô vằn

    1 - 5

    9 - 11

    20

    C1,3

    4

    Chuột

    0,5

    1

    3 - 5

    5

    Rầy nâu, rầy lưng trắng

    24 - 32

    40 - 80

    240 - 400

    T2,3,4,,5TT

    6

    Sâu đục thân

    0,05

    2 - 2,5

    10

    T 3,4,5

    7

    Trứng SĐT 2 chấm

    0,05

    0,1-0,2

    0,3-0,5

    8

    SĐT 2 chấm

    0,03-0,1

    0,3-1

    2-3

    T1,2

    9

    Sâu cuốn lá nhỏ

    2 - 4

    5 - 8

    10

    T3,4,5

    I.c

    Cây lúa mùa muộn

    1

    Bệnh bạc lá

    1 - 2

    3 - 5

    C1

    2

    Đốm sọc vi khuẩn

    0,5 – 1,5

    8 - 15

    C1

    3

    Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

    1 - 2

    8 - 10

    C1

    4

    Rầy nâu, rầy lưng trắng

    100 - 300

    400 -800

    T1-2

    5

    Sâu cuốn lá nhỏ

    1 - 2

    8 -10

    TT 3,4

    6

    Sâu đục thân

    0,5 - 1

    3 - 5

    T2-3

    7

    Chuột

    0,5 - 1

    4 - 5

    8

    Đốm nâu

    0,4 - 0,8

    3 - 6

    C1

    II

    Cây Ngô

    1

    Bệnh đốm lá nhỏ

    2 - 5

    10 -16

    C1,3,5

    2

    Bệnh gỉ sắt (%LH)

    0,3 - 2,0

    16,6

    C1,3,5

    3

    Bệnh khô vằn

    1 - 5

    10 - 20

    C1,3,5

    4

    Chuột

    0,2 - 0,5

    1 - 2

    III

    Cây rau

    III.a

    Cây rau họ thập tự

    1

    Bọ nhảy

    0,5 - 1

    2 - 4

    TT

    2

    Sâu tơ

    0,2 - 0,4

    1 - 3

    T: N-TT

    3

    Rệp

    0,5 - 0,7

    2 - 4

    N; TT

    4

    Bệnh thối nhũn vi khuẩn

    0,2 - 1,2

    10

    C1,3,5

    5

    Sâu xanh bướm trắng

    0,5 - 2,0

    6

    T2,3,4

    III.b

    Cây rau họ bầu bí

    1

    Bọ trĩ

    0,4 - 0,6

    N-TT

    2

    Bọ bầu vàng

    0,3 - 0,5

    N-TT

    IV

    Cây ăn quả có múi

    1

    Bệnh ghẻ sẹo

    0,2 - 0,6

    1 - 2

    C1

    2

    Bệnh loét

    0,3 - 0,6

    2

    C1

    3

    Bệnh vàng lá thối rễ

    0,2 - 0,5

    3 - 6

    C1

    4

    Bọ trĩ

    0,4 - 5

    5

    Chảy gôm

    0,2

    1

    C1

    6

    Nhóm nhện nhỏ

    0,5 - 1

    2 - 4

    N-TT

    7

    Rệp muội

    0,5 - 1

    1

    N-TT

    8

    Rệp sáp

    0,1

    0,5

    N-TT

    9

    Sâu đục thân

    0,2 - 0,4

    0,8 - 1

    10

    Sâu vẽ bùa

    0,4 - 0,7

    1 - 2

    N-TT

    V

    Cây Mía

    1

    Sâu đục thân

    0,2 - 0,5

    T1;2

    2

    Bệnh rụt ngọn mía

    0,2 - 0,8

    1,2 - 2

    C1

    3

    Rệp mía

    1 - 3

    N-TT

    VI

    Cây chè

    1

    Rầy xanh

    1-3

    5-7

    12

    N-TT

    2

    Bọ xít muỗi

    0,5-1

    2-4

    8-12

    N-TT

    3

    Bọ cánh tơ

    2-4

    5-8

    15

    N-TT

    4

    Nhện đỏ

    1-2

    3-5

    10

    N-TT

    5

    Bệnh phồng lá chè

    RR

    C1

    6

    Bệnh thối búp

    RR

  3. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Bệnh bạc lá

12

12

12

Nguyệt Đức, Liên Châu, Vĩnh An…

2

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

80

18

98

98

Hội Thịnh, Hoàng An, Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng,Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Cẩm Khê, Phùng Nguyên, ….

3

Bệnh khô vằn

1290

144

1434

145

Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Phùng Nguyên,Văn Lang, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên,…

4

Chuột

205

25

230

Xuân Lãng, Xuân Hòa, Thái Hòa, Hợp Lý, Tam Dương, Đạo Trù, Tam Dương Bắc, Tam Hồng, Vĩnh Tường, Sông Lô, Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, …

7

Sâu Đục thân 2 chấm

43

43

Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Bệnh bạc lá

10

10

Lâm Thao, Vĩnh Chân, Phùng Nguyên, Yên Lập…

2

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

25

25

25

Đông Thành, Lâm Thao, Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, Bình Phú,

3

Bệnh khô vằn

390

40

0

0

430

430

Xã Thinh Minh, xã Kim Bôi, Mường Động, Hợp Kim, Mường Vang, Tân Lạc, Cao Phong, Đông Thành , Long Cốc,Yên Lập, Chân Mộng, Chí Đám,Cẩm Khê, Hiền Lương, Bình Phú, Dân Chủ…

4

Chuột

90

10

100

Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc…

6

Trứng sâu đục thân

60

60

Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…

7

Sâu đục thân ( bông bạc)

12

12

Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên

8

Sâu cuốn lá nhỏ

80

80

Thanh sơn, Tân Sơn, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ

I.c

Cây lúa mùa muộn

1

Bệnh bạc lá

5

5

5

Xã Yên Phú, xã Mường Vang

2

Đốm sọc vi khuẩn

27

27

27

Xã Mường Động, Kim Bôi, Thịnh Minh, Mường Thàng, p. Tân Hòa, Yên Phú, Nật Sơn.

3

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

10

10

Xã Thịnh Minh, xã Bao La, Cao Phong, Mường Hoa

4

Rầy nâu

15

15

15

Xã Mường Vang

5

Sâu cuốn lá nhỏ

2

2

2

Xã Cao Phong

6

Sâu đục thân

0,5

0,5

0,5

Xã Nật Sơn

7

Chuột

39

39

39

Tân Pheo, Đức Nhàn, Thịnh Minh, Tân Hòa, xã Yên Phú, Mường Động, Mường Vang, Nật Sơn, An Bình, Cao Phong

8

Bệnh đốm nâu

3

3

3

Tân Hòa, Cao Phong,

II

Cây Ngô

1

Bệnh đốm lá nhỏ

23

23

Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..

2

Bệnh gỉ sắt

5

5

Vĩnh Phú, Liên Châu, Hải Lựu, Hoàng An, Tề Lỗ...

3

Bệnh khô vằn

27

27

Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..

III

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

1,5

1,5

1,5

Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….

2

Sâu xanh bướm trắng

1

1

1

Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….

IV

Cây ăn quả có múi

1

Bệnh vàng lá thối rễ

4

4

4

Xã An Bình

V

Cây chè

1

Bọ cánh tơ

235

235

Thanh ba, Đồng Lương, Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …

2

Rầy xanh

181

181

Đồng Lương, Văn Miếu, Võ Miếu, Trạn Thản, Tây Cốc, Minh Hòa…

3

Bọ xít muỗi

90

90

Trạm Thản, Tây Cốc Yên Kỳ, Chân Mộng,..

4

Nhện đỏ

125

125

Tây Cốc, Minh Hòa, Văn Miếu, Võ Miếu, Trạn Thản…

IV

Cây rừng

1

Sâu xanh hại bồ đề

4

1

5

5

Hiền Lương

3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ

3.1. Cây lúa

3.1.1. Cây lúa mùa sớm:

- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 12 ha; giảm so với CKNT 266 ha. Diện tích phòng trừ 12 ha.

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 98 ha (nhiễm nhẹ 98 ha); giảm so với CKNT 348,7 ha. Diện tích phòng trừ 98ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 1.434 ha (nhiễm nhẹ 1.290 ha, trung bình 144 ha); giảm so với CKNT 2715,6 ha. Diện tích phòng trừ 145 ha.

- Chuột hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 230 ha (nhiễm nhẹ 205 ha, trung bình 25 ha); giảm so với CKNT 46 ha.

- Sâu đục thân gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 43 ha (nhiễm nhẹ 43 ha); tăng so với CKNT 38 ha.

Ngoài ra: rầy các loại, sâu đục nthaan cú mèo gây hại nhẹ.

3.1.2. Cây lúa mùa trung:

- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; giảm so với CKNT 409,5 ha.

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 25 ha (nhiễm nhẹ 25 ha); giảm so với CKNT 657,2 ha. Diện tích phòng trừ 25 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 430 ha (nhiễm nhẹ 390 ha, trung bình 40 ha); giảm so với CKNT 3.327.2 ha. Diện tích phòng trừ 430 ha.

- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 100 ha (nhiễm nhẹ 90 ha, trung bình 10 ha); giảm so với CKNT 211.6 ha.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 12,5 ha; tăng so với CKNT 8,0 ha.

- Trứng sâu đục thân: Diện tích nhiễm 60 ha; tăng so với CKNT 60 ha.

Ngoài ra: rầy các loại, sâu đục thân cú mèo, … gây hại nhẹ rải rác.

3.1.3. Cây lúa mùa muộn:

- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 27 ha (nhiễm nhẹ 27 ha); tăng so với CKNT 27 ha. Diện tích phòng trừ 27 ha.

- Bệnh sinh lý (nghẹt rễ) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; tăng so với CKNT 10 ha.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 1 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.

- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 39 ha; tăng so với CKNT 39 ha. Diện tích phòng trừ 39 ha.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 15 ha; tăng so với CKNT 15 ha.

- Bệnh đốm nâu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 3 ha; tăng so với CKNT 3 ha. Diện tích phòng trừ 3 ha.

- Sâu đục thân gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 0,5 ha; tăng so với CKNT 0,5 ha. Diện tích phòng trừ 0,5 ha.

3.2. Cây ngô

- Bệnh đốm lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 23 ha; tăng so với CKNT 23 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 37 ha; giảm so với CKNT 234,7 ha.

- Bệnh gỉ sắt gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha.

Ngoài ra: sâu căn lá, rệp, sâu đục thân, đục bắp, chuột, … gây hại nhẹ rải rác.

3.3. Cây rau

3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.

3.3.2. Cây rau họ thập tự:

- Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,5 ha; tăng so với CKNT 1,5 ha. Diện tích phòng trừ 1,5 ha.

- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1 ha; tăng so với CKNT 1 ha. Diện tích phòng trừ 1 ha.

Ngoài ra: sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …. Gây hại nhẹ.

3.4. Cây chè:

- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 235 ha (nhiễm nhẹ 235 ha); tăng so với CKNT 377,8 ha.

- Rầy xanh gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 181 ha (nhiễm nhẹ 181); giảm so với CKNT 7,1 ha.

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 90 ha (nhiễm nhẹ 90 ha); tăng so với CKNT 90 ha.

- Nhện đỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 125 ha; tăng so với CKNT 125 ha.

Ngoài ra: bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, ... gây hại nhẹ.

3.5. Cây ăn quả có múi: Bệnh vàng lá thối rễ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; tăng so với CKNT 4 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha. Ngoài ra: nhóm nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ nhẹ rải rác.

3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, bệnh rụt ngọn mía, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.

3.7. Cây lâm nghiệp: Sâu xanh ăn lá bồ để diện tích nhiễm 4 ha, tăng 4 ha so cùng kỳ. Bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI

1. Trên cây lúa:

- Sâu đục thân 2 chấm: Trưởng thành tiếp tục ra, di chuyển và đẻ trứng, sâu non tiếp tục nở và gây hại trên trà lúa mùa trung và mùa muộn, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể gây bông bạc trên diện tích lúa đang giai đoạn đòng già đến trỗ bông, nếu không phòng trừ kịp thời sẽ ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ. Cần lưu ý trên diện tích lúa trỗ từ ngày 05/9 trở đi.

- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn: Trong thời gian tới trời tiếp tục có mưa rào, kèm theo dông lốc, bệnh tiếp tục lây lan phát sinh và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng trên những diện tích bón nhiều phân đạm, giống mẫn cảm (Thụy Hương, Ngọc Hương, Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, khang dân 18, ...) và các giống lúa lai có bản lá to, mềm, nhất là sau các trận mưa rào. Cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng: Tiếp tục tích lũy và gia tăng mật độ, gây hại trên trà lúa mùa trung và mùa muộn vào đầu đến cuối tháng 9, nếu không phòng trừ kịp thời sẽ gây cháy ổ, cháy chòm do vậy cần phải tuyên truyền bà con nông dân kiểm tra đồng ruộng phòng trừ kịp thời.

- Chuột: tiếp tục di chuyển gây hại trên trà lúa mùa muộn. Mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa thơm, lúa chất lượng cao, ruộng gần khu dân cư, khu trang trại chăn nuôi, ven đồi gò, kênh mương, đường lớn, khu vực nghĩa trang, khu vực trồng cỏ, ... .

- Bệnh khô vằn: trong điều kiện nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối.

- Ngoài ra: sâu cuốn lá nhỏ, cào cào, châu chấu, bệnh sinh lý,.... gây hại nhẹ, rải rác

3. Trên cây rau

- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.

- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.

4. Trên cây ngô: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá nhỏ, ... gây hại nhẹ.

5. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá chè, ... gây hại nhẹ.

6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, Ruồi vàng, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.

7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.

8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.

9. Trên cây lâm nghiệp: Tiếp tục theo dõi tình hình phát sinh gây hại của sâu xanh trên cây bồ đề để có biện pháp phòng trừ kịp thời; Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.

IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới

  1. Đề nghị UBND các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo chăm sóc và phòng trừ sinh vật gây hại theo văn bản số 8399/SNN&MT-TTBVTV ngày 31/7/2026, số 9276/ SNN&MT-TTBVTV ngày 19/8/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; triển khai diệt chuột tập trung theo văn bản số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026; phòng trừ bệnh đốm sọc vi khuẩn hại lúa mùa theo văn bản số 952/TTBVTV-BVTV ngày 07/8/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Tăng cường thời gian, thời lượng tuyên truyền về diễn biến sâu bệnh, nguy cơ gây hại, biện pháp kỹ thuật phòng trừ trong thời gian cao điểm bằng nhiều hình thức, để nhân dân nhận biết và thực hiện. Đồng thời chuẩn bị các điều kiện thu hoạch nhanh gọn trà Mùa sớm đã chín theo phương châm ”Xanh nhà hơn già đồng” để giải phóng đất, chuẩn bị gieo trồng cây vụ Đông theo kế hoạch.

2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng và thu hoạch chuẩn bị xuống giống cây trồng vụ đông:

- Trên cây lúa: Cần tập trung phòng trừ sinh vật gây hại trên trà lúa mùa trung và mùa muộn nhất là sâu đục thân, rầy các loại, bệnh bạc lá.

- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.

- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Chuẩn bị hạt giống xuống giống vụ đông cần lưu ý giống chịu nhiệt, Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).

- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng ruồi đục quả, rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. Để phòng trừ kịp thời.

3. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc BVTV, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhất là bán thuốc không có trong danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam, thuốc cấm sử dụng, thuốc hết hạn sử dụng và lợi dụng cao điểm sâu bệnh để nâng giá thuốc BVTV, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ... . Thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.

TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ

(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

So sánh DTN (+/-)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Kỳ trước

CKNT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Bệnh bạc lá

12

12

2

- 276

12

Nguyệt Đức, Liên Châu,

Vĩnh An…

2

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

98

-89,5

-348,7

98

Hội Thịnh, Hoàng An, Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng,Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Cẩm Khê, Phùng Nguyên, ….

3

Bệnh khô vằn

1.290

144

1.434

- 436

-2715,6

145

Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Phùng Nguyên,Văn Lang, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên,…

4

Chuột

205

25

230

- 282

- 46

230

Xuân Lãng, Xuân Hòa, Thái Hòa, Hợp Lý, Tam Dương, Đạo Trù, Tam Dương Bắc, Tam Hồng, Vĩnh Tường, Sông Lô, Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên, …

5

Sâu Đục thân 2 chấm

46

46

242

+41

46

Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Bệnh bạc lá

10

10

0

- 409,5

10

Lâm Thao, Vĩnh Chân, Phùng Nguyên, Yên Lập…

2

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

25

25

-145

- 657,2

25

Đông Thành, Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, Bình Phú,

3

Bệnh khô vằn

390

40

430

-176

- 3.327,2

231

Xã Thinh Minh, xã Kim Bôi, Mường Động, Hợp Kim, Mường Vang, Tân Lạc, Cao Phong, Đông Thành , Long Cốc,Yên Lập, Chân Mộng, Chí Đám,Cẩm Khê, Hiền Lương, Bình Phú, Dân Chủ…

4

Chuột

90

10

100

-68

- 211,6

Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc…

5

Sâu cuôn lá nhỏ

80

80

0

- 685

Thanh sơn, Tân Sơn, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ

6

Trứng SĐT 2 chấm

60

60

-60

+60

Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…

7

Tỷ lệ bông bạc

12

12

0

+12

12

Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…

I.c

Cây lúa mùa muộn

1

Bệnh bạc lá

5

5

-15

+ 5

5

Xã Yên Phú, xã Mường Vang

2

Đốm sọc vi khuẩn

27

27

30,2

+ 27

27

Xã Mường Động, Kim Bôi, Thịnh Minh, Mường Thàng, p. Tân Hòa, Yên Phú, Nật Sơn.

3

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

10

10

-15

+ 25

10

Xã Thịnh Minh, xã Bao La, Cao Phong, Mường Hoa

4

Rầy nâu

15

15

+10

+ 15

15

Xã Mường Vang

5

Sâu cuốn lá nhỏ

2

2

0

+2

2

Xã Cao Phong

6

Sâu đục thân

0,5

0,5

- 0,2

+0,2

0,3

Xã Nật Sơn

7

Chuột

39

39

0

+39

39

Tân Pheo, Đức Nhàn, Thịnh Minh, Tân Hòa, xã Yên Phú, Mường Động, Mường Vang, Nật Sơn, An Bình, Cao Phong

8

Bệnh đốm nâu

3

3

0

3

3

Cao Phong, Tân Hòa

II

Cây Ngô

1

Bệnh đốm lá nhỏ

23

23

-17

0

Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..

2

Bệnh gỉ sắt (%LH)

5

5

0

0

Vĩnh Phú, Liên Châu, Hải Lựu, Hoàng An, Tề Lỗ...

3

Bệnh khô vằn

27

27

-13

-230,7

Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..

III

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

1,5

1,5

0,5

0

1,5

Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….

2

Sâu xanh bướm trắng

1

1

0

0

1

Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….

IV

Cây ăn quả có múi

3

Bệnh vàng lá thối rễ

3

3

-1

0

3

Xã An Bình

V

Cây chè

1

Rầy xanh

181

181

-160

+7,1

Thanh ba, Đồng Lương, Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …

2

Bọ xít muỗi

90

90

-206

0

Đồng Lương, Văn Miếu, Võ Miếu, Trạn Thản, Tây Cốc, Minh Hòa…

3

Bọ cánh tơ

235

235

-20

+ 36,7

Trạm Thản, Tây Cốc Yên Kỳ, Chân Mộng,..

4

Nhện đỏ

125

125

+40

0

Tây Cốc, Minh Hòa, Văn Miếu, Võ Miếu, Trạn Thản…

VI

Cây Lâm Nghiệp

1

Sâu xanh bồ đề

4

1

5

0

0

5

Hiền Lương

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT).

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...