Tải xuống tệp đính kèm gốc
|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 23 tháng 03 đến ngày 29 tháng 03 năm 2015)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 20 oC; Cao: 24oC; Thấp: 18 oC.
Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 90 %. Thấp: 80 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời có mưa rào cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa xuân trung: 720 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, GS9... GĐST: cuối đẻ nhánh - đứng cái.
- Lúa xuân muộn: 2884,6 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, GS9, KD, Q5, HT, ... GĐST: đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh.
- Ngô xuân: 508 ha. Giống: NK4300, NK67, B265, VLN 61, …. GĐST: 6-8 lá
- Bưởi: 1580 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: đậu quả - phát triển quả.
- Chè: 3011 ha. Giống LDP1, LDP2, PH1, .....Sinh trưởng: phát triển búp.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa xuân muộn: đẻ nhánh rộ- cuối đẻ nhánh
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.357
|
2.40
|
C1
|
|
Chuột
|
0.14
|
3.20
|
|
Rầy các loại
|
0.283
|
5.00
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.213
|
4.00
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
2. Lúa xuân trung: cuối đẻ nhánh - đứng cái
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.633
|
5.50
|
C1
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.347
|
3.00
|
|
Bọ xít đen
|
0.117
|
3.50
|
|
Chuột
|
0.19
|
2.30
|
|
Rầy các loại
|
0.80
|
8.00
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
0.133
|
4.00
|
|
3. Ngô xuân: 5-7 lá
|
Sâu cắn lá
|
0.113
|
2.00
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
4.Chè: phát triển búp
|
Rầy xanh
|
1.033
|
6.00
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.30
|
3.00
|
|
Nhện đỏ
|
0.70
|
5.00
|
|
5. Bưởi: đậu quả - phát triển quả
|
Sâu vẽ bùa
|
0.12
|
2.40
|
|
Nhện đỏ
|
0.433
|
4.20
|
|
Rệp muội
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
1. Lúa xuân muộn: đẻ nhánh rộ- cuối đẻ nhánh
|
1489
|
1470
|
19
|
0.14
|
|
Chuột
|
0.14
|
3.20
|
|
Rầy các loại
|
0.283
|
5.00
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
7
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.213
|
4.00
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
2. Lúa xuân trung: cuối đẻ nhánh - đứng cái
|
1496
|
1457
|
32
|
7
|
0.39
|
|
Bệnh khô vằn
|
1796
|
1783
|
13
|
0.08
|
|
Bọ xít đen
|
0.117
|
3.50
|
|
Chuột
|
0.19
|
2.30
|
|
Rầy các loại
|
23
|
6
|
2
|
2
|
3
|
2
|
8
|
0.80
|
8.00
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
8
|
0.133
|
4.00
|
|
Sâu cắn lá
|
3. Ngô xuân: 5-7 lá
|
0.113
|
2.00
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
Rầy xanh
|
4.Chè: phát triển búp
|
1.033
|
6.00
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.30
|
3.00
|
|
Nhện đỏ
|
0.70
|
5.00
|
|
Sâu vẽ bùa
|
5. Bưởi: đậu quả - phát triển quả
|
0.12
|
2.40
|
|
Nhện đỏ
|
0.433
|
4.20
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 23 tháng 03 đến ngày 29 tháng 03 năm 2015)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn lá
|
1. Lúa xuân muộn: đẻ nhánh rộ- cuối đẻ nhánh
|
1.0-2.0
|
2.40
|
Hẹp
|
|
2
|
Chuột
|
3.20
|
676.82
|
Rộng
|
|
3
|
Rầy các loại
|
5.00
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy các loại (trứng)
|
Rộng
|
|
5
|
Ruồi đục nõn
|
4.00
|
-107.356
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn lá
|
2. Lúa xuân trung: cuối đẻ nhánh - đứng cái
|
1.8-3.2
|
5.50
|
24.407
|
24.407
|
+24.407
|
24.407
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
1.2-2.3
|
3.00
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít đen
|
3.50
|
Rộng
|
|
4
|
Chuột
|
1.0-2.2
|
2.30
|
-25.283
|
168.407
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy các loại
|
3.5-4
|
8.00
|
Rộng
|
|
6
|
Rầy các loại (trứng)
|
4.00
|
Rộng
|
|
1
|
Sâu cắn lá
|
3. Ngô xuân: 5-7 lá
|
2.00
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu đục thân, bắp
|
Hẹp
|
|
1
|
Rầy xanh
|
4.Chè: phát triển búp
|
2-5
|
6.00
|
137.535
|
137.535
|
+137.535
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
1-2
|
3.00
|
Rộng
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
2-4
|
5.00
|
Rộng
|
|
1
|
Sâu vẽ bùa
|
5. Bưởi: đậu quả - phát triển quả
|
2.40
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
Hẹp
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
1.8-2.6
|
4.20
|
Rộng
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa xuân muộn: Bệnh đạo ôn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình trên 1 số giống BC15, nếp (Minh Tiến, Ngọc Quan, Yên Kiện…). Bọ xít đen, rầy các loại, sâu cuốn lá nhỏ, ruồi đục nõn, bọ trĩ, bệnh khô vằn, bệnh sinh lý phát sinh hại nhẹ rải rác. Chuột gây hại nhẹ. cục bộ ổ.
- Lúa xuân trung: Bệnh đạo ôn là phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình trên một số giống lúa như BC15, nếp (Minh Tiến, Vân Đồn, Tiêu Sơn, Tây Cốc, Phương Trung…). Bọ xít đen, rầy các loại, sâu cuốn lá nhỏ, bệnh khô vằn phát sinh hại nhẹ. Sâu đục thân phát sinh rải rác. Chuột phát sinh gây hại cục bộ.
- Ngô: Sâu cắn lá, sâu đục thân hại nhẹ rải rác.
- Chè: Rầy xanh, nhện đỏ hại nhẹ. Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh phồng lá phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ hại nhẹ. Sâu vẽ bùa, bệnh chảy gôm, bệnh loét, rệp phát sinh gây hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa xuân muộn: Bệnh đạo ôn phát sinh gây hại nhẹ cục bộ hại trung bình. Bệnh khô vằn, bọ xít đen, rầy các loại, sâu đục thân, sâu cuốn lá, chuột phát sinh hại nhẹ.
- Lúa xuân trung: Bệnh đạo ôn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh khô vằn, rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ. Bọ xít đen, sâu đục thân, sâu cuốn lá, chuột, phát sinh hại rải rác.
- Ngô xuân: Sâu cắn lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại rải rác.
- Chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh phồng lá, bệnh thối búp gây hại nhẹ.
- Bưởi: Sâu vẽ bùa. bệnh chảy gôm, rệp, bệnh loét, bệnh sẹo, bệnh thán thư, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 24 tháng 03 năm 2015
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|