I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 26 - 29oC; Cao nhất: 31oC; Thấp nhất: 20oC
Độ ẩm trung bình: 84 - 87%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 80%.
Trong kỳ: Sáng trời nhiều mây, âm u; trưa, chiều trời nắng; chiều tối có mưa giông rải rác. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa:
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Lúa xuân sớm
|
Đứng cái - làm đòng
|
|
3.546,6
|
|
|
- Lúa xuân muộn
|
Đẻ nhánh - đẻ nhánh rộ - đứng cái
|
|
76.317,8
|
|
|
Tổng
|
80.250
|
79.864,4
|
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ xuân
|
Gieo - 9 lá
|
22.600
|
21.470
|
|
|
- Cây rau vụ Xuân
|
Gieo - PTTL
|
12.600
|
12.348
|
2.674
|
|
- Cây có múi
|
Đậu quả - quả non
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Làm đất - trồng mới - mọc mầm
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Thu hoạch - làm đất - trồng mới - bật mầm
|
6.400
|
1.775.2
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây lúa
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Lúa xuân sớm
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
1 - 3,6
|
6-10
|
|
C1
|
|
2
|
Chuột
|
0,5 - 1
|
2
|
|
|
|
3
|
Đạo ôn lá
|
0,1 - 0,3
|
0,5
|
|
C1
|
|
4
|
Rầy các loại
|
5 - 10
|
36 - 4
|
|
T3,4,5
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
0,4 - 0,8
|
4
|
|
T4,5,TT
|
|
6
|
Sâu đục thân (cú mèo, 5 vạch)
|
0,1 - 0,56
|
2,35
|
|
T4,5
|
|
I.b
|
Lúa xuân muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn
|
0,5 - 1
|
2,4 - 7
|
10
|
C1-3
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
1 - 3
|
5 - 7
|
20-25
|
C1-5
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
0,3 - 2,2
|
4,5 - 8,0
|
12
|
C1-3
|
|
4
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
1,5 - 5
|
10 - 20
|
|
C1-5
|
|
5
|
Bọ trĩ
|
3 - 5
|
7 - 10
|
|
N-TT
|
|
6
|
Bọ xít đen
|
1 - 2
|
20
|
|
N-TT
|
|
7
|
Châu chấu
|
1 - 3
|
4 - 5
|
|
N-TT
|
|
8
|
Chuột
|
0,5 - 2
|
3 - 6
|
10 - 15, cá biệt 50-60
|
|
|
9
|
Ruồi đục nõn
|
1 - 2
|
3 - 5
|
|
|
|
10
|
Ốc bươu vàng
|
0,2 - 0,7
|
1 - 3
|
|
N-TT
|
|
11
|
Rầy các loại
|
30 - 50
|
100 - 200
|
|
T2-TT
|
|
12
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1 - 5
|
7 - 10
|
|
T1-5
|
|
13
|
Sâu đục thân (cú mèo, 5 vạch)
|
0,1 - 1,1
|
3,33
|
|
T4,5
|
|
II
|
Cây ngô
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
1 - 2
|
3 - 4
|
|
C1
|
|
2
|
Chuột
|
0,3 - 1
|
2 - 3,3
|
|
|
|
3
|
Sâu keo mùa thu
|
0,1 - 1
|
2 - 4
|
|
T 1-5
|
|
4
|
Sâu xám
|
0,3 - 0,5
|
1 - 1,5
|
|
T: 2-4
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thán thư
|
2- 3
|
|
|
C1
|
|
2
|
Bọ nhảy
|
1 - 3
|
6 - 8
|
|
TT
|
|
3
|
Rệp
|
2 - 3
|
5 - 6
|
|
N; TT
|
|
4
|
Sâu khoang
|
0,3 - 0,5
|
1 - 2
|
|
T: 1,2
|
|
5
|
Sâu tơ
|
1 - 3
|
4 - 5
|
|
T: N-TT
|
|
6
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,4 - 1
|
2 - 6
|
|
T1-5
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ trĩ
|
3 - 5
|
|
|
N-TT
|
|
2
|
Ruồi đục lá
|
4 - 5
|
|
|
N-TT
|
|
3
|
Bệnh thán thư
|
1 - 3
|
|
|
C1-3
|
|
4
|
Bệnh sương mai
|
1 - 2
|
5 - 7
|
10 - 15
|
C; 1-5
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh thán thư
|
0,2 - 1,2
|
2
|
|
C1
|
|
2
|
Bọ trĩ
|
0,4 - 1,6
|
2,2
|
|
|
|
3
|
Nhện nhỏ
|
1 - 2
|
3 - 5
|
|
N-TT
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
0,1 - 0,3
|
1 - 2
|
|
T: 1-3
|
|
5
|
Thán thư
|
1 - 2
|
2 - 3
|
|
C1
|
|
6
|
Chảy gôm
|
0,5 - 1
|
2 - 3
|
|
C1
|
|
V
|
Cây Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân
|
0,1 - 0,3
|
1 - 3
|
|
T: 1-3
|
|
2
|
Rệp xơ trắng
|
1 - 2
|
3 - 4
|
|
N;TT
|
|
3
|
Rệp mía
|
1 - 3
|
5 - 7
|
|
N-TT
|
|
4
|
Bọ hung
|
0,1 - 0,3
|
0,5 - 1
|
|
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
0,5 - 2
|
6,0 - 8,0
|
|
N-TT
|
|
2
|
Nhện đỏ
|
0,3
|
4
|
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
1
|
6,0 - 8,0
|
|
N-TT
|
|
4
|
Bọ xít muỗi
|
0,2 - 1,0
|
4,0 - 6,0
|
|
N-TT
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Lúa xuân sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
5
|
|
|
|
5
|
|
Xuân Lũng, Bản Nguyên
|
|
I.b
|
Lúa xuân muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn
|
14,4
|
|
|
|
14,4
|
34,2
|
Phường Thống nhất, Tân Hòa, Kỳ Sơn, Thịnh Minh, Xuân Lũng, Bản Nguyên, Bình Tuyền, Liên Châu, Vĩnh Phú,….
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
0,1
|
0,1
|
|
|
0,2
|
0,2
|
Phường Tân Hòa
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
8
|
|
|
|
8
|
|
Thanh Thủy, Bản Nguyên, Hiền Lương,…
|
|
4
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
30
|
5
|
|
|
35
|
40
|
Xã Mai Châu, Mai Hạ, Vân Sơn...
|
|
5
|
Bọ trĩ
|
10
|
|
|
|
10
|
15
|
Xã Mai Hạ, Bao La...
|
|
6
|
Bọ xít đen
|
80
|
|
|
|
80
|
60
|
Yên thủy, Lạc lương, Yên trị, Đại đồng...
|
|
7
|
Chuột
|
412
|
49
|
0,5
|
|
461,5
|
1099
|
Các xã, phường
|
|
8
|
Ốc bươu vàng
|
83,2
|
|
|
|
83,2
|
90
|
Mường Bi
|
|
II
|
Cây ngô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu keo mùa thu
|
57,6
|
2
|
|
|
59,6
|
65,6
|
Thanh Sơn, Minh Đài, Long Cốc, Cẩm Khê, Phú Khê, Tiên Lương, Văn Bán,……
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1
|
|
|
|
1
|
1
|
Yên Lạc, Hội Thịnh…
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh sương mai
|
8
|
|
|
|
8
|
8
|
Kim Bôi, Hợp Kim, Dũng Tiến
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
268
|
|
|
|
268
|
50
|
Võ Miếu, Long Cốc, Minh Đài…
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
224
|
|
|
|
224
|
50
|
Võ Miếu, Long Cốc, Minh Đài…
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
55
|
|
|
|
55
|
50
|
Võ Miếu, Long Cốc, Minh Đài…
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây lúa:
3.1.1. Lúa xuân sớm: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5 ha; tăng so với CKNT 5 ha. Ngoài ra: bệnh đạo ôn, chuột, bọ trĩ, ruồi đục nõn, rầy (rầy nâu, rầy lưng trắng), sâu cuốn lá nhỏ,… gây hại nhẹ.
3.1.2. Lúa xuân muộn:
- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ diện tích nhiễm 83,2 ha; tăng so với CKNT 78,2 ha. Diện tích phòng trừ 90 ha.
- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng tại xã Cao Dương. Diện tích nhiễm 461,5 ha (nhiễm nhẹ 412 ha, trung bình 49 ha, nặng 0,5); tăng so với CKNT 230,8 ha. Diện tích phòng trừ 1.099 ha.
- Bệnh đạo ôn lá gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 14,4 ha; giảm so với CKNT 97,4 ha. Diện tích phòng trừ 34,2 ha.
- Bọ trĩ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 10 ha; tăng so với CKNT 10 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha.
- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 0,2 ha (nhiễm nhẹ 0,1 ha, trung bình 0,1 ha); tăng so với CKNT 0,2 ha. Diện tích phòng trừ 0,2 ha.
- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 8 ha; giảm so với CKNT 38 ha.
- Bệnh sinh lý (nghẹt rễ) gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 35 ha (nhiễm nhẹ 30 ha, trung bình 5 ha); giảm so với CKNT 36,7 ha. Diện tích phòng trừ 40 ha.
- Bọ xít đen hại nhẹ, diện tích nhiễm 80 ha; tăng so với CKNT 80 ha. Diện tích phòng trừ 60 ha.
Ngoài ra: ruồi đục nõn, rầy (rầy nâu, rầy lưng trắng), sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân,… gây hại nhẹ.
3.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 59,6 ha (nhiễm nhẹ 57,6 ha, trung bình 2 ha); giảm so với CKNT 18,5 ha. Diện tích phòng trừ 65,6 ha. Ngoài ra: bệnh đốm lá nhỏ, sâu xám, chuột,….. gây hại nhẹ.
3.3. Cây rau
3.3.1. Cây rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 8 ha; tăng so với CKNT 8ha. Diện tích phòng trừ 8 ha. Ngoài ra: bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.
3.3.2. Cây rau họ thập tự: Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1 ha; tăng so với CKNT 1 ha. Diện tích phòng trừ 1 ha. Ngoài ra: Sâu tơ, bọ nhảy, bệnh thối nhũn vi khuẩn, sâu khoang, …. gây hại nhẹ.
3.4. Cây chè:
- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 268 ha; tăng so với CKNT 268 ha. Diện tích phòng trừ 50 ha.
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 55 ha; giảm so với CKNT 128,7 ha. Diện tích phòng trừ 50 ha.
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 224 ha; tăng so với CKNT 224 ha. Diện tích phòng trừ 50 ha.
Ngoài ra: bệnh đốm nâu, bệnh đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá,.... gây hại nhẹ.
3.5. Cây có múi: Bệnh thán thư, nhóm nhện nhỏ, bọ trĩ, sâu đục thân, đục cành,… gây hại nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, bọ hung, rệp,.... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp: Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên bồ đề; bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI
1. Trên cây lúa:
- Chuột tiếp tục gây hại trên diện rộng; mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng, những diện tích lúa ven nghĩa trang, bờ kênh, mương lớn, các trang trại, khu trồng cỏ chăn nuôi, ... . Nhất là những diện tích lúa đang làm đòng.
- Bệnh đạo ôn lá tiếp tục lây lan và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ ổ nặng trong điều kiện thời tiết âm u, ẩm độ cao, mưa phùn, trên các giống mẫn cảm như J02, TBR225, Thiên ưu 8, Thái Xuyên 111, Hương thơm số 1, một số giống nếp,... trên những ổ xuất hiện bệnh từ kỳ trước không được phòng trừ, các khu đồng từ năm trước.
- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn: Thời gian tới có thể xuất hiện những cơn mưa rào kèm theo dông lốc, bệnh tiếp tục phát sinh lây lan và gây hại trên các trà lúa, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên các ruộng xanh tốt, trên giống lúa có bộ lá to, mỏng lá, ruộng rậm rạp, cần lưu ý trên khu đồng đã xuất hiện nguồn bệnh.
- Bệnh khô vằn: Trong thời gian tới, các trà lúa vào giai đoạn đứng cái làm đòng, thời tiết tiếp tục có nắng mưa xen kẽ, bệnh sẽ tiếp tục phát sinh, lây lan và gây hại trên tất cả các trà lúa, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón phân không cân đối, bón thừa đạm.
Ngoài ra: Bệnh sinh lý, bọ trĩ, rầy các loại,... hại nhẹ.
2. Trên cây rau:
- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.
3. Trên cây ngô: Bệnh đốm lá nhỏ, sâu ăn lá, sâu keo mùa thu,... gây hại nhẹ; chuột hại rải rác.
4. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh phồng lá, bệnh thối búp,... gây hại nhẹ.
5. Trên cây ăn quả có múi: rệp các loại, nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng), bọ trĩ, bọ xít,....gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng cây có múi.
6. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, bệnh rỉ sắt gây hại nhẹ.
7. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp,.... gây hại rải rác.
8. Trên cây lâm nghiệp: Theo dõi tình hình chấu chấu tre lưng vàng tại những ổ của năm trước (các xã cần chú ý: Chân Mộng, Văn Lang, Hiền Lương,...). Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới
1. Biện pháp chỉ đạo: Đề nghị các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng theo văn bản số 2057/SNN&MT-TTBVTV ngày 13/3/2026 về việc chỉ đạo chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh trên cây trồng và lúa vụ Xuân 2026; số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật về việc tăng cường các biện pháp diệt chuột bảo vệ sản xuất năm 2026; văn bản số 225/TTBVTV-BVTV ngày 11/3/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật về tăng cường điều tra phát hiện và phòng chống bệnh đạo ôn hại lúa Xuân năm 2026.
2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội địa tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công phổ biến, hướng dẫn nông dân thực hiện:
- Đối với cây lúa: Hướng dẫn bón phân đón đòng cho diện tích lúa giai đoạn đứng cái với lượng 8 - 10 kg NPK-S 12.5.10-14 hoặc 2 - 3 kg đạm urê + 3 - 4 kg Kali clorua cho 1 sào; Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại trên cây lúa để có biệp pháp phòng trừ kịp thời. Lưu ý bệnh đạo ôn lá, chuột, bệnh đốm sọc vi khuẩn, bệnh khô vằn.
- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, tăng cường bón phân hữu cơ, hữu cơ vi sinh cho cây rau ăn lá, củ, quả thân, ... . Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).
- Cây ăn quả có múi: Tiếp tục chăm sóc, bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả non phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng bọ trĩ, bọ xít, bệnh loét sẹo,…., để phòng trừ kịp thời.
3. Quản lý việc buôn bán vật tư nông nghiệp trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo báo cáo số 10/BC-TTBVTV ngày…... tháng 03 năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Cây lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Lúa xuân sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
5
|
|
|
|
5
|
5
|
5
|
|
Xuân Lũng, Bản Nguyên
|
|
I.b
|
Lúa xuân muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn
|
14,4
|
|
|
|
14,4
|
-8,38
|
-97,4
|
34,2
|
Phường Thống nhất, Tân Hòa, Kỳ Sơn, Thịnh Minh, Xuân Lũng, Bản Nguyên, Bình Tuyền, Liên Châu, Vĩnh Phú,….
|
|
2
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
0,1
|
0,1
|
|
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
Phường Tân Hòa
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
8
|
|
|
|
8
|
8
|
-38
|
|
Thanh Thủy, Bản Nguyên, Hiền Lương,…
|
|
4
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
30
|
5
|
|
|
35
|
35
|
-36,7
|
40
|
Xã Mai Châu, Mai Hạ, Vân Sơn...
|
|
5
|
Bọ trĩ
|
10
|
|
|
|
10
|
2
|
10
|
15
|
Xã Mai Hạ, Bao La...
|
|
6
|
Bọ xít đen
|
80
|
|
|
|
80
|
80
|
80
|
60
|
Yên thủy, Lạc lương, Yên trị, Đại đồng...
|
|
7
|
Chuột
|
412
|
49
|
0,5
|
|
461,5
|
-399,7
|
230,8
|
1099
|
Các xã, phường
|
|
8
|
Ốc bươu vàng
|
83,2
|
|
|
|
83,2
|
17,2
|
78,2
|
90
|
Mường Bi
|
|
II
|
Cây ngô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu keo mùa thu
|
57,6
|
2
|
|
|
59,6
|
33,8
|
-18,5
|
65,6
|
Thanh Sơn, Minh Đài, Long Cốc, Cẩm Khê, Phú Khê, Tiên Lương, Văn Bán,……
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1
|
|
|
|
1
|
-2
|
1
|
1
|
Yên Lạc, Hội Thịnh…
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh sương mai
|
8
|
|
|
|
8
|
0
|
8
|
8
|
Kim Bôi, Hợp Kim, Dũng Tiến
|
|
IV
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
268
|
|
|
|
268
|
58
|
268
|
50
|
Võ Miếu, Long Cốc, Minh Đài…
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
224
|
|
|
|
224
|
170
|
224
|
50
|
Võ Miếu, Long Cốc, Minh Đài…
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
55
|
|
|
|
55
|
7
|
-128,7
|
50
|
Võ Miếu, Long Cốc, Minh Đài…
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)