I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 29 - 31oC; Cao nhất: 33oC; Thấp nhất: 25oC
Độ ẩm trung bình: 80 - 85%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 75%.
Trong kỳ: Ngày trời nắng, chiều tối và sáng sớm có mưa rào, dông lốc rải rác. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa
|
Vụ
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
Mùa
|
- Lúa mùa sớm
|
Đứng cái - làm đòng
|
|
29.890
|
|
|
- Lúa mùa trung
|
Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh
|
|
22.180
|
|
|
- Lúa mùa muộn
|
Đẻ nhánh - đẻ nhánh rộ
|
|
13.548
|
|
|
Tổng
|
|
66.450
|
65.618
|
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ Hè thu
|
6 lá - xoáy nõn - trỗ cờ
|
17.600
|
17.318
|
|
|
- Cây rau vụ Hè thu
|
Gieo - PTTL
|
11.740
|
9.348,7
|
|
|
- Cây có múi
|
PT thân lá - PT quả
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Phát triển thân lá
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Đẻ nhánh - phát triển thân lá - thu hoạch
|
6.400
|
2.985,2
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
1,2-3
|
4-8
|
20-46
|
C1,3,5,7
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
0,5-3
|
5-7,5
|
10-12
|
C1,3
|
|
3
|
Bệnh sinh lý
|
1-4
|
8-10
|
20
|
C1,3
|
|
4
|
Chuột
|
0,2-3
|
5-8
|
23,3
|
|
|
5
|
Rầy các loại
|
2,1-8
|
12-16
|
24-32
|
T3,5,TT
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
0,1-4
|
8
|
16
|
T5,TT
|
|
7
|
Sâu Đục thân
|
0,1-1,2
|
5,2
|
|
T4,5,TT
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
0,2-0,5
|
2
|
5
|
C1
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
0,5-2
|
3-5
|
10
|
C1
|
|
3
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
1-5
|
7-10
|
20
|
C1,3
|
|
4
|
Chuột
|
0,5-1
|
1-5
|
10
|
|
|
5
|
Ốc bươu vàng
|
0,4-0,8
|
1-3
|
|
N-TT
|
|
6
|
Rầy nâu
|
1-2
|
4-6
|
|
T3-4
|
|
7
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1-8
|
16-25
|
|
T4,5
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
0,3-0,7
|
1-2
|
|
T4-TT
|
|
I.c
|
Lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
04-0,7
|
1-1,2
|
|
|
|
2
|
Sâu cuốn lá
|
0,5-1
|
2-3
|
|
T1-2
|
|
II
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
1,2-3
|
8-16,6
|
20
|
C1,3,5
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
0,7-3
|
5-8
|
10-13,3
|
C1,3
|
|
3
|
Sâu keo mùa thu
|
0,2-0,8
|
1-2
|
|
T3,4,5
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,2-1,0
|
10
|
|
C1,3
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
0,5-1
|
2-4
|
|
TT
|
|
3
|
Sâu tơ
|
0,3-0,7
|
1-2
|
|
T: N-TT
|
|
4
|
Rệp
|
0,5-1
|
3- 5
|
|
N; TT
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ trĩ
|
0,5-1
|
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ bầu vàng
|
0,3-0,6
|
|
|
N-TT
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh ghẻ sẹo
|
0,2-1,2
|
2-2,8
|
|
C1
|
|
2
|
Bệnh loét
|
1-2
|
3-4
|
|
C1
|
|
3
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,5-0,8
|
4- 5
|
|
C1
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
0,1-0,3
|
|
|
|
|
5
|
Nhóm nhện nhỏ
|
0,5-1
|
2-5
|
|
N-TT
|
|
6
|
Rệp muội
|
0,8-1,2
|
2
|
|
N-TT
|
|
7
|
Rệp sáp
|
0,1-0,3
|
1
|
|
N-TT
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
0,2- 0,4
|
0,8- 1
|
|
|
|
9
|
Sâu vẽ bùa
|
0,5-0,9
|
2- 3
|
|
N-TT
|
|
V
|
Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân
|
0,3- 0,6
|
2-3
|
|
T: 1-2
|
|
2
|
Bệnh rụt ngọn mía
|
0,8-1,2
|
|
|
C1
|
|
3
|
Rệp mía
|
1-2
|
3- 4
|
|
N-TT
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
1,2-3
|
4-8
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
1,5
|
5-10
|
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
2
|
5-8
|
|
N-TT
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
0,5-2,0
|
4-6
|
|
N-TT
|
|
5
|
Bệnh phồng lá chè
|
2-4
|
|
|
C1
|
|
6
|
Bệnh thối búp
|
1-3
|
|
|
C1
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
193,5
|
39,5
|
6
|
|
239
|
216,5
|
Xã Tề Lỗ, Tam Hồng, Hội Thình, Hoàng An, Vĩnh Phú, Thổ Tang, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Hiền Quan, ….
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
80
|
|
|
|
80
|
|
Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, Đan Thượng, ….
|
|
3
|
Chuột
|
323,5
|
32
|
5
|
|
360,5
|
289
|
Các xã ; Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên Lập, Xuân Viên,Văn Lang, Xuân viên, Lâm Thao, Phường Phong Châu, Dân Chủ…
|
|
4
|
Sâu Đục thân
|
18
|
|
|
|
18
|
7
|
Xã Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, …..
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
40,5
|
|
|
|
40,5
|
0,5
|
Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, Đan Thượng, Đại Đồng, ….
|
|
2
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
24,1
|
|
|
|
24,1
|
9,1
|
Xã Đại Đồng, Tân Hòa,….
|
|
3
|
Chuột
|
33
|
|
|
|
33
|
25
|
Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên Lập, Xuân Viên,Văn Lang, Xuân viên, Lâm Thao, Phường Phong Châu, Dân Chủ, An Bình…
|
|
4
|
Ốc bươu vàng
|
1
|
|
|
|
1
|
0,5
|
Xã An Bình
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1
|
|
|
|
1
|
1
|
Phường Tân Hòa
|
|
II
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
27
|
|
|
|
27
|
4
|
Xã Đoan Hùng, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long,-Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
13
|
|
|
|
13
|
2
|
Xã Đoan Hùng, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …
|
|
3
|
Sâu keo mùa thu
|
13
|
|
|
|
13
|
103
|
Xã An Bình, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
1,5
|
Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm nhện nhỏ
|
5
|
|
|
|
5
|
30
|
Xã An Bình
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
352
|
|
|
|
352
|
150
|
Xã Chân Mộng,Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ, …
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
221
|
|
|
|
221
|
90
|
Xã Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ, Võ Miếu, Đồng Lương,....
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
248
|
|
|
|
248
|
120
|
Xã Đan Thượng,Yên Sơn, Võ Miếu, Đồng Lương,…
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây lúa
3.1.1. Cây lúa mùa sớm:
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 239 ha (nhiễm nhẹ 193,5 ha, trung bình 39,5 nặng 6 ha); giảm so với CKNT 8,2 ha. Diện tích phòng trừ 216,5 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 80 ha; giảm so với CKNT 232,1 ha.
- Chuột hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 360,5 ha (nhiễm nhẹ 323,5 ha, trung bình 32 ha, nặng 5 ha); tăng CKNT 360,5 ha. Diện tích phòng trừ 289 ha.
- Sâu đục thân gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 18 ha; tăng so với CKNT 18 ha. Diện tích phòng trừ 7 ha.
Ngoài ra: bệnh sinh lý, rầy các loại, sâu cuốn lá nhỏ, … gây hại nhẹ.
3.1.2. Cây lúa mùa trung:
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 40,5 ha; tăng so với CKNT 40,5 ha. Diện tích phòng trừ 0,5 ha.
- Bệnh sinh lý (nghẹt rễ) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 24,1 ha; tăng so với CKNT 24,1 ha. Diện tích phòng trừ 9,1 ha.
- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 33 ha; giảm so với CKNT 35,2 ha. Diện tích phòng trừ 25 ha.
- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1 ha; giảm so với CKNT 19 ha. Diện tích phòng trừ 0,5 ha.
- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1 ha; tăng so với CKNT 1 ha. Diện tích phòng trừ 1 ha.
Ngoài ra: rầy các loại, sâu đục thân, bệnh đốm cọc vi khuẩn,… gây hại nhẹ rải rác.
3.1.3. Cây lúa mùa muộn: Ốc bươu vàng, sâu cuốn lá gây hại nhẹ rải rác.
3.2. Cây ngô
- Bệnh đốm lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 27 ha; tăng so với CKNT 27 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 13 ha; tăng so với CKNT 13 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.
- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 13 ha; tăng so với CKNT 8 ha. Diện tích phòng trừ 103 ha.
Ngoài ra: sâu căn lá, rệp, … gây hại nhẹ rải rác.
3.3. Cây rau
- Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.
- Cây rau họ thập tự: Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,5 ha; tăng so với CKNT 1,5 ha. Diện tích phòng trừ 1,5 ha. Ngoài ra: sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …. gây hại nhẹ.
3.4. Cây chè:
- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 352 ha; giảm so với CKNT 24,6 ha. Diện tích phòng trừ 150 ha.
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 248 ha; giảm so với CKNT 136,2 ha. Diện tích phòng trừ 120 ha.
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 221 ha; tăng so với CKNT 221 ha. Diện tích phòng trừ 90 ha.
Ngoài ra: nhện đỏ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, ... gây hại nhẹ.
3.5. Cây có múi: Nhóm nhện nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 30 ha. Ngoài ra: sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, rệp xơ trắng, bệnh rụt ngọn mía, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp:
Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên cây bồ đề; bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI
1. Trên cây lúa:
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn: Trong thời gian tới trời tiếp tục có mưa rào, bệnh tiếp tục lây lan phát sinh và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng trên những diện tích bón nhiều phân đạm, giống mẫn cảm (Thụy Hương, Ngọc Hương, Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, khang dân 18, ...) và các giống lúa lai có bản lá to, mềm, nhất là sau các trận mưa rào. Cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.
- Sâu cuốn lá nhỏ:
+ Trên trà lúa mùa sớm: Trưởng thành di chuyển và đẻ trứng. Sâu non nở rộ từ ngày 02/8 trở đi, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể gây trắng lá hoàn toàn nếu không phòng trừ kịp thời, ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ. Thời gian phòng trừ tốt nhất từ ngày 02/8 - 07/8/2026.
+ Trên trà lúa mùa trung, mùa muộn: Trưởng thành ra rộ từ ngày 01- 04/8, di chuyển và đẻ trứng. Sâu non nở rộ từ ngày 07/8 trở đi, mức độ gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng có thể gây trắng lá hoàn toàn nếu không phòng trừ kịp thời. Thời gian phòng trừ tốt nhất từ ngày 07/8 - 12/8/2026, một số xã có diện tích gieo cấy sau có thể phun muộn hơn, nhưng không quá ngày 15/8/2026.
- Bệnh sinh lý: gây hại trên những ruộng dộc chua, lầy, ruộng cày bừa làm đất không kỹ, ruộng bón phân hữu cơ chưa hoai mục, ruộng cấy sâu tay,… mức độ hại nhẹ đến trung bình.
- Chuột: tiếp tục di chuyển gây hại trên các trà lúa. Mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa thơm, lúa chất lượng cao, ruộng gần khu dân cư, khu trang trại chăn nuôi, ven đồi gò, kênh mương, đường lớn, khu vực nghĩa trang, khu vực trồng cỏ, ... .
- Bệnh khô vằn: trong điều kiện nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối.
- Sâu đục thân 2 chấm: trưởng thành tiếp tục ra, di chuyển và đẻ trứng trên trà lúa mùa sớm. Sâu non nở rộ từ ngày 03/8 trở đi, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể bông bạc trên diện tích trỗ sớm sau 10 tháng 8 nếu không phòng trừ kịp thời làm ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ.
- Ngoài ra: rầy các loại, cào cào,châu chấu,.... gây hại nhẹ, rải rác
3. Trên cây rau
- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.
4. Trên cây ngô: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá nhỏ, ... gây hại nhẹ.
5. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... gây hại nhẹ.
6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, Ruồi vàng, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.
7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.
8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.
9. Trên cây lâm nghiệp: Tiếp tục theo dõi tình hình phát sinh gây hại của sâu xanh trên cây bồ đề để có biện pháp phòng trừ kịp thời; Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới
1. Đề nghị UBND các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo đẩy nhanh tiến độ gieo trồng vụ Mùa/Hè thu năm 2026 theo văn bản số 6113/SNN&MT-TTBVTV ngày 15/6/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Tích cực diệt chuột tập trung theo văn bản số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn tăng cường công tác điều tra dự tính dự báo, theo dõi diễn biến thời tiết và sự phát sinh gây hại của các đối tượng sinh vật gây hại trên cây lúa; kịp thời hướng dẫn nông dân các biện pháp phòng chống hiệu quả, đảm bảo an toàn cho sản xuất.
2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng:
- Trên cây lúa: Duy trì giữ ổn định mực nước 2-3 cm, hướng dẫn bón phân đón đòng cho diện tích lúa đứng cái. Kết hợp làm cỏ sục bùn để giải phóng khí độc trong đất; Chủ động điều tra phát hiện các đối tượng SVGH đảm bảo dự tính, dự báo sớm kịp thời, hiệu quả; Khuyến cáo bà con nông dân hạn chế tối đa việc sử dụng thuốc BVTV trong giai đoạn lúa đẻ nhánh, đẻ nhánh rộ để bảo vệ thiên địch.
- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.
- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).
- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. để phòng trừ kịp thời.
3. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc BVTV, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhất là bán thuốc không có trong danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam, thuốc cấm sử dụng, thuốc hết hạn sử dụng và lợi dụng cao điểm sâu bệnh để nâng giá thuốc BVTV, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ... . Thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
193,5
|
39,5
|
6
|
|
239
|
90
|
-8,2
|
216,5
|
Xã Tề Lỗ, Tam Hồng, Hội Thình, Hoàng An, Vĩnh Phú, Thổ Tang, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Hiền Quan, ….
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
80
|
|
|
|
80
|
45
|
-232,1
|
|
Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, Đan Thượng, ….
|
|
3
|
Chuột
|
323,5
|
32
|
5
|
|
360,5
|
166,5
|
360,5
|
289
|
Các xã ; Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên Lập, Xuân Viên,Văn Lang, Xuân viên, Lâm Thao, Phường Phong Châu, Dân Chủ…
|
|
4
|
Sâu Đục thân
|
18
|
|
|
|
18
|
6
|
18
|
7
|
Xã Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, …..
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
40,5
|
|
|
|
40,5
|
40,5
|
40,5
|
0,5
|
Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, Đan Thượng, Đại Đồng, ….
|
|
2
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
24,1
|
|
|
|
24,1
|
4,1
|
24,1
|
9,1
|
Xã Đại Đồng, Tân Hòa,….
|
|
3
|
Chuột
|
33
|
|
|
|
33
|
33
|
-35,2
|
25
|
Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên Lập, Xuân Viên,Văn Lang, Xuân viên, Lâm Thao, Phường Phong Châu, Dân Chủ, An Bình…
|
|
4
|
Ốc bươu vàng
|
1
|
|
|
|
1
|
1
|
-19
|
0,5
|
Xã An Bình
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1
|
|
|
|
1
|
1
|
1
|
1
|
Phường Tân Hòa
|
|
II
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
27
|
|
|
|
27
|
17
|
27
|
4
|
Xã Đoan Hùng, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long,-Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
13
|
|
|
|
13
|
8
|
13
|
2
|
Xã Đoan Hùng, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …
|
|
3
|
Sâu keo mùa thu
|
13
|
|
|
|
13
|
8
|
8
|
103
|
Xã An Bình, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
0,5
|
1,5
|
1,5
|
Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm nhện nhỏ
|
5
|
|
|
|
5
|
5
|
5
|
30
|
Xã An Bình
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
352
|
|
|
|
352
|
75,5
|
-24,6
|
150
|
Xã Chân Mộng,Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ, …
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
221
|
|
|
|
221
|
221
|
221
|
90
|
Xã Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ, Võ Miếu, Đồng Lương,....
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
248
|
|
|
|
248
|
-56,2
|
-136,2
|
120
|
Xã Đan Thượng,Yên Sơn, Võ Miếu, Đồng Lương,…
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)