Tình hình sinh vật gây hại cây trồng
(Từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 07 tháng 10 năm 2026)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 30 - 33oC; Cao nhất: 37oC; Thấp nhất: 21oC
Độ ẩm trung bình: 75 - 85%. Cao nhất: 95%. Thấp nhất: 65%.
Trong kỳ: Ngày nắng, đêm và sáng sớm có sương mù nhẹ, cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa
|
Vụ
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
Mùa
|
- Lúa mùa sớm
|
Chín - thu hoạch
|
|
29.890
|
29.890
|
|
- Lúa mùa trung
|
Chín - thu hoạch
|
|
22.180
|
21.180
|
|
- Lúa mùa muộn
|
Chắc xanh - đỏ đuôi - thu hoạch
|
|
13.548,2
|
12.130
|
|
Tổng
|
|
66.450
|
65.618,2
|
63.230
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ Hè thu
|
Làm hạt - thu hoạch
|
17.600
|
17.701,9
|
11.650
|
|
- Cây rau vụ Hè thu
|
PTTL - thu hoạch
|
11.740
|
11.095,3
|
11.000
|
|
- Cây có múi
|
PT thân lá - tích luỹ đường - thu hoạch
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Phát triển củ
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Đẻ nhánh - tích luỹ đường - thu hoạch
|
6.400
|
2.985,2
|
|
|
Ngô vụ đồng
|
Mới gieo - 8 lá
|
15.080
|
9.380
|
|
|
Rau vụ đông
|
Mới gieo, trồng
|
15.020
|
6.150
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
- Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu:
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây Lúa
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Cây lúa mùa sớm (Thu hoạch)
|
|
|
|
|
|
I.b
|
Cây lúa mùa trung (Thu hoạch)
|
|
|
|
|
|
I.c
|
Cây lúa mùa muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy nâu
|
50 - 100
|
300 - 500
|
|
T2,3,4
|
|
2
|
Chuột
|
0,5 - 1
|
2 - 3
|
|
|
|
3
|
Khô vằn
|
1 - 2
|
3 - 4
|
|
C1
|
|
II
|
Cây Ngô
|
|
|
|
|
|
II.a
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân, bắp
|
0,5 - 0,8
|
1 - 2
|
|
|
|
2
|
Rệp ngô
|
1 - 2
|
5 - 7
|
|
N-TT
|
|
3
|
Chuột
|
0,2 - 0,5
|
1 - 2
|
|
|
|
II.b
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá
|
0,5 - 3
|
10
|
|
C1,3
|
|
2
|
Chuột (%CH)
|
0,1 - 0,8
|
6,6
|
|
|
|
3
|
Sâu ăn lá
|
0,2
|
1,5
|
|
T,2,3,4
|
|
4
|
Sâu keo mùa thu
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
|
T2,3,4
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn
|
0,2 - 2
|
10
|
|
C1,3,5
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
1 - 3
|
5 - 10
|
|
TT
|
|
3
|
Bọ trĩ
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
|
N-TT
|
|
4
|
Rệp
|
1 - 2
|
8 - 10
|
|
N-TT
|
|
5
|
Sâu tơ
|
1 - 2
|
4 - 6
|
|
N-TT
|
|
6
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,5 - 2
|
5
|
|
T2,3,4
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ bầu vàng
|
0,3
|
0,8 - 1
|
|
TT
|
|
2
|
Bệnh phấn trắng
|
0,5
|
2
|
|
C1
|
|
3
|
Rệp
|
1 - 2
|
3 - 5
|
|
N-TT
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
0,5 - 1
|
2 - 4
|
|
N-TT
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
0,1 - 0,3
|
1 - 1,5
|
|
C1
|
|
2
|
Bệnh sẹo
|
0,1 - 0,5
|
1 - 3
|
|
C1
|
|
3
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,4 - 0,7
|
|
|
C1
|
|
4
|
Nhện nhỏ (nhện trắng)
|
0,1 - 1
|
2 - 3
|
|
N-TT
|
|
5
|
Rệp muội
|
0,3
|
1
|
|
N-TT
|
|
6
|
Rệp sáp
|
0,5
|
0,8 - 1
|
|
N-TT
|
|
7
|
Ruồi đục quả
|
1
|
1,5 - 2
|
|
|
|
8
|
Sâu đục thân
|
0,3 - 0,7
|
1 - 2
|
|
T:2,3
|
|
9
|
Sâu vẽ bùa
|
0,5 - 1
|
3 - 5
|
|
N-TT
|
|
V
|
Cây Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân
|
0,2 - 0,4
|
1 - 2
|
|
TT;1
|
|
2
|
Bệnh trắng lá
|
1 - 2
|
3 - 5
|
|
C1
|
|
3
|
Rệp mía
|
1 - 3
|
8 - 10
|
|
N-TT
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
2
|
3 - 5
|
8 - 12
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
1,5
|
4
|
10
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
2
|
5
|
12
|
N-TT
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
3
|
6
|
15
|
N-TT
|
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
4
|
|
|
|
4
|
4
|
Rải rác các xã
|
|
2
|
Sâu keo mùa thu
|
17
|
|
|
|
17
|
13
|
Yên Lạc, Tam Dương, Liên Châu, Xuân Hòa, Sông Lô, Minh Đài, Chí Tiên, Thanh Sơn, Bình Phú, ….
|
|
II
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn
|
0,5
|
|
|
|
0,5
|
0,5
|
Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc…
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
10
|
|
|
|
10
|
5
|
Đoan Hùng, Chân Mộng, Bản Nguyên, Lâm Thao, Văn Lang, Tam Nông.
|
|
3
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
1,5
|
Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc…
|
|
III
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
60
|
10
|
|
|
70
|
30
|
Long Cốc, Yên Kỳ, Minh Hòa, Võ Miếu
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
110
|
|
|
|
110
|
70
|
Long Cốc, Yên Kỳ, Minh Hòa, Võ Miếu.
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
150
|
20
|
|
|
170
|
80
|
Bằng Luân,Trạm Thản, Đồng Lương,Võ Miếu
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
140
|
|
|
|
140
|
60
|
Bằng Luân,Trạm Thản, Đồng Lương, Võ Miếu.
|
- Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây lúa mùa muộn: Rầy, chuột, bệnh khô vằn gây hại nhẹ
3.2. Cây ngô:
3.2.1. Cây ngô hè thu: Sâu đục thân, đục bắp, chuột, rệp, bệnh khô vằn, …. gây hại nhẹ.
3.2.2. Cây ngô đông:
- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 17 ha; tăng so với CKNT 14 ha. Diện tích phòng trừ 13 ha.
- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; tăng so với CKNT 4 ha. Diện tích phòng trừ 4 ha.
Ngoài ra: Sâu ăn lá, sâu xám, chuột, ….. gây hại nhẹ.
3.3. Cây rau
3.3.1 Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp, bệnh phấn trắng, bệnh giả sương mai, bệnh héo xanh vi khuẩn,… gây hại nhẹ.
3.3.2. Cây rau họ thập tự:
- Bệnh thối nhũn vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 0,5 ha; tăng so với CKNT 0,5 ha. Diện tích phòng trừ 0,5 ha.
- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,5 ha; tăng so với CKNT 1,5 ha. Diện tích phòng trừ 1,5 ha.
- Bọ nhảy gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; tăng so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.
- Ngoài ra: Sâu tơ, rệp, …., gây hại nhẹ rải rác.
3.4. Cây chè:
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 170 ha (nhiễm nhẹ 150 ha , trung bình 20 ha); tăng so với CKNT 146 ha. Diện tích phòng trừ 80 ha.
- Rầy xanh gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 70 ha (nhiễm nhẹ 60 ha , trung bình 10 ha); giảm so với CKNT 96 ha. Diện tích phòng trừ 30 ha.
- Nhện đỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 140 ha; tăng so với CKNT 140 ha. Diện tích phòng trừ 60 ha.
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 110 ha; giảm so với CKNT 45 ha. Diện tích phòng trừ 70 ha.
Ngoài ra: Bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, ... gây hại nhẹ.
3.5. Cây ăn quả có múi: Bệnh vàng lá thối rễ, ruồi vàng, nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành, … gây hại nhẹ nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, bệnh trắng lá, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI
1. Trên cây lúa:
- Rầy nâu, rầy lưng trắng: Tiếp tục tích lũy và gia tăng mật độ, gây hại trên trà lúa mùa muộn, nếu không phòng trừ kịp thời sẽ gây cháy ổ, cháy chòm, đặc biệt lưu ý rầy di trú. Do vậy cần phải tuyên truyền bà con nông dân thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, phòng trừ kịp thời.
- Bệnh khô vằn: trong điều kiện nắng mưa xen kẽ, bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan, gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón nhiều đạm và bón phân không cân đối cần lưu ý trên diện tích cấy muộn hiện cây lúa đang giai đoan đòng già đến trỗ.
- Ngoài ra: sâu cuốn lá nhỏ, cào cào, châu chấu, bọ xít dài,.... gây hại nhẹ, rải rác
3. Trên cây rau
- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, rệp muội, bệnh thối nhũn, … gây hại nhẹ rải rác.
4. Trên cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại cục bộ, sâu ăn lá, sâu khoang, bệnh đốm lá nhỏ, ... gây hại nhẹ.
5. Trên cây chè: Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá chè, ... gây hại nhẹ.
6. Trên cây ăn quả có múi: Ruồi vàng, nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.
7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.
8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.
9. Trên cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới.
- Đề nghị UBND các xã, phường chỉ đạo quyết liệt hoàn thành thu hoạch cây trồng vụ mùa, vụ hè thu đã đến kỳ thu hoạch; tiếp tục triển khai sản xuất vụ đông năm 2026, vận động nhân dân đa dạng hóa cây rau màu; tập trung chăm sóc bảo vệ tốt cây vụ đông đã trồng
- Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng.
- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.
- Chăm sóc cây rau màu: Bón phân kết hợp vun sới để cây sinh trưởng phát triển tốt. Thường xuyên kiểm tra đồng ruộng khi phát hiện sinh vật gây hại vượt ngưỡng cần khuyến cáo nông dân nên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc để phun đảm bảo an toàn cho người sử dụng, chất lượng nông sản, ít ảnh hưởng đến môi trường.
- Cây ăn quả có múi: Tiếp tục chăm sóc cây ăn quả có múi theo quy trình kỹ thuật, theo dõi chặt chẽ các đối tượng dịch hại như: Ruồi đục quả, rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. Để phòng trừ kịp thời.
- Thực hiện thường xuyên các biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ổ trứng. Ưu tiên sử dụng các loại phân bón hữu cơ, thuốc BVTV sinh học, thảo mộc để chăm sóc, phòng trừ sâu, bệnh hại rau, màu khi sâu, bệnh đến ngưỡng phòng trừ. Có thể sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá trên cây rau màu nhằm hạn chế sâu bệnh phát sinh gây hại cây trồng.
3. Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật về kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc BVTV, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhất là bán thuốc không có trong danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam, thuốc cấm sử dụng, thuốc hết hạn sử dụng, cơ sở không đủ điều kiện kinh doanh buôn bán, bán hàng rong, bán hàng không đúng địa điểm đăng ký kinh doanh, ... . Thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
4
|
|
|
|
4
|
4
|
4
|
4
|
Rải rác các xã
|
|
2
|
Sâu keo mùa thu
|
17
|
|
|
|
17
|
5
|
14
|
13
|
Yên Lạc, Tam Dương, Liên Châu, Xuân Hòa, Sông Lô, Minh Đài, Chí Tiên, Thanh Sơn, Bình Phú, ….
|
|
II
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Bệnh thối nhũn
|
0,5
|
|
|
|
0,5
|
0,2
|
0,5
|
0,5
|
Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc…
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
10
|
|
|
|
10
|
7
|
10
|
5
|
Đoan Hùng, Chân Mộng, Bản Nguyên, Lâm Thao, Văn Lang, Tam Nông.
|
|
3
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
0,5
|
1,5
|
1,5
|
Tam Dương, Hội Thịnh, Yên Lạc…
|
|
III
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
60
|
10
|
|
|
70
|
-50
|
-96
|
30
|
Long Cốc, Yên Kỳ, Minh Hòa, Võ Miếu
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
110
|
|
|
|
110
|
110
|
-45
|
70
|
Long Cốc, Yên Kỳ, Minh Hòa, Võ Miếu.
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
150
|
20
|
|
|
170
|
-185
|
146
|
80
|
Bằng Luân,Trạm Thản, Đồng Lương,Võ Miếu
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
140
|
|
|
|
140
|
-172
|
140
|
60
|
Bằng Luân,Trạm Thản, Đồng Lương, Võ Miếu.
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT).