Tình hình sinh vật gây hại cây trồng tuần 15 (Từ ngày 09 tháng 4 đến ngày 15 tháng 4 năm 2026)
Toàn tỉnh - Tháng 4/2026

(Từ ngày 09/04/2026 đến ngày 15/04/2026)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 26-29oC; Cao nhất: 38oC; Thấp nhất: 23oC

Độ ẩm trung bình: 60 - 65%. Cao nhất: 75%. Thấp nhất: 53%.

Trong kỳ: Ngày trời nắng, cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa:

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Lúa xuân sớm

Trỗ bông - ngậm sữa - chắc xanh

3.546,6

- Lúa xuân muộn

Đứng cái - làm đòng - trỗ bông

76.317,8

Tổng

80.250

79.864,4

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Cây ngô vụ xuân

3 lá - xoáy nõn - trỗ cờ - làm hạt

22.600

21.736

- Cây rau vụ Xuân

Gieo - PTTL

12.600

12.408

5.631

- Cây có múi

Hoa - đậu quả - quả non

15.000

14.766,3

- Cây chè

Phát triển búp - thu hoạch

14.500

14.668

- Cây chuối

PTTL - thu hoạch

6.500

6.520

- Cây sắn

Làm đất - trồng mới - mọc mầm

13.500

10.313

- Cây mía

Thu hoạch - làm đất - trồng mới - bật mầm

6.400

1.775.2

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên sinh vật gây hại

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Cây lúa

I.a

Lúa xuân sớm

1

Bệnh bạc lá

0,8 - 1,4

4

C1-3

2

Bệnh đạo ôn lá

0,2

2

C1

3

Bệnh khô vằn

2,8 - 10

12 - 22,5

C1-5

4

Chuột

0,2 - 1,02

2 - 5

5

Rầy các loại

10 - 60

120 - 140

240

T3,4,5,TT

6

Sâu cuốn lá nhỏ

0,2 - 0,53

4

TT,Tr

7

Sâu đục thân (cú mèo, 5 vạch, 2 chấm)

0,1 - 0,5

2,1

5,TT

8

Trứng sâu đục thân 2 chấm

0,025

0,25

Tr

I.b

Lúa xuân muộn

1

Bệnh bạc lá

0,2 - 0,5

5 - 12

Cb ổ 30

C1-3

2

Bệnh đạo ôn lá

0,1 - 0,8

1 - 2

9-11,1

C1-3

3

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

0,3-0,5

2 - 4

C1-3

4

Bệnh khô vằn

1 - 5

14 - 23,6

C1-5

5

Bọ xít dài

0,6 - 1,2

4 - 6

6

Chuột

0,5 - 2

6 - 9

10

7

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

2 - 4

18 - 20

C 1-3

8

Rầy các loại

10 - 140

320 - 750

T5,TT,1

9

Sâu cuốn lá nhỏ

0,1 - 1,2

4 - 10

T5,TT,1,2

10

Sâu đục thân (cú mèo, 5 vạch, 2 chấm)

0,13 - 0,26

2

5,TT

11

Trứng sâu đục thân 2 chấm

0,025 - 0,03

0,25

Tr

12

Bệnh sinh lý (vàng lá)

4,6 - 5,4

8 - 12

II

Cây ngô

1

Chuột

0,2 - 1

2 - 4

2

Bệnh đốm lá nhỏ

0,5 - 2

3 - 6

C1

3

Bệnh gỉ sắt

0,5 - 2,0

16,6

C 1-3

4

Bệnh khô vằn

0,5 - 1,5

4 - 10

C 1-3

5

Sâu keo mùa thu

0,1 - 1,5

2 - 4

T3-5

III

Cây rau

III.a

Cây rau họ thập tự

1

Bọ nhảy

1 - 3

5 - 7

TT

2

Rệp

1 - 2

3 - 5

N-TT

3

Sâu khoang

0,3 - 0,5

1 - 3

T1,2

4

Sâu tơ

0,5 - 1

3 - 4

T3,4,5,TT

5

Sâu xanh bướm trắng

0,3 - 2

4 - 8

T3,4,5,TT

III.b

Cây rau họ bầu bí

1

Bọ trĩ

4-5

N-TT

2

Bệnh héo xanh

0,3 - 0,4

N-TT

3

Bệnh sương mai

1 - 2

C; 1

IV

Cây ăn quả có múi

1

Bệnh vàng lá thối rễ

1 - 2

2 - 3

C1

2

Bọ trĩ

0,2

1,4

N-TT

3

Bọ xít

0,2 - 0,5

2,9

N

4

Nhóm nhện nhỏ

0,3 - 2

3,4 - 5,2

N-TT

5

Sâu đục thân

0,5 - 0,7

1- 3

T: 2-4

6

Sâu vẽ bùa

1 - 2

5 - 7

N-TT

V

Mía

1

Sâu đục thân

0,1- 0,5

1 - 2

T: 2-4

2

Rệp xơ trắng

1 - 2

3 - 4

N;TT

3

Rệp mía

0,5 - 1

2 - 3

N-TT

4

Bọ hung

0,5 - 0,8

VI

Cây chè

1

Bọ xít muỗi

0,2 - 1

6

N-TT

2

Bọ cánh tơ

0,1 - 2

4- 6

12 -14

3

Rầy xanh

1 - 2

4 - 5

8 - 10

4

Nhện đỏ

2 - 4

7 - 8

2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Cây lúa

I.a

Lúa xuân sớm

1

Bệnh khô vằn

173

5

178

85

Các xã, phường

2

Chuột

12

12

12

Sông Lô, Yên Lãng, Yên Lạc, Thổ Tang, Vĩnh Phú, Vĩnh Tường, Tiên Lữ, Sơn Đông…..

3

Trứng sâu đục thân 2 chấm

1

1

Vĩnh Tường, Yên Lạc, Hải Lựu, Sơn Đông

I.b

Lúa xuân muộn

1

Bệnh bạc lá

6

0,15

6,15

10

Cẩm Khê, Vĩnh Chân, Thanh Ba, Hạ hòa, Yên kỳ…

2

Bệnh đạo ôn lá

16,7

1,5

0,3

18,5

15

Phường Thống Nhất, Tân Hòa, Kỳ Sơn, Thịnh Minh, Vân Sơn, Đức Nhàn, Bình Tuyền, Liên Châu, Vĩnh Phú, Xuân Hòa

3

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

0,5

0,5

0,5

Phường Tân Hòa

4

Bệnh khô vằn

1924

759

2683

1768

Các xã, phường

5

Bọ xít dài

106,4

106,4

Tu Vũ, Võ Miếu, Minh Đài

6

Chuột

547,9

51

593,9

605

Các xã, phường

7

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

2

3

5

5

Xã Tân Lạc, Mường Bi, Mai Hạ, Vân Sơn,...

8

Rầy các loại

10

10

15

Xã Tân Lạc

9

Trứng sâu đục thân 2 chấm

1,9

1,9

Tề Lỗ, Yên lạc, Bình Tuyền, Xuân Hòa, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Xuân lãng, Bình Xuyên….

10

Bệnh sinh lý (vàng lá)

212,7

212,7

Các xã Thanh Thủy, Tu Vũ, Võ Miếu, Minh Đài, Long Cốc

II

Cây ngô

1

Bệnh gỉ sắt

10

10

8

Rải rác các xã

2

Bệnh khô vằn

15

15

10

Rải rác các xã

3

Sâu keo mùa thu

7,2

7,2

5

Rải rác các xã

III

Cây rau họ thập tự

1

Sâu xanh bướm trắng

1,2

1,2

1,2

Yên Lạc, Hội Thịnh…

IV

Cây ăn quả có múi

1

Nhóm nhện nhỏ

75

75

Xã Tân lạc,..

2

Sâu vẽ bùa

15

15

25

Xã Tân lạc,..

V

Cây chè

1

Bọ xít muỗi

292,3

292,3

Các xã

2

Bọ cánh tơ

446,6

71,6

518,2

150

Các xã

3

Rầy xanh

318,8

318,8

120

Các xã

I

Cây lúa

3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ

3.1. Cây lúa:

3.1.1. Lúa xuân sớm:

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 178 ha (nhiễm nhẹ 173 ha, trung bình 5 ha); tăng so với CKNT 152,2 ha. Diện tích phòng trừ 85 ha.

- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 12 ha; giảm so CKNT 3 ha. Diện tích phòng trừ 12 ha.

- Sâu đục thân gây hại nhẹ. Diện tích nhiễm trứng sâu đục thân 1 ha; tăng so CKNT 1 ha.

Ngoài ra: rầy (rầy nâu, rầy lưng trắng), sâu cuốn lá nhỏ, bệnh bạc lá, bệnh đạo ôn lá,… gây hại nhẹ.

3.1.2. Lúa xuân muộn:

- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 593,9 ha (nhiễm nhẹ 547,9 ha, trung bình 51 ha); tăng so với CKNT 15,9 ha. Diện tích phòng trừ 605 ha.

- Bệnh đạo ôn lá gây hại nhẹ đến trung bình, cạc bộ hại nặng. Diện tích nhiễm 18,5 ha (nhiễm nhẹ 16,7 ha, trung bình 1,5 ha, cục bộ 0,3 ha); giảm so với CKNT 146,1 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 0,5 ha; tăng so với CKNT 0,5 ha. Diện tích phòng trừ 0,5 ha.

- Bệnh bạc lá gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 6,15 ha (nhiễm nhẹ 6 ha, trung bình 0,15 ha); tăng so với CKNT 6,05 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 2.683 ha (nhiễm nhẹ 1.924 ha, trung bình 759 ha); tăng so với CKNT 1.456,8 ha. Diện tích phòng trừ 1.768 ha.

- Bệnh sinh lý (vàng lá) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 212,7 ha; tăng so với CKNT 47,3 ha.

- Bọ xít dài hại nhẹ, diện tích nhiễm 106,4 ha; tăng so với CKNT 106,4 ha.

- Rầy gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; tăng so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.

- Sâu đục thân gây hại nhẹ. Diện tích nhiễm trứng sâu đục thân 1,9 ha; tăng so với CKNT 1,9 ha.

- Bệnh sinh lý (nghẹt rễ) gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 5 ha (nhiễm nhẹ 2 ha, trung bình 3 ha); giảm so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.

Ngoài ra: sâu cuốn lá nhỏ, châu chấu,… gây hại nhẹ.

3.2. Cây ngô:

- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 7,2 ha; giảm so với CKNT 37 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 15 ha; tăng so với CKNT 15 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha.

- Bệnh gỉ sắt gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; tăng so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 8 ha.

Ngoài ra: bệnh đốm lá nhỏ, sâu đục thân,….. gây hại nhẹ.

3.3. Cây rau

3.3.1. Cây rau họ bầu bí: Bệnh sương mai, bệnh thán thư, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ.

3.3.2. Cây rau họ thập tự: Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,2 ha; tăng so với CKNT 0,2 ha. Diện tích phòng trừ 1,2 ha. Ngoài ra: Sâu tơ, bọ nhảy, bệnh thối nhũn vi khuẩn, sâu khoang, …. gây hại nhẹ.

3.4. Cây chè:

- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 318,8 ha; tăng so với CKNT 193,7 ha. Diện tích phòng trừ 120 ha.

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 292,3 ha; tăng so với CKNT 51,2 ha. Diện tích phòng trừ 150 ha.

- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 518,2 ha (nhiễm nhẹ 446,6 trung bình 71,6 ha); tăng so với CKNT 518,2 ha. Diện tích phòng trừ 150 ha.

Ngoài ra: bệnh đốm nâu, bệnh đốm xám, bệnh chết loang, ... gây hại nhẹ.

3.5. Cây có múi:

- Sâu vẽ bùa gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 15 ha; tăng so với CKNT 15 ha. Diện tích phòng trừ 25 ha.

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, …) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 75 ha; tăng so với CKNT 50 ha.

Ngoài ra: bệnh thán thư, bọ trĩ, sâu đục thân, đục cành, bọ xít,… gây hại nhẹ rải rác.

3.6. Cây mía: Sâu đục thân, bọ hung, rệp,.... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.

3.7. Cây lâm nghiệp: Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên bồ đề; bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI

1. Trên cây lúa:

- Chuột tiếp tục gây hại trên diện rộng; mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những diện tích lúa ven nghĩa trang, bờ kênh mương lớn, các trang trại,....

- Bệnh đạo ôn lá tiếp tục lây lan gây hại trong điều kiện thời tiết âm u, đêm và sáng sớm se lạnh, ẩm độ cao, trên những ổ xuất hiện bệnh từ các năm trước và các giống mẫn cảm như J02, TBR225, Thiên ưu 8, Thái Xuyên 111, Hương thơm số 1, một số giống nếp,..., đồng thời là nguồn bệnh gây hại trên cổ bông. Mức độ gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ ổ nặng nếu không phòng trừ kịp thời.

- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn: Thời gian tới có thể xuất hiện những cơn mưa rào kèm theo giông lốc là điều kiện thuận lợi cho bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan và gây hại trên các trà, khu đồng thường xuyên bị bệnh ở những vụ trước, giống mẫn cảm như: Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, ... Mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.

- Bệnh khô vằn: Thời tiết tiếp tục có nắng mưa xen kẽ, tạo điều kiện thuận lợi cho bệnh tiếp tục phát sinh, lây lan và gây hại trên tất cả các trà lúa, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón phân không cân đối, bón thừa đạm.

Ngoài ra: Bệnh sinh lý, rầy các loại, bọ xít dài, sâu đục thân, ... hại nhẹ.

2. Trên cây rau:

- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.

- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.

3. Trên cây ngô: Bệnh đốm lá nhỏ, sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, bệnh khô vằn,... gây hại nhẹ; chuột hại rải rác.

4. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... gây hại nhẹ.

5. Trên cây ăn quả có múi: rệp các loại, nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, ...), bọ trĩ, bọ xít,....gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng cây có múi.

6. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, bọ hung,... gây hại nhẹ.

7. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.

8. Trên cây lâm nghiệp: Theo dõi tình hình chấu chấu tre lưng vàng tại những ổ của năm trước (các xã cần chú ý: Chân Mộng, Văn Lang, Hiền Lương,...). Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.

IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới

1. Biện pháp chỉ đạo: Đề nghị các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công tăng cường chỉ đạo, tuyên truyền hướng dẫn nông dân chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng theo văn bản số 2788/SNN&MT-TTBVTV ngày 31/3/2026 về việc chỉ đạo sản xuất và phòng trừ sâu bệnh trên lúa Đông Xuân 2025-2026; số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật về việc tăng cường các biện pháp diệt chuột bảo vệ sản xuất năm 2026; văn bản số 04/TB-TTBVTV ngày 03/4/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật về Thông báo cao điểm phòng chống sinh vật gây hại trên cây lúa vụ Đông Xuân năm 2025-2026.

2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, phát hiện sớm các đối tượng sinh vật gây hại trong cao điểm không để sinh vật hại lây lan ra diện rộng.

- Đối với cây lúa: Duy trì đảm bảo đủ nước cho cây lúa trong giai đoạn làm đòng, trỗ bông, vào chắc; nhất là với các ruộng lúa đang giai đoạn trỗ bông - phơi màu; Hướng dẫn bón phân đón đòng cho diện tích lúa giai đoạn đứng cái với lượng 8 - 10 kg NPK-S 12.5.10-14 hoặc 2 - 3 kg đạm urê + 3 - 4 kg Kali clorua cho 1 sào; Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại trên cây lúa để có biệp pháp phòng trừ kịp thời. Lưu ý bệnh đạo ôn lá, chuột, bệnh đốm sọc vi khuẩn, bệnh bạc lá, bệnh khô vằn.

- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).

- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả non phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng bọ trĩ, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. để phòng trừ kịp thời.

3. Quản lý việc buôn bán vật tư nông nghiệp trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.


TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ

(Kèm theo báo cáo số 15/BC-TTBVTV ngày…... tháng 04 năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

So sánh DTN (+/-)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Kỳ trước

CKNT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Cây lúa

I.a

Lúa xuân sớm

1

Bệnh khô vằn

173

5

178

3

152,2

85

Các xã, phường

2

Chuột

12

12

-40

-3

12

Sông Lô, Yên Lãng, Yên Lạc, Thổ Tang, Vĩnh Phú, Vĩnh Tường, Tiên Lữ, Sơn Đông…..

3

Trứng sâu đục thân 2 chấm

1

1

1

1

Vĩnh Tường, Yên Lạc, Hải Lựu, Sơn Đông

I.b

Lúa xuân muộn

1

Bệnh bạc lá

6

0,15

6,15

-63,85

6,05

10

Cẩm Khê, Vĩnh Chân, Thanh Ba, Hạ hòa, Yên kỳ…

2

Bệnh đạo ôn lá

16,7

1,5

0,3

18,5

-2,2

-146,1

15

Phường Thống Nhất, Tân Hòa, Kỳ Sơn, Thịnh Minh, Vân Sơn, Đức Nhàn, Bình Tuyền, Liên Châu, Vĩnh Phú, Xuân Hòa

3

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

0,5

0,5

-0,5

0,5

0,5

Phường Tân Hòa

4

Bệnh khô vằn

1924

759

2683

1340

1456,8

1768

Các xã, phường

5

Bọ xít dài

106,4

106,4

106,4

106,4

Tu Vũ, Võ Miếu, Minh Đài

6

Chuột

547,9

51

593,9

28,4

15,9

605

Các xã, phường

7

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

2

3

5

-10

-2

5

Xã Tân Lạc, Mường Bi, Mai Hạ, Vân Sơn,...

8

Rầy các loại

10

10

-15

10

15

Xã Tân Lạc

9

Trứng sâu đục thân 2 chấm

1,9

1,9

1,9

1,9

Tề Lỗ, Yên lạc, Bình Tuyền, Xuân Hòa, Nguyệt Đức, Vĩnh Tường, Xuân lãng, Bình Xuyên….

10

Bệnh sinh lý (vàng lá)

212,7

212,7

212,7

47,3

Các xã Thanh Thủy, Tu Vũ, Võ Miếu, Minh Đài, Long Cốc

II

Cây ngô

1

Bệnh gỉ sắt

10

10

10

10

8

Rải rác các xã

2

Bệnh khô vằn

15

15

15

15

10

Rải rác các xã

3

Sâu keo mùa thu

7,2

7,2

-38,2

-37

5

Rải rác các xã

III

Cây rau họ thập tự

1

Sâu xanh bướm trắng

1,2

1,2

0,2

0,2

1,2

Yên Lạc, Hội Thịnh…

IV

Cây ăn quả có múi

1

Nhóm nhện nhỏ

75

75

0

50

Xã Tân lạc,..

2

Sâu vẽ bùa

15

15

0

15

25

Xã Tân lạc,..

V

Cây chè

1

Bọ xít muỗi

292,3

292,3

52,9

51,2

Các xã

2

Bọ cánh tơ

446,6

71,6

518,2

41,2

518,2

150

Các xã

3

Rầy xanh

318,8

318,8

-2,9

193,7

120

Các xã

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...