|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 16 tháng 03 đến ngày 22 tháng 03 năm 2015)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 22 oC; Cao: 24oC; Thấp: 20 oC.
Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 90 %. Thấp: 80 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng ấm cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa xuân trung: 720 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, GS9... GĐST: đẻ nhánh rộ.
- Lúa xuân muộn: 2884,6 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, GS9, KD, Q5, HT, ... GĐST: đẻ nhánh.
- Ngô xuân: 500 ha. Giống: NK4300, NK67, B265, VLN 61, …. GĐST: 4-6 lá
- Bưởi: 1580 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Ra hoa – đậu quả.
- Chè: 3011 ha. Giống LDP1, LDP2, PH1, .....Sinh trưởng: phát triển búp.
- Keo:1200 ha. GĐST: phát triển thân lá
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa xuân muộn: đẻ nhánh
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
|
C1
|
|
Bọ trĩ
|
1.087
|
6.00
|
|
|
Bọ xít đen
|
0.25
|
4.00
|
|
|
Chuột
|
0.407
|
5.00
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.667
|
7.00
|
|
|
2. Lúa xuân trung: Đẻ nhánh – đẻ nhánh rộ
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.05
|
1.50
|
C1
|
|
Bọ xít đen
|
0.50
|
7.00
|
|
|
Chuột
|
0.673
|
5.10
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.85
|
5.80
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
3. Ngô xuân: 3-5 lá
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
4.Chè: phát triển búp
|
Bệnh phồng lá
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.067
|
2.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.067
|
2.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.50
|
5.00
|
|
|
Rầy xanh
|
0.367
|
4.00
|
|
|
5. Bưởi: Ra hoa – đậu quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.04
|
1.20
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.393
|
3.80
|
|
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
1. Lúa xuân muộn: đẻ nhánh
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.087
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.407
|
3.90
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.667
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
2. Lúa xuân trung: Đẻ nhánh – đẻ nhánh rộ
|
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
0.05
|
1.50
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.50
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.673
|
5.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.85
|
5.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô xuân: 3-5 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
4.Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.50
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.367
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Ra hoa – đậu quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.393
|
3.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phấn trăbfs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 16 tháng 03 đến ngày 22 tháng 03 năm 2015)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn lá
|
1. Lúa xuân muộn: đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bọ trĩ
|
1.2-4.8
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít đen
|
1-3
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Chuột
|
1-3
|
5.00
|
99.90
|
99.90
|
|
|
+99.9
|
377.121
|
Rộng
|
|
5
|
Ruồi đục nõn
|
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn lá
|
2. Lúa xuân trung: Đẻ nhánh – đẻ nhánh rộ
|
|
1.50
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bọ xít đen
|
2-4
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Chuột
|
1.2-4
|
5.10
|
23.186
|
23.186
|
|
|
+23.186
|
144.00
|
Rộng
|
|
4
|
Ruồi đục nõn
|
2.0-4.2
|
5.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô xuân: 3-5 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh phồng lá
|
4.Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
1.2-3.8
|
5.00
|
61.328
|
61.328
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Rầy xanh
|
5. Bưởi: Ra hoa – đậu quả
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh chảy gôm
|
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
2-3
|
3.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh phấn trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa xuân muộn: Ruồi đục nõn, bọ trĩ, OBV phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh đạo ôn, bọ xít đen, rầy các loại phát sinh hại rải rác. Chuột gây hại nhẹ. cục bộ ổ.
- Lúa xuân trung: chuột phát sinh gây hại nhẹ đến hại trung bình, cục bộ ổ hại nặng. Bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh đạo ôn là phát sinh gây hại rải rác trên một số giống lúa như BC15, nếp (Vân Đồn, Tiêu Sơn, Tây Cốc, Yên Kiện…). Bọ xít đen, rầy các loại, bệnh khô vằn phát sinh hại rải rác.
-Ngô: sâu cắn lá, sâu xám hại nhẹ. Bệnh sinh lý gây hại rải rác.
- Chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh phồng lá phát sinh gây hại rải rác. Nhện đỏ gây hại nhẹ.
- Bưởi: Sâu vẽ bùa, bệnh chảy gôm, bệnh loét, rệp gây hại nhẹ.
- Keo: bệnh khô lá, bệnh phấn trắng hại nhẹ.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Đôn đốc chỉ đạo công tác diệt chuột tập trung đợt 2.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa xuân muộn: bệnh đạo ôn phát sinh gây hại nhẹ. bọ xít đen, rầy các loại, sâu đục thân, sâu cuốn lá, chuột phát sinh hại rải rác.
- Lúa xuân trung: bệnh đạo ôn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ xít đen, rầy các loại, sâu đục thân, sâu cuốn lá, chuột, bệnh khô vằn phát sinh hại rải rác.
- Ngô xuân: Sâu cắn lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, phát sinh gây hại rải rác.
- Chè: Bệnh phồng lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình. Rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bệnh thối búp gây hại nhẹ.
- Bưởi: Sâu vẽ bùa. bệnh chảy gôm, rệp, bệnh loét, bệnh sẹo, bệnh thán thư, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
|
Người tập hợp
Lại Thị Lan
|
Ngày 17 tháng 03 năm 2015
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|