Báo cáo tình hình sinh vật gây hại cây trồng kỳ 02 (Từ ngày 08 tháng 01 đến ngày 14 tháng 01 năm 2026)
Toàn tỉnh - Tháng 1/2026

(Từ ngày 08/01/2026 đến ngày 14/01/2026)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 18-22oC; Cao nhất: 25oC; Thấp nhất: 9oC

Độ ẩm trung bình: 70-75%. Cao nhất: 81%. Thấp nhất: 60%.

Trong kỳ: Sáng sớm có sương mù, ngày trời nắng, đêm và sáng trời rét. Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa:

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Mạ xuân

Gieo - 5 lá

1.153

- Lúa xuân sớm

Cấy - hồi xanh

602

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Cây ngô đông

Làm hạt - chín - thu hoạch

14.998

5.299

- Cây rau vụ đông

Gieo - PTTL - TH

14.534

10.648

- Cây có múi

Chín - thu hoạch

14.766,3

- Cây chè

Ngủ đông

14.668

- Cây chuối

PTTL - thu hoạch

3.570

6.520

- Cây sắn

Thu hoạch

11.520

14.257,36

- Cây mía

Chín - Thu hoạch

6.620

6.350

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên sinh vật gây hại

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Mạ

1

Bệnh sinh lý

0,1 - 0,5

4

C1

2

Chuột

0,1 - 0,3

3

Ốc bươu vàng

0,5 - 1

N-TT

II

Lúa xuân sớm

1

Ốc bươu vàng

0,2 - 0,8

1 - 1,2

III

Cây ngô đông

1

Bệnh đốm lá nhỏ

1 - 6,2

8 - 12

C1-7

2

Bệnh đốm lá lớn

0,5 - 1

3 - 5

C1-3

3

Bệnh gỉ sắt

1 - 2

C1-3

4

Bệnh khô vằn

2 - 5,2

6 - 9

C1-5

5

Chuột

0,3 - 3

5 - 7

6

Rệp

1 - 6

8 - 15

N-TT

7

Sâu cắn lá ngô

1 - 2

4 - 5

T5-TT

8

Sâu đục thân, đục bắp

0,5 - 2

3,5 - 7

10

T1-5

9

Sâu keo mùa thu

0,3

1

T 4-5

IV

Cây rau

IV.a

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh sương mai

0,1-1

2 - 4

C1-3

2

Bọ nhảy

1-4

6 - 8

20

TT

3

Bọ trĩ

1-2

4 - 5

N-TT

4

Rệp

1-3

4 - 7

N-TT

5

Sâu tơ

1-3

4 - 7

T5-TT

6

Sâu xám

0,5-1

7

Sâu xanh bướm trắng

0,5-2

3 - 7

T2-5

IV.b

Cây rau họ bầu bí

1

Bệnh sương mai

1 - 2

6

C1-3

2

Bệnh phấn trắng

2

6

C1-3

3

Bệnh thán thư

1 - 2

C1-3

4

Bọ bầu vàng

0,3 - 0,5

N-TT

5

Bọ trĩ

1 - 2

N-TT

V

Cây ăn quả có múi

1

Bệnh Đốm nâu

2

3

C1-3

2

Bệnh muội đen

3

4

C1-3

3

Bệnh sẹo

0,3 - 0,5

1 - 3

C1

4

Bệnh vàng lá thối rễ

0,3 - 0,5

1 - 2

C1

5

Nhện các loại

1 - 2

3 - 5

N-TT

6

Rệp sáp

2 - 4

6

N-TT

7

Ruồi đục quả

0,1 - 0,7

1 - 3

NN-TT

8

Sâu đục cành

1 - 2

4 - 5

N-TT

9

Sâu đục thân

0,5 - 1

3 - 4

T: 2-4

10

Sâu róm

0,5 - 1

11

Sâu vẽ bùa

0,5 - 1

3 - 5

T: 1-3

VI

Cây Mía

1

Bệnh ghi sắt

4

7

C3-5

2

Rệp muội

1 - 2

5 - 8

N-TT

3

Rệp sáp

3

6

Non-TT

4

Rệp xơ trắng

1 - 3

4 - 6

N-TT

5

Sâu đục thân

0,5 - 1

3 - 5

T: 2-4

2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Cây ngô đông

1

Chuột

8

8

15

Rải rác các xã, phường.

2

Rệp

2

2

5

Bao La, ….

3

Sâu cắn lá ngô

15

15

25

4

Sâu đục thân, đục bắp

10

10

15

Pà Cò, Tân Lạc,…

II

Cây rau họ thập tự

1

Bọ nhảy

1

1

1

Rải rác các xã, phường

2

Sâu xanh bướm trắng

1

1

1

Rải rác các xã, phường

3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ

3.1. Cây mạ: Chuột, bệnh sinh lý, OBV, … gây hại nhẹ.

3.2. Cây lúa xuân sớm: Ốc bươu vàng gây hại nhẹ.

3.3. Cây ngô:

- Sâu đục thân, đục bắp gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; tăng so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.

- Sâu cắn lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 15 ha; tăng so với CKNT 15 ha. Diện tích phòng trừ 25 ha.

- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 8 ha; tăng so với CKNT 8 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.

- Rệp gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 2 ha; tăng so với CKNT 2 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.

- Ngoài ra: sâu keo mùa thu, bệnh khô vằn, bệnh đóm lá, … gây hại nhẹ mật độ, tỷ lệ hại thấp.

3.4. Cây rau:

* Cây rau họ bầu bí: Bệnh giả sương mai, bệnh phấn trắng, bệnh thán thư, bọ trĩ, … gây hại nhẹ.

* Cây rau họ thập tự:

- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1 ha; giảm so với CKNT 18,1 ha. Diện tích phòng trừ 1 ha.

- Bọ nhảy gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1 ha; giảm so với CKNT 3,7 ha. Diện tích phòng trừ 1 ha.

- Ngoài ra: Sâu tơ, bệnh thối nhũn vi khuẩn, sâu khoang, …. gây hại nhẹ.

3.5. Cây chè: Bệnh đốm nâu, bệnh đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, .... gây hại nhẹ rải rác.

3.6. Cây có múi: Ruồi đục quả, bệnh đốm nâu, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành,… gây hại nhẹ rải rác.

3.7. Cây mía: Rệp, sâu đục thân, bệnh gỉ sắt,… tiếp tục gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.

3.8. Cây lâm nghiệp: Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên bồ đề; bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI

1. Trên mạ xuân sớm: Rầy các loại, OBV, bệnh sinh lý, ... gây hại rải rác. Chuột gây hại cục bộ.

2. Trên cây lúa xuân sớm: Ốc bươu vàng gây hại nhẹ đến trung bình.

3. Trên cây rau:

- Rau họ bầu bí: Bệnh giả sương mai, bệnh phấn trắng, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.

- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.

4. Trên cây ngô: Sâu keo mùa thu, sâu ăn lá, bệnh đốm lá nhỏ, bệnh khô vằn, rệp, sâu đục thân, đục bắp,... gây hại nhẹ; chuột hại rải rác.

5. Trên cây chè: Bệnh đốm nâu, đốm xám, chết loang, ... gây hại nhẹ rải rác.

6. Trên cây ăn quả có múi: Rầy, rệp các loại, ruồi đục quả, nhóm nhện nhỏ (nhệ đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng), bệnh chảy gôm, ....gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng cây có múi.

7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, bệnh rỉ sắt gây hại nhẹ.

8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp,.... gây hại rải rác.

9. Trên cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ...gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.

IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới

1. Biện pháp chỉ đạo: Đề nghị các xã, phường quan tâm chỉ đạo Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thu hoạch cây vụ đông đã đến thời kỳ thu hoạch, đẩy nhanh tiến độ làm đất phục vụ gieo cấy; chuẩn bị tốt các điều kiện để lấy nước tối đa vào các khu trũng, ao, hồ, đầm, hệ thống kênh mương đảm bảo đủ nguồn nước phục vụ sản xuất vụ Xuân năm 2026 theo lịch xả nước Đợt 1 từ ngày 0 giờ 00 phút ngày 16/01 đến 24 giờ 00 phút ngày 20/1/2026.

2. Các phòng, Trạm Trồng trọt & BVTV tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công phổ biến, hướng dẫn nông dân thực hiện:

- Che phủ nilon cho các diện tích mạ mới gieo để chống rét và hạn chế chuột gây hại. Tưới đủ nước và bón bổ sung phân chuồng hoai mục, phân lân, tro bếp để chống rét cho mạ, tuyệt đối không bón phân đạm cho mạ. Khi thời tiết ấm tiến hành mở nilon ở 2 đầu luống để tránh mạ bị sốc nhiệt, chiều tối mới che lại để giữ ấm. Trước khi cấy 2 - 3 ngày nên tháo che phủ nilon để luyện mạ; đối với những diện tích lúa mới cấy chú ý giữ mực nước trên ruộng 2-3cm để chống rét cho cây lúa; theo dõi sinh vật gây hại trên cây mạ, lúa mới cấy để có biệp pháp phòng trừ kịp thời.

- Chăm sóc cây rau màu: Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).

- Cây chè, cây ăn quả lâu năm: Vệ sinh vườn đồi, cắt tỉa, bón phân, dọn dẹp tàn dư sâu bệnh sau thu hoạch.

3. Quản lý việc buôn bán vật tư nông nghiệp trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...