Tình hình sinh vật gây hại cây trồng
(Từ ngày 24 tháng 9 đến ngày 30 tháng 9 năm 2026)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 30 - 33oC; Cao nhất: 36oC; Thấp nhất: 24oC
Độ ẩm trung bình: 80 - 85%. Cao nhất: 95%. Thấp nhất: 75%.
Trong kỳ: Ngày nắng, đêm và sáng sớm có sương mù nhẹ, cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa
|
Vụ
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
Mùa
|
- Lúa mùa sớm
|
Chín - thu hoạch
|
|
29.890
|
29.890
|
|
- Lúa mùa trung
|
Chín - thu hoạch
|
|
22.180
|
21.610
|
|
- Lúa mùa muộn
|
Trỗ bông - chắc xanh - đỏ đuôi
|
|
13.548,2
|
|
|
Tổng
|
|
66.450
|
65.618,2
|
51.500
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ Hè thu
|
Trỗ cờ - làm hạt - thu hoạch
|
17.600
|
17.701,9
|
7.830
|
|
- Cây rau vụ Hè thu
|
PTTL - thu hoạch
|
11.740
|
11.095,3
|
10.500
|
|
- Cây có múi
|
PT thân lá - tích luỹ đường - thu hoạch
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Phát triển thân lá - phát triển củ
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Đẻ nhánh - tích luỹ đường - thu hoạch
|
6.400
|
2.985,2
|
|
|
Ngô vụ đồng
|
Mới gieo - 6 lá
|
15.080
|
4.760
|
|
|
Rau vụ đông
|
Mới gieo, trồng
|
15.020
|
3.150
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
- Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu:
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm (Thu hoạch)
|
|
|
|
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung (Thu hoạch)
|
|
|
|
|
|
I.c
|
Cây lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy nâu
|
100 - 300
|
500 - 1000
|
|
T3,4
|
|
2
|
Chuột
|
0,5 - 1
|
4 - 5
|
|
|
|
3
|
Bệnh đốm nâu
|
1 - 3
|
9 - 11
|
|
C1
|
|
II
|
Cây Ngô
|
|
|
|
|
|
II.a
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân, bắp
|
0,4 - 0,7
|
1 - 1,5
|
|
|
|
2
|
Rệp ngô
|
1 - 2
|
4 - 6
|
|
N-TT
|
|
3
|
Chuột
|
0,3 - 0,6
|
1 - 2
|
|
|
|
II.b
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
|
Sâu keo mùa thu
|
0,2 - 1
|
2 - 3
|
5
|
T1,2,3,4
|
|
|
Sâu ăn lá
|
0,1
|
1
|
|
T,2,3
|
|
|
Chuột
|
0,1 - 0,78
|
2
|
|
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,2 - 1,5
|
10
|
|
C1,3,5
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
1 - 2
|
3 - 6
|
8 - 10
|
TT
|
|
3
|
Rệp
|
1 - 2
|
8 - 10
|
|
N-TT
|
|
4
|
Sâu tơ
|
1 - 3
|
5 - 7
|
|
N-TT
|
|
5
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,2 - 1
|
3 - 5
|
|
T2,3,4
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ bầu vàng
|
0,1 - 0,3
|
1
|
|
TT
|
|
2
|
Rệp
|
1 - 2
|
3 - 5
|
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ trĩ
|
1 - 3
|
5 - 7
|
|
N-TT
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
0,1 - 0,3
|
1 - 1,5
|
|
C1
|
|
2
|
Bệnh sẹo
|
0,2 - 0,5
|
1 - 3
|
|
C1
|
|
3
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,4 - 0,7
|
|
|
C1
|
|
4
|
Nhóm nhện nhỏ
|
0,1 - 0,3
|
1 - 2
|
|
N-TT
|
|
5
|
Rệp muội
|
0,3
|
0,5
|
|
N-TT
|
|
6
|
Rệp sáp
|
0,1
|
1
|
|
N-TT
|
|
7
|
Ruồi đục quả
|
0,8
|
1,5
|
|
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
0,3 - 0,7
|
1 - 2
|
|
T:2,3
|
|
9
|
Sâu vẽ bùa
|
0,5 - 1
|
3 - 5
|
|
N-TT
|
|
V
|
Cây Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân
|
0,3 - 0,5
|
1 - 2
|
|
T:3,4
|
|
2
|
Bệnh trắng lá
|
1 - 2
|
4 - 6
|
|
C1
|
|
3
|
Rệp mía
|
1 - 3
|
7 - 9
|
|
N-TT
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
1 - 3
|
4 - 6
|
10
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
2 - 4
|
6 - 8
|
15 - 25
|
N-TT
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
1 - 3
|
4 - 7
|
12 - 22
|
N-TT
|
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm (Thu hoạch)
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung (Thu hoạch)
|
|
I.c
|
Cây lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy nâu
|
3
|
|
|
|
3
|
3
|
Xã Bao La
|
|
2
|
Chuột
|
5
|
|
|
|
5
|
10
|
Xã Đức Nhàn, Tân Pheo
|
|
3
|
Bệnh đốm nâu
|
5
|
|
|
|
5
|
5
|
Xã Bao La
|
|
II
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu keo mùa thu
|
12
|
0
|
0
|
0
|
12
|
12
|
Xã Dân Chủ, Chí Tiên, Hoàng Cương, Bình Phú, Yên Lạc, Tam Dương, Liên Châu, Xuân Hòa, Sông Lô….
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,3
|
|
|
|
0,3
|
0,3
|
Xã Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc…
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
3
|
|
|
|
3
|
3
|
Xã Bản Nguyên, Lâm Thao, Liên Mimh, Tam Nông.
|
|
3
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1
|
|
|
|
1
|
1
|
Xã Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc…
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
120
|
|
|
|
120
|
40
|
Xã Long Cốc, Yên Sơn, Minh Hòa, Phú Khê, Võ Miếu.
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
300
|
55
|
|
|
355
|
160
|
Xã Minh Hòa, Chân Mộng, Bằng Luân, Thanh Ba, Yên Kỳ
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
280
|
32
|
|
|
312
|
120
|
Xã Yên Sơn, Bằng Luân, Minh Hòa, Yên Kỳ, Long Cốc, Trạm Thản.
|
- Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây lúa mùa muộn:
- Rầy nâu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 3 ha; tăng so với CKNT 3 ha. Diện tích phòng trừ 3 ha.
- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha.
- Bệnh đốm nâu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.
Ngoài ra: Bệnh khô vằn, sâu đục thân, … gây hại nhẹ rải rác.
3.2. Cây ngô:
3.2.1. Cây ngô hè thu: Sâu đục thân, đục bắp, chuột, rệp, bệnh khô vằn, …. gây hại nhẹ.
3.2.2. Cây ngô đông: Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 12 ha; tăng so với CKNT 12 ha. Diện tích phòng trừ 12 ha. Ngoài ra: Sâu ăn lá, sâu xám, chuột, ….. gây hại nhẹ.
3.3. Cây rau
3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.
3.3.2. Cây rau họ thập tự:
- Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 0,3 ha; tăng so với CKNT 0,3 ha. Diện tích phòng trừ 0,3 ha.
- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1 ha; tăng so với CKNT 1 ha. Diện tích phòng trừ 1 ha.
- Bọ nhảy gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 3 ha; tăng so với CKNT 3 ha. Diện tích phòng trừ 3 ha.
- Ngoài ra: Sâu tơ, rệp, …., gây hại nhẹ rải rác.
3.4. Cây chè:
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 355 ha (nhiễm nhẹ 300 ha , trung bình 55 ha); tăng so với CKNT 158,1 ha. Diện tích phòng trừ 160 ha.
- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 120 ha; giảm so với CKNT 63,5 ha. Diện tích phòng trừ 40 ha.
- Nhện đỏ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 312 ha (nhiễm nhẹ 280 ha , trung bình 32 ha); tăng so với CKNT 312 ha. Diện tích phòng trừ 120 ha
Ngoài ra: Bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, ... gây hại nhẹ.
3.5. Cây ăn quả có múi: Bệnh vàng lá thối rễ, ruồi vàng, nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, bệnh trắng lá, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp: Sâu xanh ăn lá bồ đề, bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI
1. Trên cây lúa:
- Bệnh bạc lá: Thời gian tới, thời tiết có mưa rào, kèm theo dông lốc, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng trên những diện tích bón nhiều phân đạm, giống mẫn cảm cấy muộn (Thụy Hương, Ngọc Hương, Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, khang dân 18, ...) và các giống lúa lai có bản lá to, mềm, nhất là sau các trận mưa rào. Cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.
- Rầy nâu, rầy lưng trắng: Tiếp tục tích lũy và gia tăng mật độ, gây hại trên trà lúa mùa muộn, nếu không phòng trừ kịp thời sẽ gây cháy ổ, cháy chòm do vậy cần phải tuyên truyền bà con nông dân thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, phòng trừ kịp thời.
- Bệnh khô vằn: trong điều kiện nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối cần lưu ý trên diện tích cấy muộn hiện cây lúa đang giai đoan đòng già đến trỗ.
- Ngoài ra: sâu cuốn lá nhỏ, cào cào, châu chấu, bọ xít dài,.... gây hại nhẹ, rải rác
3. Trên cây rau
- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, bệnh thối nhũn, … gây hại nhẹ rải rác.
4. Trên cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại cục bộ, sâu ăn lá, sâu khoang, bệnh đốm lá nhỏ, ... gây hại nhẹ.
5. Trên cây chè: Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá chè, ... gây hại nhẹ.
6. Trên cây ăn quả có múi: Ruồi vàng, nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.
7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.
8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.
9. Trên cây lâm nghiệp: Tiếp tục theo dõi tình hình phát sinh gây hại của sâu xanh trên cây bồ đề để có biện pháp phòng trừ kịp thời; Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới.
- Đề nghị UBND các xã, phường chỉ đạo các phòng, đơn vị chuyên môn hướng dẫn nhân dân tập trung thu hoạch nhanh gọn diện tích lúa mùa đã chín theo phương châm "Xanh nhà hơn già đồng" để giải phóng đất và gieo trồng cây vụ Đông ưa ấm theo văn bản số 9975/SNN&MT-TTBVTV ngày 08 tháng 9 năm 2026 của Sở Nông Nghiệp và Môi Trường;Hướng dẫn nhân dân tiếp tục chủ động chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh cuối vụ trên cây lúa theo văn bản số 1189/TTBVTV-BVTV ngày 22/9/2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV.
2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng; chuẩn bị vật tư và các điều kiện gieo trồng cây vụ đông theo Hướng dẫn cơ cấu mùa vụ:
- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.
- Chăm sóc cây rau màu: Bón phân kết hợp vun sới để cây sinh trưởng phát triển tốt. Thường xuyên kiểm tra đồng ruộng khi phát hiện sinh vật gây hại vượt ngưỡng cần khuyến cáo nông dân nên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc để phun đảm bảo an toàn cho người sử dụng, chất lượng nông sản, ít ảnh hưởng đến môi trường.
- Cây ăn quả có múi: Chăm sóc bón phân lưu ý bón kaly tăng độ đường cho quả. Theo dõi chặt chẽ các đối tượng dịch hại như: Ruồi đục quả, rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. Để phòng trừ kịp thời.
- Thực hiện thường xuyên các biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ổ trứng. Ưu tiên sử dụng các loại phân bón hữu cơ, thuốc BVTV sinh học, thảo mộc để chăm sóc, phòng trừ sâu, bệnh hại rau, màu khi sâu, bệnh đến ngưỡng phòng trừ. Có thể sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá trên cây rau màu nhằm hạn chế sâu bệnh phát sinh gây hại cây trồng.
3. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật về kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc BVTV, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhất là bán thuốc không có trong danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam, thuốc cấm sử dụng, thuốc hết hạn sử dụng, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ... . Thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm (Thu hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung (Thu hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.c
|
Cây lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy nâu
|
3
|
|
|
|
3
|
3
|
3
|
3
|
Xã Bao La
|
|
2
|
Chuột
|
5
|
|
|
|
5
|
-5
|
5
|
10
|
Xã Đức Nhàn, Tân Pheo
|
|
3
|
Bệnh đốm nâu
|
5
|
|
|
|
5
|
5
|
2
|
5
|
Xã Bao La
|
|
II
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu keo mùa thu
|
12
|
0
|
0
|
0
|
12
|
6
|
12
|
12
|
Xã Dân Chủ, Chí Tiên, Hoàng Cương, Bình Phú, Yên Lạc, Tam Dương, Liên Châu, Xuân Hòa, Sông Lô….
|
|
III
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn vi khuẩn
|
0,3
|
|
|
|
0,3
|
-0,2
|
0,3
|
0,3
|
Xã Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc…
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
3
|
|
|
|
3
|
3
|
3
|
3
|
Xã Bản Nguyên, Lâm Thao, Liên Mimh, Tam Nông.
|
|
3
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1
|
|
|
|
1
|
0
|
1
|
1
|
Xã Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc…
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
120
|
|
|
|
120
|
-45
|
-63,5
|
40
|
Xã Long Cốc, Yên Sơn, Minh Hòa, Phú Khê, Võ Miếu.
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
300
|
55
|
|
|
355
|
45
|
158,1
|
160
|
Xã Minh Hòa, Chân Mộng, Bằng Luân, Thanh Ba, Yên Kỳ
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
280
|
32
|
|
|
312
|
32
|
312
|
120
|
Xã Yên Sơn, Bằng Luân, Minh Hòa, Yên Kỳ, Long Cốc, Trạm Thản.
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT).