Thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 20
Đoan Hùng - Tháng 5/2015

(Từ ngày 11/05/2015 đến ngày 17/05/2015)

Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ

Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 11 tháng 5 đến ngày 17 tháng 5  năm 2015)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 30 oC; Cao: 35oC; Thấp: 25 oC.

Độ ẩm trung bình: 80 %. Cao: 85%. Thấp: 75%

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..

Thời tiết: Trời nắng nóng, đêm có mưa cây trồng.sinh trưởng và phát triển bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa xuân trung: 720 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, GS9... GĐST: Đỏ đuôi – chín.

- Lúa xuân muộn: 2884,6 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, GS9, KD, Q5, HT, ... GĐST: Chắc xanh – đỏ đuôi.

- Ngô xuân: 508 ha. Giống: NK4300, NK67, B265, VLN 61, …. GĐST: chín sữa – chín sáp..

- Bưởi: 1580 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: phát triển quả.

- Chè: 3011 ha. Giống LDP1, LDP2, PH1, .....Sinh trưởng: phát triển búp - thu hoạch.

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1.Lúa xuân muộn: chắc xanh – đỏ đuôi

Bệnh khô vằn

4.733

27.50

C1,3

Bệnh bạc lá

C1

Bệnh đạo ôn cổ bông

Bệnh đốm sọc VK

Bọ xít dài

0.033

1.00

TT,N

Rầy các loại

214.333

1200.00

T5, TT

Rầy các loại (trứng)

8.467

60.00

Sâu đục thân

2. Lúa xuân trung: đỏ đuôi - chín

Bệnh khô vằn

3.023

16.70

C1,3

Bệnh bạc lá

0.04

1.20

C1

Bọ xít dài

TT,N

Rầy các loại

188.833

800.00

TT,TR

Rầy các loại (trứng)

11.367

80.00

Sâu đục thân

3. Ngô xuân: chín sữa – chín sáp

Bệnh khô vằn

2.00

11.00

Chuột

Sâu đục thân, bắp

0.867

6.00

4.Chè: phát triển búp – thu hoạch

Bệnh đốm nâu

Bọ cánh tơ

1.133

6.00

Bọ xít muỗi

0.733

6.00

Nhện đỏ

2.30

11.00

Rầy xanh

1.40

6.00

5. Bưởi: phát triển quả

Bệnh chảy gôm

0.193

3.60

Bệnh loét

Nhện đỏ

0.847

5.80

Rầy chổng cánh

Ruồi đục quả

Sâu vẽ bùa

6. Keo: phát triển thân lá

Bệnh khô lá

Bệnh thán thư

Sâu nâu ăn lá


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

Bệnh khô vằn

1.Lúa xuân muộn: chắc xanh – đỏ đuôi

1942

1847

32

38

14

7

4

1.72

Bọ xít dài

0.033

1.00

Rầy các loại

308

14

33

44

53

76

 88

214.333

1200.00

Rầy các loại (trứng)

46

8.467

60.00

Bệnh khô vằn

2.Lúa xuân trung: đỏ đuôi - chín

1926

1858

28

22

10

5

3

1.19

Bệnh bạc lá

7723

7717

4

0.006

Rầy các loại

296

23

43

51

56

53

70

188.833

800.00

Rầy các loại (trứng)

66

11.367

80.00

Bệnh khô vằn

3. Ngô xuân: chín sữa – chín sáp

Sâu đục thân, bắp

2.00

11.00

Bọ cánh tơ

4.Chè: phát triển búp – thu hoạch

1.133

6.00

Bọ xít muỗi

0.733

6.00

Nhện đỏ

2.30

11.00

Rầy xanh

1.40

6.00

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: phát triển quả

Nhện đỏ

0.847

5.80

Sâu nâu ăn lá

6. Keo: phát triển thân lá

Bệnh khô lá








































V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 04 tháng 5 đến ngày 10 tháng 5  năm 2015)

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ, Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh khô vằn

1.Lúa xuân muộn: chắc xanh – đỏ đuôi

8.2-14.8

27.50

472.50

472.50

-138.66

184.04

Các xã , thị trấn

2

Rầy các loại

160-605

1200.00

288.46

288.46

-17.12

Các xã , thị trấn

1

Bệnh khô vằn

2. Lúa xuân trung: đỏ đuôi - chín

6.2-12.4

16.70

51.13

51.13

-41.58

31.304

Các xã , thị trấn

2

Rầy các loại

155-480

800.00

51.13

51.13

+38.49

Các xã , thị trấn

1

Bệnh khô vằn

3. Ngô xuân: chín sữa – chín sáp

4-8

11.00

18.99

18.99

-59.50

Các xã , thị trấn

1

Bọ cánh tơ

4.Chè: phát triển búp – thu hoạch

3-5

6.00

301.10

301.10

+100.52

202.184

Các xã , thị trấn

2

Bọ xít muỗi

2-4

6.00

122.656

122.656

+122.656

61.328

Các xã , thị trấn

3

Nhện đỏ

4-8

11.00

61.328

61.328

+0.49

Các xã , thị trấn

4

Rầy xanh

3-5

6.00

301.10

301.10

+7.1

Các xã , thị trấn

1

Nhện đỏ

5. Bưởi: phát triển quả

2-3.2

5.80

85.596

85.596

+85.596

85.596

Các xã , thị trấn

6. Keo: phát triển thân lá

Ghi chú:

- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
 1. Tình hình dịch hại:

- Lúa xuân muộn: Bệnh khô vằn hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Rầy các loại hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình (Tiêu Sơn, Ngọc Quan, Vân Đồn, Tây Cốc,...).  Sâu đục thân, bệnh bạc lá đốm sọc vi khuẩn (Chí Đám, Yên Kiện...). Bệnh đạo ôn cổ bông gây hại cục bộ trên các giống BC15, Nếp, .... (Chí Đám, Tây Cốc, Yên Kiện, Minh Tiến, Ngọc Quan...). Bọ xít dài phát sinh gây hại rải rác.

- Lúa xuân trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Rầy các loại gây hại nhẹ. Sâu đục thân, bọ xít dài, bệnh đen lép hạt phát sinh hại nhẹ rải rác. Bệnh  bạc lá, bệnh đạo ôn cổ bông phát sinh gây hại cục bộ.

- Ngô: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, bệnh đốm lá gây hại nhẹ. Chuột phát sinh gây hại cục bộ.

- Chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, nhện đỏ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh thối búp, bệnh đốm nâu phát sinh gây hại rải rác.

- Bưởi: Nhện đỏ gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh chảy gôm hại nhẹ. Sâu vẽ bùa, bọ xít, sâu ăn lá, bệnh loét, rệp, ruồi đục quả phát sinh gây hại rải rác.

2. Biện pháp xử lý:

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.

Lưu ý: Rầy các loại, bệnh khô vằn, các ổ đạo ôn cổ bông, bạc lá, đốm sọc vi khuẩn.

- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.

3. Dự kiến thời gian tới:

- Lúa xuân muộn: Bệnh khô vằn, rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Bệnh bạc lá, đóm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại nhẹ.

- Lúa xuân trung: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình. Rầy các loại gây hại nhẹ.

- Ngô xuân: Sâu đục thân, đục bắp, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá, chuột phát sinh gây hại nhẹ.

- Chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ gây hại nhẹ. Bệnh đốm nâu phát sinh gây hại rải rác.

- Bưởi: Nhện đỏ gây hại nhẹ cục bộ hại trung bình. Bệnh chảy gôm, rệp, bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục quả, ruồi đục quả, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại nhẹ rải rác.

Người tập hợp

Nguyễn Thị Nam Giang

Ngày 12 tháng 5 năm 2015

Trạm trưởng

Đỗ Chí Thành

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...