Tình hình sinh vật gây hại cây trồng (Từ ngày 08 tháng 10 đến ngày 14 tháng 10 năm 2026)
Toàn tỉnh - Tháng 10/2026

(Từ ngày 08/10/2026 đến ngày 14/10/2026)

BÁO CÁO

Tình hình sinh vật gây hại cây trồng

(Từ ngày 08 tháng 10 đến ngày 14 tháng 10 năm 2026)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 29 - 32oC; Cao nhất: 35oC; Thấp nhất: 20oC

Độ ẩm trung bình: 75 - 85%. Cao nhất: 95%. Thấp nhất: 65%.

Trong kỳ: Ngày nắng, đêm và sáng sớm có sương mù nhẹ, cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa

Vụ

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Mùa

- Lúa mùa sớm

Chín - thu hoạch

29.890

29.890

- Lúa mùa trung

Chín - thu hoạch

22.180

21.180

- Lúa mùa muộn

Chắc xanh - đỏ đuôi - thu hoạch

13.548,2

13.890

Tổng

66.450

65.618,2

64.960

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Cây ngô vụ Hè thu

Làm hạt - thu hoạch

17.600

17.701,9

13.600

- Cây rau vụ Hè thu

PTTL - thu hoạch

11.740

11.095,3

11.030

- Cây có múi

PT thân lá - tích luỹ đường - thu hoạch

15.000

14.766,3

- Cây chè

Phát triển búp - thu hoạch

14.500

14.668

- Cây chuối

PTTL - thu hoạch

6.500

6.520

- Cây sắn

Phát triển củ

13.500

10.313

- Cây mía

Đẻ nhánh - tích luỹ đường - thu hoạch

6.400

2.985,2

Ngô vụ đông

Mới gieo - 8 lá

15.080

11.440

Rau vụ đông

Mới gieo, trồng

15.020

8.820

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu:

TT

Tên sinh vật gây hại

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm (Thu hoạch)

I.b

Cây lúa mùa trung (Thu hoạch)

I.c

Cây lúa mùa muộn

1

Rầy nâu

30-50

100-200

2

Chuột

0,5-1

2-3

3

Khô vằn

0,5-1

3-5

C1

II

Cây Ngô

II.a

Cây ngô hè thu

1

Sâu đục thân, bắp

1-2

3- 5

2

Rệp ngô

1-3

4-6

3

Chuột

0,3-0,6

1-2

II.b

Cây ngô đông

1

Bệnh đốm lá nhỏ

1-3

5-10

C1,3

2

Bệnh đốm lá lớn

1,3-1,67

10

C1,3

3

Chuột

0,2-0,7

3,3

4

Sâu keo mùa thu

0,1-0,5

1-3

T2,3,4,5

III

Cây rau

III.a

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

0,4-2,0

10

C1,3,5

2

Bọ nhảy

1-4

6-10

3

Rệp

1-2

5-7

N-TT

4

Sâu tơ

0,5- 1

2-3

N-TT

5

Sâu xanh bướm trắng

0,5-2

4-5

T2,3,4

III.b

Cây rau họ bầu bí

1

Bệnh giả sương mai

0,5-2,5

7,5

C1,3

2

Bệnh phấn trắng

0,5-1

2-4

C1

3

Rệp

1-2

3-4

N-TT

4

Bọ bầu vàng

0,2

0,5

2

TT

5

Bọ trĩ

1-3

5-7

N+TT

IV

Cây ăn quả có múi

1

Bệnh chảy gôm

0,1-0,3

1- 2

2

Bệnh sẹo

0,3-0,6

2-3

3

Bệnh vàng lá thối rễ

0,5-1

4

Nhóm nhện nhỏ

0,2-0,4

1-3

T:2,3

5

Rệp sáp

0,2

0.5-1

N-TT

6

Ruồi đục quả

0,5

0,8-1

N-TT

7

Sâu đục thân

0,3- 0,7

1- 2

TT,3,4

8

Sâu vẽ bùa

0,5-1

2- 4

N-TT

V

Cây Mía

1

Sâu đục thân

0,3- 0,5

1-3

TT;1

2

Bệnh trắng lá

1-3

7-9

C1

3

Rệp mía

1-2

6-8

N-TT

VI

Cây chè

1

Rầy xanh

2

8

N-TT

2

Bọ xít muỗi

1,6

6

N-TT

3

Bọ cánh tơ

1,4

8

N-TT

4

Nhện đỏ

2

7

N-TT

2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Cây ngô đông

1

Sâu keo mùa thu

84

84

77

Liên Châu, Hải Lựu, Nguyệt Đức, Yên Lạc, Tam Dương,Xuân Hòa, Sông Lô, Hợp Lý, Chí Đám, Hoàng Cương, Phú Khê, Minh Hòa,….

II

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

0,5

0,5

0,5

Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc, Liên Châu…

2

Bọ nhảy

10

10

6

Thổ Tang, Vĩnh Hưng, Yên Lạc, Liên Châu, Tam Dương Bắc, Xuân Hòa Xuân Viên, Chân Mộng, Bản Nguyên, Thanh Thủy, Văn Lang, Tam Nông, …..

3

Sâu xanh bướm trắng

4,5

4,5

4,5

Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc, Tam Dương Bắc, Phùng Nguyên, …

III

Cây chè

1

Rầy xanh

50

50

20

Long Cốc, Yên Kỳ, Minh Hòa, Võ Miếu

2

Bọ xít muỗi

80

80

30

Long Cốc, Yên Kỳ, Minh Hòa, Võ Miếu.

3

Bọ cánh tơ

112

112

50

Yên Kỳ. Bằng Luân, Trạm Thản.

4

Nhện đỏ

160

160

70

Phú Mỹ, Bằng Luân, Võ Miếu, Yên Sơn.

  1. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ

3.1. Cây lúa mùa muộn: Rầy, chuột, bệnh khô vằn gây hại nhẹ

3.2. Cây ngô:

3.2.1. Cây ngô hè thu: Sâu đục thân, đục bắp, chuột, rệp, bệnh khô vằn, …. gây hại nhẹ.

3.2.2. Cây ngô đông:

- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 84 ha; tăng so với CKNT 63 ha. Diện tích phòng trừ 77 ha.

Ngoài ra: Bệnh đốm lá nhỏ, bệnh đốm lá lớn, chuột, ….. gây hại nhẹ.

3.3. Cây rau

3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp, bệnh phấn trắng, bệnh giả sương mai, bệnh héo xanh vi khuẩn,… gây hại nhẹ.

3.3.2. Cây rau họ thập tự:

- Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 0,5 ha; tăng so với CKNT 0,5 ha. Diện tích phòng trừ 0,5 ha.

- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4,5 ha; tăng so với CKNT 4,5 ha. Diện tích phòng trừ 4,5 ha.

- Bọ nhảy gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; tăng so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 6 ha.

- Ngoài ra: Sâu tơ, rệp, bệnh héo xanh,…., gây hại nhẹ rải rác.

3.4. Cây chè:

- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 112 ha; tăng so với CKNT 88 ha. Diện tích phòng trừ 50 ha.

- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 50 ha; giảm so với CKNT 28,4 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.

- Nhện đỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 160 ha; tăng so với CKNT 160 ha. Diện tích phòng trừ 70 ha.

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 80 ha; tăng so với CKNT 20 ha. Diện tích phòng trừ 30 ha.

Ngoài ra: Bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, ... gây hại nhẹ.

3.5. Cây ăn quả có múi: Bệnh vàng lá thối rễ, ruồi vàng, nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ nhẹ rải rác.

3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, bệnh trắng lá, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.

3.7. Cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo, sâu xanh bồ đề gây hại rải rác.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI

1. Trên cây lúa:

- Rầy nâu, rầy lưng trắng: Tiếp tục tích lũy và gia tăng mật độ, gây hại trên trà lúa mùa muộn, nếu không phòng trừ kịp thời sẽ gây cháy ổ, cháy chòm, đặc biệt lưu ý rầy di trú. Do vậy cần phải tuyên truyền bà con nông dân thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, phòng trừ rầy cuối vụ kịp thời.

- Bệnh khô vằn: trên những diện tích lúa muộn đang trỗ - ngậm sữa - chắc xanh chân ruộng ẩm độ cao và ruộng có nước bệnh khô vằn bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, lưu ý trên chân ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối.

- Ngoài ra: chuột, cào cào, châu chấu, bọ xít dài,.... gây hại nhẹ, rải rác

3. Trên cây rau

- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.

- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, bệnh thối nhũn, … gây hại nhẹ rải rác.

4. Trên cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại cục bộ, sâu ăn lá, sâu khoang, bệnh đốm lá nhỏ, ... gây hại nhẹ.

5. Trên cây chè: Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá chè, ... gây hại nhẹ.

6. Trên cây ăn quả có múi: Ruồi vàng, nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.

7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.

8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.

9. Trên cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo, sâu xanh bồ đề gây hại rải rác.

IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới.

1. Đề nghị các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo trên những diện tích lúa muộn, đồng thời tiếp tục triển khai sản xuất vụ đông năm 2026, vận động nhân dân đa dạng hóa cây rau màu, đẩy mạnh gieo trồng các cây rau màu ưa lạnh như rau xanh, khoai tây,...; tập trung chăm sóc bảo vệ tốt cây vụ đông đã trồng.

2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng.

- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.

- Chăm sóc cây rau màu: Bón phân kết hợp vun sới để cây sinh trưởng phát triển tốt. Thường xuyên kiểm tra đồng ruộng khi phát hiện sinh vật gây hại vượt ngưỡng cần khuyến cáo nông dân nên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc để phun đảm bảo an toàn cho người sử dụng, chất lượng nông sản, ít ảnh hưởng đến môi trường.

- Cây ăn quả có múi: Tiếp tục chăm sóc cây ăn quả có múi theo quy trình kỹ thuật và theo dõi chặt chẽ các đối tượng dịch hại như: Ruồi đục quả, rầy, rệp, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. Để phòng trừ kịp thời.

- Thực hiện thường xuyên các biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ổ trứng. Ưu tiên sử dụng các loại phân bón hữu cơ, thuốc BVTV sinh học, thảo mộc để chăm sóc, phòng trừ sâu, bệnh hại rau, màu khi sâu, bệnh đến ngưỡng phòng trừ. Có thể sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá trên cây rau màu nhằm hạn chế sâu bệnh phát sinh gây hại cây trồng.

3. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật về kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc BVTV, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhất là bán thuốc không có trong danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam, thuốc cấm sử dụng, thuốc hết hạn sử dụng, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ... . Thực hiện kiểm dịch thực vật nội địa trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.


TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ

(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

So sánh DTN (+/-)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Kỳ trước

CKNT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Cây ngô đông

1

Sâu keo mùa thu

84

84

67

63

77

Liên Châu, Hải Lựu, Nguyệt Đức, Yên Lạc, Tam Dương,Xuân Hòa, Sông Lô, Hợp Lý, Chí Đám, Hoàng Cương, Phú Khê, Minh Hòa,….

II

Cây rau họ thập tự

0

0

1

Bệnh thối nhũn vi khuẩn

0,5

0,5

0

0,5

0,5

Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc, Liên Châu…

2

Bọ nhảy

10

10

0

10

6

Thổ Tang, Vĩnh Hưng, Yên Lạc, Liên Châu, Tam Dương Bắc, Xuân Hòa Xuân Viên, Chân Mộng, Bản Nguyên, Thanh Thủy, Văn Lang, Tam Nông, …..

3

Sâu xanh bướm trắng

4,5

4,5

3

4,5

4,5

Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc, Tam Dương Bắc, Phùng Nguyên, …

III

Cây chè

0

0

1

Rầy xanh

50

50

-20

-28,4

20

Long Cốc, Yên Kỳ, Minh Hòa, Võ Miếu

2

Bọ xít muỗi

80

80

-30

20

30

Long Cốc, Yên Kỳ, Minh Hòa, Võ Miếu.

3

Bọ cánh tơ

112

112

-58

88

50

Yên Kỳ. Bằng Luân, Trạm Thản.

4

Nhện đỏ

160

160

20

160

70

Phú Mỹ, Bằng Luân, Võ Miếu, Yên Sơn.

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT).

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...