|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 06 tháng 4 đến ngày 12 tháng 04 năm 2015)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 28 oC; Cao: 34oC; Thấp: 23 oC.
Độ ẩm trung bình: 80 %. Cao: 85%. Thấp: 75%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời có mưa, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa xuân trung: 720 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, GS9... GĐST: làm đòng
- Lúa xuân muộn: 2884,6 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, GS9, KD, Q5, HT, ... GĐST: đứng cái.
- Ngô xuân: 508 ha. Giống: NK4300, NK67, B265, VLN 61, …. GĐST: 9-10 lá
- Bưởi: 1580 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: phát triển quả.
- Chè: 3011 ha. Giống LDP1, LDP2, PH1, .....Sinh trưởng: phát triển búp.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa xuân trung: làm đòng
|
Bệnh khô vằn
|
1.193
|
6.20
|
C1
|
|
Chuột
|
0.073
|
2.20
|
|
|
Rầy các loại
|
8.633
|
80.00
|
T3,4,5
|
|
Sâu đục thân
|
0.037
|
1.10
|
|
|
2. Lúa xuân muộn: đứng cái
|
Bệnh khô vằn
|
0.533
|
5.40
|
C1
|
|
Chuột
|
0.067
|
2.00
|
|
|
Rầy các loại
|
2.40
|
20.00
|
T3,4
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
3. Ngô xuân: 9-10 lá
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
0.533
|
6.00
|
C1
|
|
Sâu cắn lá
|
0.173
|
2.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.067
|
2.00
|
|
|
4.Chè: phát triển búp
|
Bệnh phồng lá
|
0.267
|
3.00
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.433
|
3.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.50
|
4.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
1.30
|
6.00
|
|
|
Rầy xanh
|
0.867
|
4.00
|
|
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.58
|
4.10
|
|
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1. Lúa xuân trung: làm đòng
|
1980
|
1963
|
15
|
2
|
|
|
|
|
|
0.12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.073
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
64
|
2
|
10
|
16
|
20
|
12
|
|
|
4
|
8.633
|
80.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.037
|
1.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2. Lúa xuân muộn: đứng cái
|
2010
|
1996
|
13
|
1
|
|
|
|
|
|
0.09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
38
|
1
|
8
|
12
|
11
|
5
|
|
|
1
|
2.40
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
3. Ngô xuân: 9-10 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.173
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
4.Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.267
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.433
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.50
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.30
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.867
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.58
|
4.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 06 tháng 4 đến ngày 12 tháng 4 năm 2015)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
1. Lúa xuân trung: làm đòng
|
2.0-5.8
|
6.20
|
|
|
|
|
-15.652
|
|
Rộng
|
|
2
|
Chuột
|
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Rầy các loại
|
20-60
|
80.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
|
1.10
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
2. Lúa xuân muộn: đứng cái
|
2.2-4.6
|
5.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Chuột
|
|
2.00
|
|
|
|
|
-101.78
|
|
Rộng
|
|
3
|
Rầy các loại
|
8-14
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
3. Ngô xuân: 9-10 lá
|
2-4
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Sâu cắn lá
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Sâu đục thân
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh phồng lá
|
4.Chè: phát triển búp
|
1-2
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
1-2
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
1-3
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
2-5
|
6.00
|
|
|
|
|
-43.104
|
|
Rộng
|
|
5
|
Rầy xanh
|
1-3
|
4.00
|
|
|
|
|
-163.187
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Nhện đỏ
|
2.0-3.6
|
4.10
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa xuân muộn: Chuột gây hại nhẹ. cục bộ ổ hại trung bình. Rầy các loại, bệnh khô vằn phát sinh hại nhẹ rải rác. Sâu đục thân, sâu cuốn lá, bệnh đạo ôn, bọ xít dài phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa xuân trung: Chuột gây hại nhẹ. cục bộ ổ hại trung bình. Rầy các loại, bệnh khô vằn phát sinh hại nhẹ rải rác. Sâu đục thân, bệnh đạo ôn, bọ xít dài phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô: Sâu cắn lá, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, sâu đục thân hại nhẹ rải rác.
- Chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, nhện đỏ hại nhẹ. Bệnh phồng lá phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ hại nhẹ. Sâu vẽ bùa, sâu nhớt, bệnh chảy gôm, bệnh loét, rệp phát sinh gây hại rải rác. Câu cấu xanh gây hại cục bộ.
- Châu chấu phát sinh gây hại nhẹ trên tre luồng và bờ cỏ, hại cục bộ trên lúa.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
- Điều tra phát hiện sớm và phòng trừ các ổ châu chấu bằng các loại thuốc đặc hiệu.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa xuân muộn: Bệnh khô vằn, rầy các loại, sâu đục thân, chuột phát sinh hại nhẹ. Bọ xít dài hại rải rác.
- Lúa xuân trung: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ cục bộ hại trung bình. Rầy các loại, sâu đục thân, bọ xít dài, chuột phát sinh hại nhẹ.
- Ngô xuân: Sâu cắn lá, sâu đục thân, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ gây hại nhẹ. Bệnh phồng lá, bệnh thối búp gây hại rải rác.
- Bưởi:Bệnh chảy gôm, rệp, bệnh loét, bệnh sẹo, bệnh thán thư, nhện đỏ, sâu đục quả phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
- Châu chấu tiếp tục phát sinh gây hại cây trồng.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 07 tháng 4 năm 2015
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|