Tình hình sinh vật gây hại cây trồng
(Từ ngày 16/9/2026 đến ngày 15/10/2026)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 29 - 33oC. Cao nhất: 36oC. Thấp nhất: 25oC
Độ ẩm trung bình: 70 - 80%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 60%.
Trong tháng, đầu kỳ do ảnh hưởng của áp thấp trên cao và không khí lạnh tăng cường, ngày và đêm có mưa rào trên diện rộng, đêm và sáng trời se lạnh; cuối kỳ ngày nắng hanh, cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa:
|
Vụ
|
Trà
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
Mùa
|
- Lúa mùa sớm
|
Chín - thu hoạch
|
|
29.890
|
29.890
|
|
- Lúa mùa trung
|
Chín - thu hoạch
|
|
22.180
|
21.180
|
|
- Lúa mùa muộn
|
Chắc xanh - đỏ đuôi - thu hoạch
|
|
13.548,2
|
13.890
|
|
Tổng
|
|
66.450
|
65.618,2
|
64.960
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ Hè thu
|
Làm hạt - thu hoạch
|
17.600
|
17.701,9
|
13.600
|
|
- Cây rau vụ Hè thu
|
PTTL - thu hoạch
|
11.740
|
11.095,3
|
11.030
|
|
- Cây có múi
|
PT thân lá - tích luỹ đường - thu hoạch
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Phát triển củ
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Đẻ nhánh - tích luỹ đường - thu hoạch
|
6.400
|
2.985,2
|
|
|
- Ngô vụ đông
|
Mới gieo - xoáy nõn
|
15.080
|
11.440
|
|
|
- Rau vụ đông
|
Mới gieo, trồng
|
15.020
|
8.820
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
- Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm (thu hoạch)
|
|
|
|
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
0,5 - 1
|
2 - 3
|
5
|
C1,3
|
|
2
|
Chuột
|
0,5
|
1,5
|
|
|
|
3
|
Rầy các loại
|
20 - 80
|
100 - 200
|
320
|
T1,2,5,TT
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
0,3 - 0,6
|
1 - 1,5
|
|
T1-2
|
|
I.c
|
Lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
1 - 2
|
15 - 20
|
|
C1
|
|
2
|
Chuột
|
0,5 - 1
|
4 - 5
|
|
|
|
3
|
Bệnh bạc lá
|
1 - 2
|
5 - 10
|
|
C1
|
|
4
|
Rầy nâu
|
100 - 300
|
500 - 1000
|
|
T3,4
|
|
5
|
Bệnh đốm nâu
|
1 - 3
|
9 - 11
|
|
C1
|
|
II
|
Cây ngô
|
|
|
|
|
|
II.a
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân, bắp
|
0,3 - 0,5
|
1 - 2
|
|
|
|
2
|
Rệp ngô
|
1 - 2
|
4 - 6
|
|
N-TT
|
|
3
|
Chuột
|
0,3 - 0,5
|
1 - 2
|
|
|
|
II.b
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu ăn lá
|
0,2 - 0.5
|
1,5
|
|
T,2,3
|
|
2
|
Bệnh huyết dụ
|
0,5
|
2
|
3 - 5
|
|
|
3
|
Chuột
|
0,2 - 0,8
|
1 - 2
|
6,6
|
|
|
4
|
Sâu keo mùa thu
|
0,3 - 1
|
2 - 4
|
|
T 1,2,3,4
|
|
5
|
Bệnh đốm lá
|
0,5 - 3
|
10
|
|
C1,3
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn
|
0,2 - 2
|
10
|
|
C1,3
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
0,5 - 2
|
3 - 5
|
8 - 10
|
N-TT
|
|
3
|
Rệp
|
1 - 2
|
8 - 10
|
|
N-TT
|
|
4
|
Sâu tơ
|
1 - 3
|
6 - 8
|
|
N-TT
|
|
5
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,2 - 1
|
3 - 5
|
|
T 2,3,4
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ trĩ
|
0,5 - 1
|
3 - 5
|
|
N-TT
|
|
2
|
Rệp
|
1 - 3
|
5 - 7
|
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ bầu vàng
|
0,1 - 0,3
|
1
|
|
TT
|
|
4
|
Bệnh phấn trắng
|
0,5
|
2
|
|
C1
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
0,1 - 0,3
|
1 - 2
|
|
|
|
2
|
Bệnh sẹo
|
0,2 - 0,8
|
1 - 3
|
|
C1
|
|
3
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,4 - 0,7
|
|
|
|
|
4
|
Nhóm nhện nhỏ
|
0,3 - 1
|
2 - 3
|
|
N-TT
|
|
5
|
Rệp muội
|
0,1
|
0,5 - 1
|
|
N-TT
|
|
6
|
Rệp sáp
|
0,1 - 0,3
|
1 - 2,5
|
|
N-TT
|
|
7
|
Ruồi đục quả
|
0,8 - 1
|
1,5 - 2
|
|
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
0,3 - 0,7
|
1 - 2
|
|
|
|
9
|
Sâu vẽ bùa
|
0,5 - 1
|
3 - 5
|
|
|
|
V
|
Cây mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân
|
0,3 - 0,7
|
1 - 3
|
|
TT:1
|
|
2
|
Bệnh trắng lá
|
1 - 3
|
5 - 7
|
|
C1
|
|
3
|
Rệp mía
|
0,5 - 3
|
6 - 10
|
|
N-TT
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
2 - 4
|
6 - 8
|
10 - 15
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
5 - 10
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
2 - 4
|
6 - 8
|
15 - 25
|
N-TT
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
1 - 3
|
5 - 7
|
15 - 24
|
N-TT
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây lúa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
30,5
|
|
|
|
30,5
|
30,5
|
Xã Mường Vang, Toàn Thắng, Tân Lạc, Thịnh Minh
|
|
2
|
Chuột
|
10
|
|
|
|
10
|
15
|
Xã Đức Nhàn, Tân Pheo, Toàn Thắng.
|
|
3
|
Bệnh bạc lá
|
2,5
|
|
|
|
2,5
|
2,5
|
Xã Mường Vang, Tân Lạc
|
|
4
|
Rầy nâu
|
3
|
|
|
|
3
|
3
|
Xã Bao La
|
|
5
|
Chuột
|
5
|
|
|
|
5
|
10
|
Xã Đức Nhàn, Tân Pheo
|
|
6
|
Bệnh đốm nâu
|
5
|
|
|
|
5
|
5
|
Xã Bao La
|
|
II
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
4
|
|
|
|
4
|
4
|
Rải rác các xã
|
|
2
|
Sâu keo mùa thu
|
84
|
|
|
|
84
|
77
|
Liên Châu, Hải Lựu, Nguyệt Đức, Yên Lạc, Tam Dương,Xuân Hòa, Sông Lô, Hợp Lý, Chí Đám, Hoàng Cương, Phú Khê, Minh Hòa,….
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,5
|
|
|
|
0,5
|
0,5
|
Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc, Liên Châu…
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
12
|
|
|
|
12
|
7
|
Thổ Tang, Vĩnh Hưng, Yên Lạc, Liên Châu, Tam Dương Bắc, Xuân Hòa, Đoan Hùng, Chân Mộng, Bản Nguyên, Lâm Thao, Văn Lang, Tam Nông,…..
|
|
3
|
Sâu xanh (con/m2)
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
1,5
|
Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc, Tam Dương Bắc…
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
300
|
55
|
|
|
355
|
160
|
Minh Hòa, Chân Mộng, Bằng Luân, Thanh Ba, Yên Kỳ, Trạm Thản, Đồng Lương, Võ Miếu, …
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
256
|
|
|
|
256
|
120
|
Bằng Luân, Minh Hòa, Yên Kỳ, Long Cốc, Trạm Thản Minh Hòa, Võ Miếu, ...
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
280
|
32
|
|
|
312
|
120
|
Yên Sơn, Bằng Luân, Minh Hòa, Yên Kỳ, Long Cốc, Trạm Thản,...
|
|
4
|
Rầy xanh
|
155
|
10
|
|
|
165
|
50
|
Yên Sơn, Minh Hòa, Phú Khê, Võ Miếu, Long Cốc, Yên Kỳ,...
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây lúa
3.1.1. Cây lúa mùa sớm: Thu hoạch
3.1.2. Cây lúa mùa trung: Bệnh khô vằn, chuột, sâu đục thân, rầy các loại, …. gây hại nhẹ
3.1.3. Cây lúa mùa muộn:
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 30,5 ha; tăng so với CKNT 141,5 ha. Diện tích phòng trừ 30,5 ha.
- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; tăng so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.
- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2,5 ha; tăng so với CKNT 2,5 ha. Diện tích phòng trừ 2,5 ha.
- Rầy nâu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 3 ha; tăng so với CKNT 3 ha. Diện tích phòng trừ 3 ha.
- Bệnh đốm nâu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; giảm so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.
Ngoài ra: sâu đục thân gây hại nhẹ rải rác.
3.2. Cây ngô
3.2.1. Cây ngô hè thu: Sâu đục thân, đục bắp, rệp, chuột, …. gây hại nhẹ.
3.2.2. Cây ngô đông:
- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; tăng so với CKNT 4 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha.
- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 84 ha; tăng so với CKNT 81 ha. Diện tích phòng trừ 77 ha.
Ngoài ra: sâu ăn lá, bệnh huyết dụ, … gây hại nhẹ rải rác.
3.3. Cây rau
3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ trĩ, rệp, bệnh giải sương mai, bệnh héo xanh,… gây hại nhẹ.
3.3.2. Cây rau họ thập tự:
- Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 0,5 ha; tăng so với CKNT 0,5 ha. Diện tích phòng trừ 0,5 ha.
- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,5 ha; tăng so với CKNT 1,5 ha. Diện tích phòng trừ 1,5 ha.
- Bọ nhảy gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 12 ha; tăng so với CKNT 9,5 ha. Diện tích phòng trừ 7 ha.
Ngoài ra: sâu tơ, bệnh héo xanh, rệp, …. gây hại nhẹ.
3.4. Cây chè:
- Rầy xanh gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 165 ha (nhiễm nhẹ 155 ha, trung bình 10 ha); giảm so với CKNT 210,7 ha. Diện tích phòng trừ 50 ha.
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 355 ha (nhiễm nhẹ 300 ha, trung bình 55 ha); giảm so với CKNT 197,5 ha. Diện tích phòng trừ 160 ha.
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 256 ha; tăng so với CKNT 43,4 ha. Diện tích phòng trừ 120 ha.
- Nhện đỏ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 312 ha (nhiễm nhẹ 280 ha, trung bình 32 ha); tăng so với CKNT 3125 ha. Diện tích phòng trừ 120 ha.
Ngoài ra: bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá,... gây hại nhẹ.
3.5. Cây ăn quả có múi: Nhện, sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, ruồi đục quả, … gây hại nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, bệnh rụt ngọn mía, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI.
1. Trên cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại từ nhẹ đến trung bình. Sâu ăn lá, bệnh đốm lá,... gây hại nhẹ, rải rác.
3. Trên cây rau:
- Cây rau họ bầu bí: Bệnh giả sương mai, rệp, bệnh phấn trắng, bệnh thán thư,... gây hại nhẹ.
- Cây rau họ thập tự: Sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu tơ, sâu khoang, bệnh thối nhũn vi khuẩn,... gây hại nhẹ.
4. Trên cây chè: Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, rầy xanh hại nhẹ, bệnh đốm nâu, đốm xám, chết loang gây hại nhẹ, rải rác.
5. Trên cây ăn quả có múi: Ruồi đục quả gây hại nhẹ, rệp các loại, nhện nhỏ, bệnh chảy gôm, bệnh loét, sẹo, ....gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng cây có múi.
6. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp bông trắng, rệp sáp, chuột, bệnh rỉ sắt gây hại nhẹ.
7. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, bọ xít nâu, nhện lông nhung, sâu đục cành, sâu đục gân lá, sâu ăn lá, rệp sáp, rệp muội gây hại rải rác.
8. Trên cây lâm nghiệp: bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ...gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong thời gian tới.
1. Đề nghị các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo trên những diện tích lúa muộn, đồng thời tiếp tục triển khai sản xuất vụ đông năm 2026, vận động nhân dân đa dạng hóa cây rau màu, đẩy mạnh gieo trồng các cây rau màu ưa lạnh như rau xanh, khoai tây,...; tập trung chăm sóc bảo vệ tốt cây vụ đông đã trồng.
2. Các phòng, trạm Kiểm dịch thực vật tăng cường phối hợp chặt chẽ với đơn vị chuyên môn cấp xã tiếp tục chỉ đạo, hướng dẫn nông dân thực hiện:
- Chăm sóc cây rau màu: Bón phân kết hợp vun sới để cây sinh trưởng phát triển tốt. Thường xuyên kiểm tra đồng ruộng khi phát hiện sinh vật gây hại vượt ngưỡng cần khuyến cáo nông dân nên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc để phun đảm bảo an toàn cho người sử dụng, chất lượng nông sản, ít ảnh hưởng đến môi trường.
- Cây ăn quả có múi: Tiếp tục chăm sóc cây ăn quả có múi theo quy trình kỹ thuật, theo dõi chặt chẽ các đối tượng dịch hại như: Ruồi đục quả, rầy, rệp, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. Để phòng trừ kịp thời.
- Thực hiện tốt các biện pháp IPM/IPHM, VietGAP; thu hoạch sản phẩm rau màu, quả,... đảm bảo thời gian cách ly theo hướng dẫn của nhà sản xuất trên bao bì.
- Thực hiện thường xuyên các biện pháp thủ công: sử dụng mồi bẫy để diệt trưởng thành, ổ trứng; sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, ruồi vàng trên cây ăn quả có múi, các loại rau ăn quả, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá trên cây rau màu nhằm hạn chế sâu bệnh phát sinh gây hại cây trồng.
3. Quản lý việc buôn bán kinh doanh thuốc BVTV trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định. Ngăn chặn, xử lý không để tình trạng buôn bán thuốc BVTV giả, kém chất lượng, ngoài danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam trên địa bàn.
Trên đây là Báo cáo tình hình sinh vật hại cây trồng từ ngày 16/9/2026 - 15/10/2026. Dự báo tình hình sinh vật gây hại cuối tháng 10 đến trung tuần tháng 11, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ trân trọng thông báo./.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo Báo cáo số……../BC-TTBVTV ngày…... tháng…....năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
I
|
Cây lúa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
30,5
|
|
|
|
30,5
|
-111
|
30,5
|
30,5
|
Xã Mường Vang, Toàn Thắng, Tân Lạc, Thịnh Minh
|
|
2
|
Chuột
|
10
|
|
|
|
10
|
-50
|
10
|
15
|
Xã Đức Nhàn, Tân Pheo, Toàn Thắng.
|
|
3
|
Bệnh bạc lá
|
2,5
|
|
|
|
2,5
|
-17,5
|
2,5
|
2,5
|
Xã Mường Vang, Tân Lạc
|
|
4
|
Rầy nâu
|
3
|
|
|
|
3
|
-31
|
3
|
3
|
Xã Bao La
|
|
5
|
Bệnh đốm nâu
|
5
|
|
|
|
5
|
-3
|
-10
|
5
|
Xã Bao La
|
|
II
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
4
|
|
|
|
4
|
4
|
4
|
4
|
Rải rác các xã
|
|
2
|
Sâu keo mùa thu
|
84
|
|
|
|
84
|
84
|
81
|
77
|
Liên Châu, Hải Lựu, Nguyệt Đức, Yên Lạc, Tam Dương,Xuân Hòa, Sông Lô, Hợp Lý, Chí Đám, Hoàng Cương, Phú Khê, Minh Hòa,….
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,5
|
|
|
|
0,5
|
-1,5
|
0,5
|
0,5
|
Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc, Liên Châu…
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
12
|
|
|
|
12
|
8,5
|
9,5
|
7
|
Thổ Tang, Vĩnh Hưng, Yên Lạc, Liên Châu, Tam Dương Bắc, Xuân Hòa, Đoan Hùng, Chân Mộng, Bản Nguyên, Lâm Thao, Văn Lang, Tam Nông,…..
|
|
3
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc, Tam Dương Bắc…
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
300
|
55
|
|
|
355
|
-26
|
-197,5
|
160
|
Minh Hòa, Chân Mộng, Bằng Luân, Thanh Ba, Yên Kỳ, Trạm Thản, Đồng Lương, Võ Miếu, …
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
256
|
|
|
|
256
|
-40
|
43,4
|
120
|
Bằng Luân, Minh Hòa, Yên Kỳ, Long Cốc, Trạm Thản Minh Hòa, Võ Miếu, ...
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
280
|
32
|
|
|
312
|
-73
|
312
|
120
|
Yên Sơn, Bằng Luân, Minh Hòa, Yên Kỳ, Long Cốc, Trạm Thản,...
|
|
4
|
Rầy xanh
|
155
|
10
|
|
|
165
|
-176
|
-210,7
|
50
|
Yên Sơn, Minh Hòa, Phú Khê, Võ Miếu, Long Cốc, Yên Kỳ,...
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)