Tình hình sinh vật gây hại cây trồng tuần 11 (Từ ngày 12 tháng 3 đến ngày 18 tháng 3 năm 2026)
Toàn tỉnh - Tháng 3/2026

(Từ ngày 12/02/2026 đến ngày 18/03/2026)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 24-26oC; Cao nhất: 30oC; Thấp nhất: 16oC

Độ ẩm trung bình: 70-76%. Cao nhất: 80%. Thấp nhất: 56%.

Trong kỳ: Sáng trời nhiều mây, âm u; trưa, chiều trời nắng nhẹ. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa:

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Lúa xuân sớm

Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh- - làm đòng

3.546,6

- Lúa xuân muộn

Đẻ nhánh - đẻ nhánh rộ

76.878,4

Tổng

80.250

80.425

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Cây ngô vụ xuân

Gieo - 8 lá

22.600

20.987

- Cây rau vụ Xuân

Gieo - PTTL

12.600

12.216

1.780

- Cây có múi

Ra hoa - đậu quả

15.000

14.766,3

- Cây chè

Phát triển búp - thu hoạch

14.500

14.668

- Cây chuối

PTTL - thu hoạch

6.500

6.520

- Cây sắn

Làm đất - trồng mới

13.500

10.313

- Cây mía

Thu hoạch - làm đất - trồng mới - bật mầm

6.400

1.775.2

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên sinh vật gây hại

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Cây lúa

I.a

Lúa xuân sớm

1

Bệnh khô vằn

0,8

4

C1

2

Chuột

0,2-2

2,7-5

9,4

3

Đạo ôn lá

0,05- 0,1

0,5-1,0

1,5-2

C1

4

Rầy các loại

2-10

32-40

T3-5,TT

5

Sâu cuốn lá nhỏ

0,1-0,6

2-4

T4,5,TT

6

Sâu đục thân (Cú mèo, 5 vạch)

0,08-0,3

2,2

T4,5

I.b

Lúa xuân muộn

1

Bệnh đạo ôn

0,05-1

3-7

10-12,5

C1-3

2

Bệnh khô vằn

0,3

2

C1

3

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

1-3

4-5

C1

4

Bọ trĩ

1-4

6-8

N-TT

5

Bọ xít đen

1-2

4-5

N-TT

6

Châu chấu

1-2

4-5

N-TT

7

Chuột

1-7

10-20

30-40

8

Ruồi đục nõn

0,2-1

2-5

9

Ốc bươu vàng

0,1-0,7

1-3

N-TT

10

Rầy các loại

24-70

100-200

T3,4,5

11

Sâu cuốn lá nhỏ

2-5

7-10

T1,2,4,5

12

Sâu đục thân (Cú mèo, 5 vạch)

0,1-0,3

3,3

T4,5

II

Cây ngô

1

Bệnh đốm lá nhỏ

1-2

2

Chuột

1-3

4-5

3

Sâu keo mùa thu

0,1-0,5

2-6

T2,3,4

4

Sâu xám

0,1 - 0,5

1-2

T1-5

III

Cây rau

III.a

Cây rau họ thập tự

1

Bệnh thán thư

2-3

2

Bọ nhảy

1-3

5-10

TT

3

Rệp

2-3

5-6

N-TT

4

Sâu khoang

0,3-0,5

1-2

T2-4

5

Sâu tơ

1-3

4-5

T: N-TT

6

Sâu xanh bướm trắng

0,5-2

3-7

15

T3,4-TT

III.b

Cây rau họ bầu bí

1

Bọ trĩ

3-5

N-TT

2

Dòi đục lá

4-5

3

Bệnh thán thư

2-3

C1-3

4

Bệnh sương mai

1-2

5-7

10-15

C; 1-5

IV

Cây ăn quả có múi

1

Sâu đục thân

0,1-0,3

1- 2

T: 2,4

2

Sâu vẽ bùa

1-2

3-4

T: 2,4

3

Nhện nhỏ

0,5-1

2

T:1,2

4

Bệnh xì mủ

0,5-1

2-3

C1

5

Bệnh thán thư

0,2-1,2

3-4

C1

6

Bọ trĩ

0,4-1,6

2,8

N-TT

V

Cây Mía

1

Sâu đục thân

0,1- 0,3

1-3

T: 1-3

2

Rệp xơ trắng

1-2

3-4

N;TT

3

Rệp mía

1-3

5- 7

N-TT

4

Bọ hung

0,1-0,3

0,5-1

VI

Cây chè

1

Rầy xanh

1 - 2

6,0 – 8,0

N-TT

2

Bệnh phồng lá chè

1 - 2

4,0 – 5,0

C1-3

3

Bọ cánh tơ

1

4,0 – 6,0

4

Bọ xít muỗi

1

6

2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Cây lúa

I.a

Lúa xuân sớm

1

Chuột

406

101

507

633

Tam Sơn, Hải Lựu, Sông Lô, Liên Hòa, Hợp Lý, Hải Lựu, Yên Lãng, Yên Lạc, Xuân Lãng, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Tây Cốc, Chí Đám,…..

I.b

Lúa xuân muộn

1

Bệnh đạo ôn

20,68

2,1

22,78

55,25

Phường Thống Nhất, Tân Hòa, Kỳ Sơn, Dũng Tiến, An Bình, Bình Tuyền, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Sơn Lương, Xuân Viên, Yên Lập, Hoàng Cương,……

2

Bọ trĩ

8

8

5

Xã Mai Châu, Mai Hạ,....

3

Chuột

675,7

185

0,5

861,2

763

Các xã, phường

4

Ốc bươu vàng

66

66

66

Xã Mai Hạ, Mai Châu, Bao La, Mường Bi, Pà Cò, Tân Lạc,…

II

Cây ngô

1

Chuột

3

3

5

Mai hạ, Mai Châu,Tân Mai, Vân Sơn....

2

Sâu keo mùa thu

23,4

2,4

25,8

15,5

Thanh Sơn, Minh Đài, Long Cốc,……

3

Sâu xám

5

5

5

Xã Mai Hạ, Tân Mai, Mường Hoa, Mai Châu, Vân Sơn...

III

Cây rau

III.a

Cây rau họ thập tự

1

Sâu xanh bướm trắng

2

1

3

3

Bản Nguyên, Phong Châu,..

III.b

Cây rau họ bầu bí

1

Bệnh sương mai

8

8

8

Kim Bôi, Hợp Kim, Dũng Tiến, Mường Động,..

VI

Cây chè

0

1

Rầy xanh

210

210

100

Các xã Võ Miếu, Long Cốc, Minh Đài,…

2

Bọ cánh tơ

54

54

50

Các xã Võ Miếu, Long Cốc, Minh Đài,…

3

Bọ xít muỗi

48

48

150

Các xã Võ Miếu, Long Cốc, Minh Đài,…

3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ

3.1. Cây lúa:

3.1.1. Lúa xuân sớm: Chuột gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 507 ha (nhiễm nhẹ 406 ha, trung bình 101 ha); tăng so với CKNT 414 ha. Diện tích phòng trừ 633 ha. Ngoài ra: bệnh đạo ôn, bệnh khô vằn, bọ trĩ, ruồi đục nõn, rầy (rầy nâu, rầy lưng trắng), sâu cuốn lá nhỏ,… gây hại nhẹ.

3.1.2. Lúa xuân muộn:

- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ diện tích nhiễm 66 ha; tăng so với CKNT 51 ha. Diện tích phòng trừ 66 ha.

- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng tại xã Cao Dương, Lạc Thủy. Diện tích nhiễm 861,2 ha (nhiễm nhẹ 675,7 ha, trung bình 185 ha, nặng 0,5); tăng so với CKNT 263,2 ha. Diện tích phòng trừ 763 ha.

- Bệnh đạo ôn lá gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 22,78 ha (nhiễm nhẹ 20,68 ha, trung bình 2,1 ha); tăng so với CKNT 1,18 ha. Diện tích phòng trừ 55,25 ha.

- Bọ trĩ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 8 ha; tăng so với CKNT 8 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.

Ngoài ra: Bệnh khô vằn, bệnh sinh lý, ruồi đục nõn, rầy (rầy nâu, rầy lưng trắng), sâu cuốn lá nhỏ, … gây hại nhẹ.

3.2. Cây ngô:

- Sâu xám gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 4 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.

- Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 25,8 ha (nhiễm nhẹ 23,4 ha, trung bình 2,4 ha); giảm so với CKNT 29,9 ha. Diện tích phòng trừ 15,5 ha.

- Chuột gây hại nhẹ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 3 ha; tăng so với CKNT 3 ha. Diện tích phòng trừ 5 ha.

3.3. Cây rau

3.3.1. Cây rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 8 ha; tăng so với CKNT 8ha. Diện tích phòng trừ 8 ha. Ngoài ra: bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.

3.3.2. Cây rau họ thập tự: Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 3 ha (nhiễm nhẹ 2 ha, trung bình 1 ha); tăng so với CKNT 2,2 ha. Diện tích phòng trừ 3 ha. Ngoài ra: Sâu tơ, bọ nhảy, bệnh thối nhũn vi khuẩn, sâu khoang, …. gây hại nhẹ.

3.4. Cây chè:

- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 210 ha; tăng so với CKNT 210 ha. Diện tích phòng trừ 100 ha.

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 48 ha; giảm so với CKNT 59,1 ha. Diện tích phòng trừ 150 ha.

- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 54 ha; tăng so với CKNT 54 ha. Diện tích phòng trừ 50 ha.

Ngoài ra: bệnh đốm nâu, bệnh đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá,.... gây hại nhẹ.

3.5. Cây có múi: Bệnh thán thư, nhóm nhện nhỏ, bọ trĩ, sâu đục thân, đục cành,… gây hại nhẹ rải rác.

3.6. Cây mía: Sâu đục thân, bọ hung, rệp,.... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.

3.7. Cây lâm nghiệp: Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên bồ đề; bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI

1. Trên cây lúa:

- Chuột tiếp tục gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những diện tích lúa ven nghĩa trang, bờ kênh mương lớn, các trang trại,....

- Bệnh đạo ôn lá tiếp tục lây lan gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trong điều kiện thời tiết âm u, ẩm độ cao, mưa phùn, trên các giống mẫn cảm như J02, TBR225, Thiên ưu 8, Thái Xuyên 111, Hương thơm số 1, một số giống nếp,... trên những ổ xuất hiện bệnh từ các năm trước.

Ngoài ra: Bệnh sinh lý, bệnh khô vằn, bọ trĩ, rầy các loại,... hại nhẹ.

2. Trên cây rau:

- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.

- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.

3. Trên cây ngô: Bệnh đốm lá nhỏ, sâu ăn lá, sâu keo mùa thu,... gây hại nhẹ; chuột hại rải rác.

4. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh phồng lá, bệnh thối búp,... gây hại nhẹ.

5. Trên cây ăn quả có múi: rệp các loại, nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng), bọ trĩ; giòi đục nụ, đục hoa, bệnh thối hoa,....gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng cây có múi.

6. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, bệnh rỉ sắt gây hại nhẹ.

7. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp,.... gây hại rải rác.

8. Trên cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.

IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới

1. Biện pháp chỉ đạo: Đề nghị các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng theo văn bản số 2057/SNN&MT-TTBVTV ngày 13/3/2026 về việc chỉ đạo chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh trên cây trồng và lúa vụ Xuân 2026; số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật về việc tăng cường các biện pháp diệt chuột bảo vệ sản xuất năm 2026; văn bản số 225/TTBVTV-BVTV ngày 11/3/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật về tăng cường điều tra phát hiện và phòng chống bệnh đạo ôn hại lúa Xuân năm 2026.

2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công phổ biến, hướng dẫn nông dân thực hiện:

- Đối với cây lúa: Hướng dẫn bón phân đón đòng cho diện tích lúa giai đoạn đứng cái với lượng 8 - 10 kg NPK-S 12.5.10-14 hoặc 2 - 3 kg đạm urê + 3 - 4 kg Kali clorua cho 1 sào; Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại trên cây lúa để có biệp pháp phòng trừ kịp thời. Lưu ý bệnh đạo ôn lá, chuột.

- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).

- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho cây ra hoa - đậu quả. Phòng trừ sâu bệnh trước và ngay sau khi tàn hoa, đặc biệt lưu ý các đối tượng bọ trĩ, rầy, sâu vẽ bùa.

3. Quản lý việc buôn bán vật tư nông nghiệp trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.


TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ

(Kèm theo báo cáo số 10/BC-TTBVTV ngày…... tháng 03 năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

So sánh DTN (+/-)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Kỳ trước

CKNT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Cây lúa

I.a

Lúa xuân sớm

1

Chuột

106,5

15,6

122,1

67,2

64,7

164

Xã Sông Lô, Liên Hòa, Hợp Lý, Hải Lựu, Yên Lãng, Yên Lạc, Xuân Lãng…..

I.b

Lúa xuân muộn

1

Bệnh đạo ôn

6,05

6,05

6,05

6,05

8,3

Xã An Bình, Bình Tuyền,Thanh Sơn, Sơn Lương, Xuân Viên……

2

Chuột

552,5

133,5

0,5

686,5

508,1

256,9

900

Các xã, phường

3

Ốc bươu vàng

273

2

275

260

275

288

Xã Lạc Sơn, Tân Lạc, Vân Sơn, Mai Hạ....

II

Cây ngô

1

Chuột

5

5

5

5

8

Mai hạ, Mai Châu,Tân Mai

2

Sâu keo mùa thu

40,1

3,3

43,4

25,6

-0,7

30,5

Xã Thanh Sơn, Minh Đài, Long Cốc, Cẩm Khê, Hùng Việt, Tiên Lương,…

3

Sâu xám

13

13

12

13

15

Xã Mai Châu,…

III

Cây rau họ thập tự

1

Sâu xanh bướm trắng

2,5

1

3,5

0,5

2,3

3,5

Xã Cao Xá, Phong Châu, …

IV

Cây chè

1

Rầy xanh

164,6

164,6

-111,4

164,6

120

Xã Tân Sơn, Võ Miếu, Thu Cúc, …

2

Bọ xít muỗi

100

100

76

100

100

Xã Minh Hòa, Thượng Long, Đồng Lương, Thu Cúc…

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...