Tình hình sinh vật gây hại cây trồng
(Từ ngày 16/8/2026 đến ngày 15/9/2026)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 29 - 33oC. Cao nhất: 36oC. Thấp nhất: 25oC
Độ ẩm trung bình: 65 - 75%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 50%.
Trong tháng, do ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới và hoàn lưu bão số 4 và không khí lạnh, có mưa rào kèm theo dông lốc rải rác. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa:
|
Vụ
|
Trà
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
Mùa
|
- Mùa sớm
|
Trỗ bông - Thu hoạch
|
|
29.890
|
19.500
|
|
- Mùa trung
|
Làm đòng - Chín sáp
|
|
22.180
|
|
|
- Mùa muộn
|
Cuối đẻ nhánh - Trỗ
|
|
13.548,2
|
|
|
Tổng
|
|
66.450
|
65.618,2
|
19.500
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ Hè thu
|
Gieo - xoáy nõn - trỗ cờ - thu hoạch
|
17.600
|
17.370
|
2.700
|
|
- Cây rau vụ Hè thu
|
Gieo - PTTL - thu hoạch
|
11.740
|
11.604
|
5.475
|
|
- Cây có múi
|
PT thân lá - PT quả
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Phát triển thân lá
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Đẻ nhánh - phát triển thân lá - thu hoạch
|
6.400
|
2.985,2
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
- Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
0,1 - 2
|
2 - 5
|
10
|
C1,3,7
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
2 - 8
|
15 - 20
|
30
|
C3,5,7
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
2,0 - 5,5
|
10 - 15
|
25,5
|
C1,3,7
|
|
4
|
Chuột
|
1 - 3,5
|
5 - 9,3
|
12,2
|
|
|
5
|
Rầy các loại
|
25 - 40
|
100 - 160
|
400 - 600
|
TT;T2,3,4
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2 - 5
|
8 - 12
|
|
T3,4,5
|
|
7
|
Sâu đục thân
|
0,1 - 1,3
|
2 - 5
|
|
T1,2,3
|
|
8
|
Trứng sâu đục thân
|
0,01-0,05
|
0,2
|
0,3-0,5
|
Ổ trứng
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
1 - 3
|
4 - 6
|
10 - 20
|
C1,3
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
1 - 7
|
10 - 20
|
20
|
C1,3
|
|
3
|
Chuột
|
0,5 - 1
|
2 - 3
|
5 - 10
|
|
|
4
|
Rầy các loại
|
32 - 40
|
80 - 200
|
400 - 600
|
T3,4,5,TT
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2 - 4
|
6 - 8
|
10
|
T2,3,4,5
|
|
6
|
Bệnh sinh lý
|
5 - 8
|
10 - 20
|
20
|
C1,3
|
|
7
|
Bệnh bạc lá
|
0,5 - 1
|
2 - 3
|
10
|
C1,3,7
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
0,1 - 0,5
|
1 - 3
|
|
T1,2,3
|
|
9
|
Trứng sâu đục thân
|
0,03-0,13
|
1
|
2
|
Ổ trứng
|
|
10
|
TT Sâu đục thân
|
RR
|
|
|
|
|
I.c
|
Lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
0,3 - 0,5
|
1 - 3
|
|
N;TT
|
|
2
|
Bệnh nghẹt rễ
|
1 - 2
|
9 - 11
|
|
C1
|
|
3
|
Rầy các loại
|
100 - 300
|
500 - 1000
|
|
T1-2
|
|
4
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1 - 2
|
8 - 10
|
|
T2,3,4
|
|
5
|
Bệnh đốm nâu
|
1 - 3
|
8 - 10
|
|
C1
|
|
6
|
Bệnh khô vằn
|
1 - 2
|
18 - 21
|
|
C1,3
|
|
7
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
0,5 - 1
|
10 - 15
|
|
C1
|
|
8
|
Bệnh bạc lá
|
1 - 2
|
4 - 5
|
|
C1
|
|
9
|
Chuột
|
0,5 - 1
|
4 - 6
|
|
|
|
10
|
Sâu đục thân
|
0,5 - 1
|
3 - 5
|
|
T2,3,4
|
|
II
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
0,5 - 3
|
6 - 16,6
|
|
C1,3,5
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt
|
0,3 - 2,0
|
20
|
|
C1,3,5
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
1 - 5
|
10 - 20
|
20
|
C1,3
|
|
4
|
Rệp
|
1 - 2
|
4 - 6
|
|
|
|
5
|
Chuột
|
0,2 - 0,5
|
1 - 2
|
|
|
|
6
|
Sâu đục thân, bắp
|
0,3 - 0,5
|
2 - 3
|
|
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ nhảy
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
|
TT
|
|
2
|
Sâu tơ
|
0,2 - 0,4
|
1 - 3
|
|
T2-5
|
|
3
|
Rệp
|
0,5 - 0,7
|
2 - 4
|
|
N-TT
|
|
4
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,2 - 1,2
|
10
|
|
C1,3
|
|
5
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,5 - 2,0
|
6
|
|
T2,3,4
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ trĩ
|
0,4 - 0,7
|
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ bầu vàng
|
0,3 - 0,6
|
|
|
N-TT
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh ghẻ sẹo
|
0,1 - 1,2
|
2 - 2,8
|
|
C1
|
|
2
|
Bệnh loét
|
0,5 - 1
|
2 - 3
|
|
C1
|
|
3
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,3 - 0,7
|
3- 5
|
|
C1
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
0,4 - 5
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh chảy gôm
|
0,2
|
1
|
|
C1
|
|
6
|
Nhóm nhện nhỏ
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
|
N-TT
|
|
7
|
Rệp sáp
|
0,3
|
1,5
|
|
N-TT
|
|
8
|
Rệp muội
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
|
N-TT
|
|
9
|
Sâu đục thân
|
0,2 - 0,5
|
0,8 - 1
|
|
|
|
10
|
Sâu vẽ bùa
|
0,4 - 0,6
|
1 - 3
|
|
N-TT
|
|
V
|
Cây Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân
|
0,2 - 0,5
|
|
|
T1,2
|
|
2
|
Bệnh rụt ngọn mía
|
0,2 - 0,8
|
1,2 - 2
|
|
C1
|
|
3
|
Rệp mía
|
1 - 2
|
5 - 10
|
|
N-TT
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
2 - 3
|
4 - 6
|
15
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
8 - 12
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
3 - 5
|
6 - 8
|
15 - 22
|
N-TT
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
1 - 3
|
2 - 4
|
12 - 15
|
N-TT
|
|
5
|
Bệnh phồng lá chè
|
0,5
|
2
|
|
C1
|
|
6
|
Bệnh thối búp
|
0,1 - 0,3
|
1,5
|
|
C1
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
12
|
|
|
|
12
|
12
|
Nguyệt Đức, Liên Châu, Vĩnh An…
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
456
|
85,5
|
|
|
541,5
|
575,5
|
Hội Thịnh, Hoàng An, Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng,Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Hiền quan, Bản Nguyên, Yên Lập, Cẩm Khê, Văn Lang, Phùng Nguyên, ….
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
1.353
|
127
|
|
|
1.480
|
731
|
Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Phùng Nguyên,Văn Lang, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên,…
|
|
4
|
Chuột
|
520
|
135
|
20
|
|
675
|
2.505
|
Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc…
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
57,5
|
|
|
|
57,5
|
57
|
Thanh sơn, Tân Sơn, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ
|
|
6
|
Sâu đục thân 2 chấm
|
344,5
|
22
|
|
|
366,5
|
369
|
Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..
|
|
7
|
Trứng sâu đục thân
|
269,5
|
21
|
2
|
|
292,5
|
|
Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
12
|
|
|
|
12
|
10
|
Xã Yên Phú, xã Mường Vang
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
350
|
50
|
|
|
400
|
400
|
Xã Mường Động, Kim Bôi, Thịnh Minh, Mường Thàng, p. Tân Hòa, Yên Phú, Nật Sơn.
|
|
3
|
Bệnh sinh lý
|
2
|
|
|
|
2
|
|
Vĩnh Chân
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
782,5
|
180
|
|
|
962,5
|
603
|
Xã Thinh Minh, xã Kim Bôi, Mường Động, Hợp Kim, Mường Vang, Tân Lạc, Cao Phong, Đông Thành , Long Cốc,Yên Lập, Chân Mộng, Chí Đám,Cẩm Khê, Hiền Lương, Bình Phú, Dân Chủ…
|
|
5
|
Chuột
|
161
|
38
|
|
|
199
|
|
Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc…
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
380
|
|
|
|
380
|
220
|
Thanh sơn, Tân Sơn, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ
|
|
7
|
Trứng SĐT 2 chấm
|
280,5
|
1,5
|
|
|
282
|
|
Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…
|
|
8
|
Tỷ lệ bông bạc
|
12
|
|
|
|
12
|
12
|
Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…
|
|
I.c
|
Lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
5
|
|
|
|
5
|
5
|
Xã Bao La
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
20
|
|
|
|
20
|
20
|
Xã Lạc Sơn, Đức Nhàn, Cao Phong
|
|
3
|
Bệnh đốm nâu
|
8
|
|
|
|
8
|
4
|
Tân Hòa, Cao Phong
|
|
4
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
25
|
|
|
|
25
|
17
|
Xã Thịnh Minh, xã Bao La, Cao Phong, Mường Hoa
|
|
5
|
Bệnh khô vằn
|
121,5
|
15
|
|
|
141,5
|
|
Xã Yên Phú, xã Mường Vang
|
|
6
|
Bệnh bạc lá
|
20
|
|
|
|
20
|
20
|
Xã Yên Phú, xã Mường Vang
|
|
7
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
37,2
|
20
|
2
|
|
57,2
|
57,2
|
Xã Mường Động, Kim Bôi, Thịnh Minh, Mường Thàng, p. Tân Hòa, Yên Phú, Nật Sơn
|
|
8
|
Chuột
|
60
|
|
|
|
60
|
80
|
Tân Pheo, Đức Nhàn, Thịnh Minh, Tân Hòa, xã Yên Phú, Mường Động, Mường Vang, Nật Sơn, An Bình, Cao Phong
|
|
9
|
Rầy nâu
|
30
|
3
|
1
|
|
34
|
29
|
Xã Mai Hạ, Mai Châu
|
|
10
|
Sâu đục thân
|
0,8
|
|
|
|
0,8
|
0,6
|
Xã Nật Sơn
|
|
II
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
65
|
|
|
|
65
|
15
|
Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt
|
6
|
|
|
|
6
|
6
|
Vĩnh Phú, Liên Châu, Hải Lựu, Hoàng An, Tề Lỗ...
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
41
|
|
|
|
41
|
20
|
Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
2
|
|
|
|
2
|
2
|
Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….
|
|
2
|
Sâu xanh bướm trắng
|
3,5
|
|
|
|
3,5
|
3,5
|
Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
4
|
|
|
|
4
|
4
|
Xã An Bình
|
|
V
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
251
|
90
|
|
|
341
|
80
|
Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
246
|
50
|
|
|
296
|
60
|
Trạm Thản, Tây Cốc, Võ Miếu, Đồng Lương…
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
311
|
70
|
|
|
381
|
210
|
Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạn Thản, Tây Cốc..
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
385
|
|
|
|
385
|
200
|
Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạn Thản, Tây Cốc..
|
|
VI
|
Cây Lâm nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu xanh bồ đề
|
4
|
1
|
|
|
5
|
5
|
Hiền Lương
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây lúa
3.1.1. Cây lúa mùa sớm:
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình. Diện tích nhiễm 541,5 ha (nhiễm nhẹ 456 ha, trung bình 85,5 ha); giảm so với CKNT 1.250,3 ha. Diện tích phòng trừ 575,5 ha.
- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 12 ha; giảm so với CKNT 363 ha. Diện tích phòng trừ 12 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 1.480 ha (nhiễm nhẹ 1.353 ha, trung bình 127 ha); giảm so với CKNT 3.667,6 ha. Diện tích phòng trừ 731 ha.
- Chuột hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 675,0 ha (nhiễm nhẹ 520 ha, trung bình 135 ha, nặng 20 ha); tăng so với CKNT 129 ha. Diện tích phòng trừ 2.505 ha.
- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ diện tích nhiễm 57,5 ha, giảm so với CKNT 127,5 ha. Diện tích phòng trừ 57 ha.
- Sâu đục thân 2 chấm gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 366,5 ha (nhiễm nhẹ 344,5 ha, trung bình 22 ha); tăng so với CKNT 353,5 ha. Diện tích phòng trừ 369 ha.
- Trứng sâu đục thân: diên tích nhiễm trứng sâu đục thân 292,5 ha; tăng so với CKNT 292,5 ha.
Ngoài ra: rầy các loại gây hại nhẹ.
3.1.2. Cây lúa mùa trung:
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 400 ha (nhiễm nhẹ 350 ha, trung bình 50 ha); giảm so với CKNT 609,7 ha. Diện tích phòng trừ 400 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 962,5 ha (nhiễm nhẹ 782,5 ha, trung bình 180 ha); giảm so với CKNT 3.066,2 ha. Diện tích phòng trừ 603 ha.
- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình. Diện tích nhiễm 199 ha (nhiễm nhẹ 161 ha, trung bình 38 ha); giảm so với CKNT 435,1 ha.
- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 12 ha; giảm so với CKNT 909,3 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha.
- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 380 ha; giảm so với CKNT 1.241,5 ha. Diện tích phòng trừ 220 ha.
- Sâu đục thân gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 282 ha (nhiễm nhẹ 280,5 ha, trung bình 1,5 ha); tăng so với CKNT 282 ha.
Ngoài ra: rầy các loại, bệnh sinh lý, … gây hại nhẹ rải rác.
3.1.3. Cây lúa mùa muộn:
- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.
- Bệnh sinh lý (nghẹt rễ) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 25 ha; tăng so với CKNT 25 ha. Diện tích phòng trừ 17,4 ha.
- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 20 ha; tăng so với CKNT 20 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.
- Bệnh đốm nâu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 8 ha; tăng so với CKNT 8 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha.
- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 20 ha; tăng so với CKNT 20 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 141,5 ha (nhiễm nhẹ 121,5 ha, trung bình 15 ha); tăng so với CKNT 141,5 ha.
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, diện tích nhiễm 57,2 ha (nhiễm nhẹ 37,2 ha, trung bình 20 ha, nặng 2 ha); tăng so với CKNT 57,2 ha. Diện tích phòng trừ 57,2 ha.
- Rầy nâu gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, diện tích nhiễm 34 ha (nhiễm nhẹ 30 ha, trung bình 3 ha, nặng 1 ha); tăng so với CKNT 34 ha. Diện tích phòng trừ 29 ha.
- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 60 ha; tăng so với CKNT 60 ha. Diện tích phòng trừ 80 ha.
Ngoài ra: sâu đục thân gây hại nhẹ rải rác.
3.2. Cây ngô
- Bệnh đốm lá nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 65 ha; tăng so với CKNT 65 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 41 ha; giảm so với CKNT 230,7 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.
- Bệnh gỉ sắt gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 6 ha; tăng so với CKNT 6 ha. Diện tích phòng trừ 6 ha.
Ngoài ra: sâu căn lá, sâu keo mùa thu, rệp, … gây hại nhẹ rải rác.
3.3. Cây rau
3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.
3.3.2. Cây rau họ thập tự:
- Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 2 ha.
- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 3,5 ha; tăng so với CKNT 3,5 ha. Diện tích phòng trừ 3,5 ha.
Ngoài ra: sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …. gây hại nhẹ.
3.4. Cây chè:
- Rầy xanh gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 341 ha; tăng so với CKNT 61,2 ha. Diện tích phòng trừ 80 ha.
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 381 ha; tăng so với CKNT 50,5 ha. Diện tích phòng trừ 210 ha.
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 296 ha; giảm so với CKNT 99,5 ha. Diện tích phòng trừ 60 ha.
- Nhện đỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 385 ha; tăng so với CKNT 385 ha. Diện tích phòng trừ 200 ha.
Ngoài ra: bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá,... gây hại nhẹ.
3.5. Cây ăn quả có múi:
Bệnh vàng lá thối rễ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; tăng so với CKNT 4 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha.
Ngoài ra: Nhện, sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, bệnh rụt ngọn mía, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp:
Sâu xanh bồ đề gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 5 ha (nhiễm nhẹ 4 ha, trung bình 1 ha); tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.
Ngoài ra: Bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI.
1. Trên cây lúa:
- Do ảnh hưởng của không khí lạnh, trong những ngày cuối tháng 9 đến đầu tháng 10, thời tiết có mưa rào kèm theo dông lốc, se lạnh về đêm và sáng sớm, cần lưu ý một số bệnh gây hại như: Bệnh đốm sọc vi khuẩn, bạc lá, bệnh đạo ôn cổ bông trên những diện tích lúa trỗ muộn, bón nhiều phân đạm, giống mẫn cảm (Thụy Hương, Ngọc Hương, Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, khang dân 18, ...) và các giống lúa lai có bản lá to, mềm, nhất là sau các trận mưa rào. Cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.
- Sâu cuốn lá nhỏ: tiếp tục theo dõi trưởng thành lứa 6, sâu non lứa 7 gây hại trên diện tích trà mùa muộn, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, có thể gây trắng lá hoàn toàn nếu không chỉ đạo phòng trừ kịp thời.
- Chuột: Tiếp tục di chuyển gây hại trên trà lúa muộn, những ruộng lúa thơm, lúa chất lượng cao, ruộng gần khu dân cư, khu trang trại chăn nuôi, ven đồi gò, kênh mương, đường lớn, khu vực nghĩa trang, khu vực trồng cỏ, ... . Cần lưu ý.
- Bệnh khô vằn: Trong điều kiện nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối.
- Sâu đục thân 2 chấm: Trưởng thành lứa 5 ra di chuyển đẻ trứng trên trà lúa muộn, sâu non nở và gây hại từ ngày 15 - 25/9, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, nếu không phòng trừ kịp thời làm ảnh hưởng đến năng suất về cuối vụ, trên diện tích lúa trỗ từ 15/9 trở đi.
- Rầy (rầy nâu, rầy lưng trắng, ...) tiếp tục tích lũy gia tăng mật độ. Mức độ gây hại nhẹ trên trà lúa mùa muộn, từ trung tuần tháng 9 đến trung tuần tháng 10, nếu không phòng trừ kịp thời sẽ gây cháy ổ, cháy chòm.
- Bọ xít dài: Gây hại trên những diện tích lúa trỗ muộn trên giống lúa thơm, lúa chất lượng cao, những chân ruộng ven đồi gò, rừng cần lưu ý.
- Ngoài ra: Bệnh sinh lý, cào cào, châu chấu, .... gây hại nhẹ, rải rác
3. Trên cây rau
- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.
4. Trên cây ngô: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá nhỏ, bệnh khô vằn, chuột, ... gây hại nhẹ.
5. Trên cây chè: Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... gây hại nhẹ.
6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ. Ruồi vàng gây hại cục bộ vườn.
7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.
8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.
9. Trên cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo. Sâu xanh bồ đề gây hại nhẹ.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong thời gian tới.
- Đề nghị UBND các xã, phường tiếp tục thực hiện tốt văn bản số 9975/SNN&MT-TTBVTV ngày 08/9/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi Trường về việc Tập trung chỉ đạo thu hoạch cây trồng vụ Mùa, Hè Thu và triển khai sản xuất vụ Đông năm 2026. Đối với những diện tích lúa chín tuyên truyền nhân dân thu hoạch nhanh gọn trà Mùa sớm theo phương châm "Xanh nhà hơn già đồng" để giải phóng đất và gieo trồng cây vụ Đông ưa ấm.
Đối với các diện tích lúa mới trỗ và diện tích lúa trỗ muộn vẫn có nguy cơ bị thiệt hại do sâu bệnh gây ra đề nghị UBND các xã tiếp quan tâm chỉ đạo phòng trừ sâu bệnh cuối vụ để đảm bảo an toàn cho sản xuất. Lưu ý các đối tượng: Sâu đục thân 2 chấm, bệnh bạc lá, bệnh khô vằn, rầy các loại,... .
2. Các phòng, trạm Kiểm dịch thực vật tăng cường phối hợp chặt chẽ với đơn vị chuyên môn cấp xã tiếp tục chỉ đạo, hướng dẫn nông dân thực hiện:
- Theo dõi chặt chẽ diễn biến thời tiết; thường xuyên thăm đồng, kiểm tra, theo dõi phát hiện sớm các đối tượng sâu bệnh hại trên cây trồng để chủ động có biện pháp phòng chống kịp thời. Hướng dẫn chăm sóc bón phân cho cây trồng cân đối giữa các yếu tố dinh dưỡng.
- Tích cực chăm sóc cây có múi giai đoạn phát triển quả: Thường xuyên kiểm tra, cắt tỉa, loại bỏ các cành sâu bệnh, bón phân chăm sóc kịp thời giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.
- Thực hiện tốt các biện pháp IPM/IPHM, VietGAP; thu hoạch sản phẩm rau màu đảm bảo thời gian cách ly khi phun thuốc BVTV lần cuối theo hướng dẫn của nhà sản xuất trên bao bì.
- Thực hiện thường xuyên các biện pháp thủ công: Ngắt ổ trứng sâu đục thân, bẫy bắt chuột để hạn chế chúng gia tăng mật độ lây lan ra diện rộng. Ưu tiên sử dụng các loại phân bón hữu cơ, thuốc BVTV sinh học, thảo mộc để chăm sóc, phòng trừ sâu, bệnh hại rau, màu khi sâu, bệnh đến ngưỡng phòng trừ. Có thể sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, ruồi vàng trên cây ăn quả có múi, các loại rau ăn quả, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá trên cây rau màu nhằm hạn chế sâu bệnh phát sinh gây hại cây trồng.
3. Quản lý việc buôn bán kinh doanh thuốc BVTV trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định. Ngăn chặn, xử lý không để tình trạng buôn bán thuốc BVTV giả, kém chất lượng, ngoài danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam trên địa bàn.
Trên đây là Báo cáo tình hình sinh vật hại cây trồng từ ngày 16/8/2026 - 15/9/2026. Dự báo tình hình sinh vật gây hại cuối tháng 9 đến trung tuần tháng 10, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ trân trọng thông báo./.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo Báo cáo số……../BC-TTBVTV ngày…... tháng…....năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
I
|
Cây lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
12
|
|
|
|
12
|
11
|
-363
|
12
|
Xã Nguyệt Đức, Liên Châu, Vĩnh An…
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
456
|
85,5
|
|
|
541,5
|
-1.347,3
|
-1.250,3
|
575,5
|
Xã Hội Thịnh, Hoàng An, Tề Lỗ, Tam Sơn, Hải Lựu, Yên Lãng, Sông Lô, Tam Hồng,Vĩnh Phú, Thổ Tang, Liên Châu, Nguyệt Đức, Vĩnh Thành, Xuân Hòa, Phúc Yên, Hiền quan, Bản Nguyên, Yên Lập, Cẩm Khê, Văn Lang, Phùng Nguyên, ….
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
1.353
|
127
|
|
|
1480
|
25,5
|
-3.667,6
|
731
|
Xã Thái Hòa, Hợp Lý, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Liên Châu, Thái Hòa, Xuân Hòa, Sông Lô, Tam Sơn, Phùng Nguyên,Văn Lang, Yên lập, Hiền Quan, Xuân Viên,…
|
|
4
|
Chuột
|
520
|
135
|
20
|
|
675
|
-90,5
|
129
|
2.505
|
Xã Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc…
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
57,5
|
|
|
|
57,5
|
-4.272,5
|
-127,5
|
57
|
Xã Thanh sơn, Tân Sơn, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
344,5
|
22
|
|
|
366,5
|
335
|
353,5
|
369
|
Xã Nguyệt Đức, Vĩnh Phú, Liên Hòa, Tam Dương, Tam Dương Bắc,Vĩnh Tường, Liên Châu, Vĩnh Thành, Vĩnh An…..
|
|
7
|
Trứng sâu đục thân
|
269,5
|
21
|
2
|
|
292,5
|
271
|
292,5
|
|
Xã Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…
|
|
I.b
|
Lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
350
|
50
|
|
|
400
|
-216,5
|
-609,7
|
400
|
Xã Mường Động, Kim Bôi, Thịnh Minh, Mường Thàng, p. Tân Hòa, Yên Phú, Nật Sơn,...
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
782,5
|
180
|
|
|
962,5
|
359
|
-3.066,2
|
603
|
Xã Thinh Minh, xã Kim Bôi, Mường Động, Hợp Kim, Mường Vang, Tân Lạc, Cao Phong, Đông Thành , Long Cốc,Yên Lập, Chân Mộng, Chí Đám,Cẩm Khê, Hiền Lương, Bình Phú, Dân Chủ…
|
|
3
|
Bệnh sinh lý
|
2
|
|
|
|
2
|
-43,6
|
-258,3
|
|
Xã Vĩnh Chân
|
|
4
|
Chuột
|
161
|
38
|
|
|
199
|
-124
|
-435,1
|
|
Xã Hiền Quan, Vĩnh Chân, Yên Lập, Cẩm Khê, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ, Chân Mộng, Long Cốc…
|
|
5
|
Bệnh bạc lá
|
12
|
|
|
|
12
|
12
|
-909,3
|
10
|
Xã Yên Phú, xã Mường Vang
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
380
|
|
|
|
380
|
-4.636
|
-1.241,5
|
220
|
Xã Thanh sơn, Tân Sơn, Hiền Lương, Đan Thượng, Yên Kỳ
|
|
7
|
Trứng SĐT 2 chấm
|
280,5
|
1,5
|
|
|
282
|
282
|
282
|
|
Xã Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…
|
|
8
|
Tỷ lệ bông bạc
|
12
|
|
|
|
12
|
12
|
7,5
|
12
|
Xã Đông Thành, Chí Đám, Hiền Quan, Long Cốc, Phường Phong Châu, xã Xuân Lũng, Bình Phú, Dân Chủ, Bản Nguyên, Liên Minh, Chí Tiên…
|
|
I.c
|
Lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh bạc lá
|
20
|
|
|
|
20
|
20
|
20
|
20
|
Xã Yên Phú, xã Mường Vang
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
37,2
|
20
|
2
|
|
57,2
|
57,2
|
57,2
|
57,2
|
Xã Mường Động, Kim Bôi, Thịnh Minh, Mường Thàng, p. Tân Hòa, Yên Phú, Nật Sơn
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
121,5
|
15
|
|
|
141,5
|
141,5
|
141,5
|
|
Xã Yên Phú, xã Mường Vang
|
|
4
|
Bệnh đốm nâu
|
8
|
|
|
|
8
|
-12
|
8
|
4
|
Xã Tân Hòa, Cao Phong
|
|
5
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
25
|
|
|
|
25
|
25
|
25
|
17,4
|
Xã Thịnh Minh, xã Bao La, Cao Phong, Mường Hoa
|
|
6
|
Ốc bươu vàng
|
5
|
|
|
|
5
|
-11
|
5
|
5
|
Xã Bao La
|
|
7
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
20
|
|
|
|
20
|
18
|
20
|
20
|
Xã Lạc Sơn, Đức Nhàn, Cao Phong
|
|
8
|
Chuột
|
60
|
|
|
|
60
|
60
|
60
|
80
|
Xã Tân Pheo, Đức Nhàn, Thịnh Minh, Tân Hòa, xã Yên Phú, Mường Động, Mường Vang, Nật Sơn, An Bình, Cao Phong
|
|
9
|
Rầy nâu
|
30
|
3
|
1
|
|
34
|
34
|
34
|
29
|
Xã Mai Hạ, Mai Châu
|
|
10
|
Sâu đục thân
|
0,8
|
|
|
|
0,8
|
0,8
|
0,8
|
0,6
|
Xã Nật Sơn
|
|
II
|
Cây ngô hè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
65
|
|
|
|
65
|
33
|
65
|
15
|
Xã Liên Châu, Sông Lô, Tam Sơn, Hoàng An, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ…..
|
|
2
|
Bệnh gỉ sắt (%LH)
|
6
|
|
|
|
6
|
1
|
6
|
6
|
Xã Vĩnh Phú, Liên Châu, Hải Lựu, Hoàng An, Tề Lỗ...
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
41
|
|
|
|
41
|
-14
|
-230,7
|
20
|
Xã Sông Lô, Tam Sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, …..
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
2
|
|
|
|
2
|
0
|
2
|
2
|
Xã Hội Thịnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Thổ Tang….
|
|
2
|
Sâu xanh bướm trắng
|
3,5
|
|
|
|
3,5
|
1,5
|
3,5
|
3,5
|
Xã Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Yên Lạc, Hội Thịnh….
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
311
|
70
|
|
|
381
|
76,8
|
50,5
|
210
|
Xã Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạn Thản, Tây Cốc..
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
246
|
50
|
|
|
296
|
-27
|
-99,5
|
60
|
Xã Trạm Thản, Tây Cốc, Võ Miếu, Đồng Lương…
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
385
|
|
|
|
385
|
237
|
385
|
200
|
Yên Kỳ, Chân Mộng, Trạn Thản, Tây Cốc..
|
|
4
|
Rầy xanh
|
251
|
90
|
|
|
341
|
-11
|
61,2
|
80
|
Xã Bằng Luân, Yên Sơn, Chân Mộng, Tây Cốc, Bằng Luân, Yên Kỳ …
|
|
V
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
4
|
|
|
|
4
|
0
|
4
|
4
|
Xã An Bình
|
|
VI
|
Cây Lâm nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu xanh bồ đề
|
4
|
1
|
|
|
5
|
5
|
5
|
5
|
Xã Hiền Lương
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)