Tình hình sinh vật gây hại cây trồng (Từ ngày 30 tháng 7 đến ngày 05 tháng 8 năm 2026)
Toàn tỉnh - Tháng 8/2026

(Từ ngày 30/07/2026 đến ngày 05/08/2026)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 27 - 29oC; Cao nhất: 31oC; Thấp nhất: 25oC

Độ ẩm trung bình: 80 - 85%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 75%.

Trong kỳ: Ngày trời nắng, chiều tối và sáng sớm có mưa rào, dông lốc rải rác. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa

Vụ

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Mùa

- Lúa mùa sớm

Làm đòng

29.890

- Lúa mùa trung

Cuối đẻ nhánh – đứng cái – làm đòng

22.180

- Lúa mùa muộn

Đẻ nhánh - đẻ nhánh rộ

13.548

Tổng

66.450

65.618

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Cây ngô vụ Hè thu

6 lá - xoáy nõn - trỗ cờ

17.600

17.318

- Cây rau vụ Hè thu

Gieo - PTTL

11.740

9.348,7

- Cây có múi

PT thân lá - PT quả

15.000

14.766,3

- Cây chè

Phát triển búp - thu hoạch

14.500

14.668

- Cây chuối

PTTL - thu hoạch

6.500

6.520

- Cây sắn

Phát triển thân lá

13.500

10.313

- Cây mía

Đẻ nhánh - phát triển thân lá - thu hoạch

6.400

2.985,2

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên sinh vật gây hại

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

1,2-5,4

10-20

40-44

C1,3,5,7

2

Bệnh khô vằn

0,1-4

8-10

24

C1,3,5

3

Chuột

0,5-2

5-10

4

Rầy các loại

3-10

24-32

TT, T1,2,3

5

Sâu cuốn lá nhỏ

0,4-5

8-24

40

TT, T1,2,3

6

TT sâu cuốn lá nhỏ

0,1

0,3

0,5

7

Trứng sâu cuốn lá nhỏ

4-8

10-20

40

8

Sâu Đục thân

0,05 - 1

6,67

T4,5,TT

9

Trứng sâu đục thân

0,03

0,25

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

0,5-2

5-10

20

C1,3

2

Bệnh khô vằn

1-5

8-12

C1

3

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

1-3

5-10

C1,3

4

Chuột

0,5-1

3-5,2

10

5

Ốc bươu vàng

0,5-1

2-3

N-TT

6

Rầy các loại

1-2

4-6

TT-4

7

Sâu cuốn lá nhỏ

1-4

9-16

T5, N,TT

8

TT sâu cuốn lá nhỏ

00-Jan

0,2

9

Sâu đục thân

0,2-0,7

1-1,5

T4,5

I.c

Lúa mùa muộn

1

Ốc bươu vàng

0,3-0,5

0,8-1

N-TT

2

Sâu cuốn lá

0,5-1

3-5

T3-4

II

Cây ngô hè thu

1

Bệnh đốm lá nhỏ

1-4

8-16,6

C1,3

2

Bệnh gỉ sắt

0,3-1,0

10

C1,3

3

Bệnh khô vằn

1,5-4

10-13,3

C1,3

4

Sâu keo mùa thu

0,2-0,8

1- 2

T4,5

III

Cây rau

III.a

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

0,2-1,0

10

C1,3

2

Sâu xanh bướm trắng

0,5-2,0

6

T2,3,4

3

Bọ nhảy

0,5-1

3-4

TT

4

Sâu tơ

0,3-0,6

1-3

T2-4

5

Rệp

0,5-1

2- 3

N-TT

III.b

Cây rau họ bầu bí

1

Bọ trĩ

0,5-1

N-TT

2

Bọ bầu vàng

0,2-0,4

N-TT

IV

Cây ăn quả có múi

1

Bệnh ghẻ sẹo

0,3-1,5

2-2,5

C1

2

Bệnh loét

0,8-2

3-4

C1

3

Bệnh vàng lá thối rễ

0,5-0,8

3-5

C1

4

Bọ trĩ

0,3- 0,5

5

Nhóm nhện nhỏ

0,5-3

4-6

N-TT

6

Rệp muội

0,5

1

N-TT

7

Rệp sáp

0,3

1,5

N-TT

8

Sâu đục thân

0,3- 0,5

0,7- 1

9

Sâu vẽ bùa

0,2-0,4

1- 2

N-TT

V

Mía

1

Sâu đục thân

0,2- 0,4

1-2

T: 2-3

2

Bệnh rụt ngọn mía

0,5-1

C1

3

Rệp mía

1-2

3- 4

N-TT

VI

Cây chè

1

Rầy xanh

1-2

4-8

10

N-TT

2

Bọ xít muỗi

1-3

5-8

10-15

N-TT

3

Bọ cánh tơ

0,5-1

3-5

N-TT

4

Nhện đỏ

1-2

3-5

8-10

N-TT

5

Bệnh phồng lá chè

0,5

C1

6

Bệnh thối búp

1-3

C1

2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

1648,5

174

15

1837,5

1866,5

Xã Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng, Hội Thịnh, Hoàng An, Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, ….

2

Bệnh khô vằn

724

50

774

537

Xã Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, Đan Thượng, …

3

Chuột

566

89,5

656,5

388

4

Sâu cuốn lá nhỏ

2500

1000

3500

2000

Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, hùng Việt, Đồng Lương…)

5

Sâu Đục thân

23

2,5

25,5

16

Xã Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..

6

Trứng sâu đục thân

3

3

Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên, …

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

296,5

0

296,5

104

Xã Lâm Thao, Phùng Nguyên, Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Yên Trị, Kim Bôi, Dũng Tiến…)

2

Bệnh khô vằn

222,5

10

232,5

8,5

Xã Lâm Thao,Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Đoan Hùng, Đại Đồng, Yên Trị, ..…

4

Chuột

203

50

253

44

Xã Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, Bình Phú, Dân Chủ, An Bình, Yên Trị, Tân Hòa… …

5

Ốc bươu vàng

0,75

0,75

0,75

Xã Lạc Lương

6

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

16,5

16,5

21,5

Xã Lạc Lương, An Bình, Đại Đồng

II

Cây ngô hè thu

1

Bệnh đốm lá nhỏ

23

23

5

Xã Đoan Hùng, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng,Văn Lang, Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ, ...

3

Bệnh khô vằn

37

37

4

Xã Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..

4

Sâu keo mùa thu

9

9

9

Xã Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ, An Bình…..

III

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

2

2

2

Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….

2

Sâu xanh bướm trắng

1,5

1,5

1,5

Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….

IV

Cây chè

1

Rầy xanh

258

258

150

Xã Yên Sơn, Trạn Thản, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …

2

Bọ xít muỗi

125

125

50

Xã Võ Miếu, Đồng Lương, phú Mỹ, Minh Hòa….

3

Nhện đỏ

148

148

90

Xã Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ,.. ..

3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ

3.1. Cây lúa

3.1.1. Cây lúa mùa sớm:

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 1.837,5 ha (nhiễm nhẹ 1.648,5 ha, trung bình 174 ha nặng 15 ha); tăng so với CKNT 831,6 ha. Diện tích phòng trừ 1.866,5 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 774 ha (nhiễm nhẹ 724 ha, trung bình 50 ha); giảm so với CKNT 123,9 ha. Diện tích phòng trừ 537 ha.

- Chuột hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 656,5 ha (nhiễm nhẹ 566 ha, trung bình 89,5 ha); tăng CKNT 110,7 ha. Diện tích phòng trừ 388 ha.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 3.500 ha (nhiễm nhẹ 2.500 ha, trung bình 1.000 ha); tăng so với CKNT 676 ha. Diện tích phòng trừ 2.000 ha.

- Sâu đục thân gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 25,5 ha (nhiễm nhẹ 23 ha, trung bình 2,5 ha); tăng so với CKNT 25,5 ha. Diện tích phòng trừ 16 ha.

- Trứng sâu đục thân: diên tích nhiễm trứng sâu đục thân 3 ha; tăng so với CKNT 3 ha.

Ngoài ra: bệnh sinh lý, rầy các loại, … gây hại nhẹ.

3.1.2. Cây lúa mùa trung:

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 296,5 ha; tăng so với CKNT 219,5 ha. Diện tích phòng trừ 104 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 232,5 ha (nhiễm nhẹ 222,5 ha, trung bình 10 ha); giảm so với CKNT 110,7 ha. Diện tích phòng trừ 8,5 ha.

- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 253 ha (nhiễm nhẹ 203 ha, trung bình 50 ha); tăng so với CKNT 235 ha. Diện tích phòng trừ 44 ha.

- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 0,75 ha; tăng so với CKNT 0,75 ha. Diện tích phòng trừ 0,75 ha.

- Bệnh sinh lý (nghẹt rễ) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 16,5 ha; giảm so với CKNT 158,8 ha. Diện tích phòng trừ 21,5 ha.

Ngoài ra: rầy các loại, sâu đục thân, sâu cuốn lá,… gây hại nhẹ rải rác.

3.1.3. Cây lúa mùa muộn: Ốc bươu vàng, sâu cuốn lá gây hại nhẹ rải rác.

3.2. Cây ngô

- Bệnh đốm lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 23 ha; tăng so với CKNT 23 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 37 ha; giảm so với CKNT 39 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha.

- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 9 ha; giảm so với CKNT 9,5 ha. Diện tích phòng trừ 9 ha.

Ngoài ra: sâu căn lá, rệp, … gây hại nhẹ rải rác.

3.3. Cây rau

3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.

3.3.2. Cây rau họ thập tự:

- Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.

- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,5 ha; tăng so với CKNT 1,5 ha. Diện tích phòng trừ 1,5 ha.

Ngoài ra: sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …. gây hại nhẹ.

3.4. Cây chè:

- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 258 ha; tăng so với CKNT 9 ha. Diện tích phòng trừ 150 ha.

- Nhện đỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 148 ha; tăng so với CKNT 19,4 ha. Diện tích phòng trừ 90 ha.

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 125 ha; tăng so với CKNT 101 ha. Diện tích phòng trừ 50 ha.

Ngoài ra: nhện đỏ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, ... gây hại nhẹ.

3.5. Cây có múi: Nhóm nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ rải rác.

3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, rệp xơ trắng, bệnh rụt ngọn mía, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.

3.7. Cây lâm nghiệp:

Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên cây bồ đề; bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI

1. Trên cây lúa:

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn: Trong thời gian tới trời tiếp tục có mưa rào, bệnh tiếp tục lây lan phát sinh và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng trên những diện tích bón nhiều phân đạm, giống mẫn cảm (Thụy Hương, Ngọc Hương, Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, khang dân 18, ...) và các giống lúa lai có bản lá to, mềm, nhất là sau các trận mưa rào. Cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.

- Sâu cuốn lá nhỏ:

+ Trên trà lúa mùa sớm: Sâu non tiếp tục gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể gây trắng lá hoàn toàn nếu không phòng trừ kịp thời hoặc phòng trừ gặp mưa hiệu quả thấp, ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ.

+ Trên trà lúa mùa trung, mùa muộn: Sâu non nở rộ từ ngày 07/8 trở đi, mức độ gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng có thể gây trắng lá hoàn toàn nếu không phòng trừ kịp thời. Thời gian phòng trừ tốt nhất từ ngày 07/8 - 12/8/2026, một số xã có diện tích gieo cấy sau có thể phun muộn hơn, nhưng không quá ngày 15/8/2026.

- Bệnh sinh lý: gây hại trên những ruộng dộc chua, lầy, ruộng cày bừa làm đất không kỹ, ruộng bón phân hữu cơ chưa hoai mục, ruộng cấy sâu tay,… mức độ hại nhẹ đến trung bình.

- Chuột: tiếp tục di chuyển gây hại trên các trà lúa. Mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa thơm, lúa chất lượng cao, ruộng gần khu dân cư, khu trang trại chăn nuôi, ven đồi gò, kênh mương, đường lớn, khu vực nghĩa trang, khu vực trồng cỏ, ... .

- Bệnh khô vằn: trong điều kiện nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối.

- Sâu đục thân 2 chấm: Sâu non tiếp tục nở, gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể bông bạc trên diện tích trỗ sớm sau 10 tháng 8 nếu không phòng trừ kịp thời làm ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ.

- Ngoài ra: rầy các loại, cào cào,châu chấu,.... gây hại nhẹ, rải rác

3. Trên cây rau

- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.

- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.

4. Trên cây ngô: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá nhỏ, ... gây hại nhẹ.

5. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... gây hại nhẹ.

6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, Ruồi vàng, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.

7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.

8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.

9. Trên cây lâm nghiệp: Tiếp tục theo dõi tình hình phát sinh gây hại của sâu xanh trên cây bồ đề để có biện pháp phòng trừ kịp thời; Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.

IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới

1. Đề nghị UBND các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo chăm sóc và phòng trừ sinh vật gây hại theo văn bản số 8399/SNN&MT-TTBVTV ngày 31/7/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Tích cực diệt chuột tập trung theo văn bản số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng:

- Trên cây lúa: Duy trì giữ ổn định mực nước 2-3 cm, hướng dẫn bón phân đón đòng cho diện tích lúa đứng cái. Kết hợp làm cỏ sục bùn để giải phóng khí độc trong đất; Chủ động điều tra phát hiện các đối tượng SVGH đảm bảo dự tính, dự báo sớm kịp thời, hiệu quả.

- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.

- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).

- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng ruồi đục quả, rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. để phòng trừ kịp thời.

3. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc BVTV, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhất là bán thuốc không có trong danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam, thuốc cấm sử dụng, thuốc hết hạn sử dụng và lợi dụng cao điểm sâu bệnh để nâng giá thuốc BVTV, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ... . Thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.


TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ

(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

So sánh DTN (+/-)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Kỳ trước

CKNT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

1648,5

174

15

1837,5

1598,5

831,6

1866,5

Xã Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng, Hội Thịnh, Hoàng An, Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, ….

2

Bệnh khô vằn

724

50

774

694

-123,9

537

Xã Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, Đan Thượng, …

3

Chuột

566

89,5

656,5

296

110,7

388

4

Sâu cuốn lá nhỏ

2500

1000

3500

3500

676

2000

Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên,Thượng Long, Cẩm Khê, Văn Bán, Yên lập, Hiền Quan, Xuân viên, hùng Việt, Đồng Lương…)

5

Sâu Đục thân

23

2,5

25,5

25,5

25,5

16

Xã Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..

6

Trứng sâu đục thân

3

3

3

3

Bình Tuyền, Xuân Hòa, Phúc Yên, …

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

296,5

296,5

296,5

219,5

104

Xã Lâm Thao, Phùng Nguyên, Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Yên Trị, Kim Bôi, Dũng Tiến…)

2

Bệnh khô vằn

222,5

10

232,5

192

-110,7

8,5

Xã Lâm Thao,Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Đoan Hùng, Đại Đồng, Yên Trị, ..…

4

Chuột

203

50

253

220

253

44

Xã Lâm Thao, Hiền Quan ,Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc, Bình Phú, Dân Chủ, An Bình, Yên Trị, Tân Hòa… …

5

Ốc bươu vàng

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

Xã Lạc Lương

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

16,5

16,5

-7,6

-158,8

21,5

Xã Lạc Lương, An Bình, Đại Đồng

II

Cây ngô hè thu

1

Bệnh đốm lá nhỏ

23

23

-4

23

5

Xã Đoan Hùng, Đan Thượng, Xuân Viên, Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng,Văn Lang, Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ, ...

3

Bệnh khô vằn

37

37

24

-39

4

Xã Thượng Long, Thanh Thủy, Bình Phú, Chân Mộng, Văn Lang, Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..

4

Sâu keo mùa thu

9

9

-4

-9,5

9

Xã Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ, An Bình…..

III

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

2

2

0,5

2

2

Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….

2

Sâu xanh bướm trắng

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….

IV

Cây chè

1

Rầy xanh

258

258

-94

9

150

Xã Yên Sơn, Trạn Thản, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …

2

Bọ xít muỗi

125

125

-96

101

50

Xã Võ Miếu, Đồng Lương, phú Mỹ, Minh Hòa….

3

Nhện đỏ

148

148

148

19,4

90

Xã Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ,.. ..

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...