I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 20 - 22oC. Cao nhất: 26oC. Thấp nhất: 9oC
Độ ẩm trung bình: 80 - 85%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 65%.
Trong kỳ, do ảnh hưởng của các không khí lạnh tăng cường nên thời tiết trong tỉnh chủ yếu là ngày nhiều mây âm u, rải rác có mưa, đêm và sáng trời rét. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa:
|
Vụ
|
Trà
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích gieo cấy (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
Xuân
|
Mạ
|
Gieo - 5 lá
|
777
|
|
|
Lúa xuân Sớm
|
Hồi xanh - đẻ nhánh
|
3.546,6
|
|
|
Lúa xuân muộn
|
Cấy - hồi xanh - đẻ nhánh
|
62.228,4
|
|
|
Tổng lúa
|
|
65.775
|
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô đông
|
Xoáy nõn - làm hạt - chín - thu hoạch
|
14.998
|
14.236
|
|
- Cây ngô xuân
|
Trồng mới - 2 lá
|
1.815
|
|
|
- Cây rau đông
|
PTTL- thu hoạch
|
14.534
|
13.895
|
|
- Cây rau vụ xuân
|
Gieo - PTTL
|
2.873
|
|
|
- Cây có múi
|
Phát triển thân lá - phân hóa mầm hoa
|
15.561,1
|
|
|
- Cây chè
|
Ngủ đông
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Thu hoạch - làm đất trồng mới
|
7.031,7
|
|
|
- Cây mía
|
Làm đất - trồng mới - mọc mầm
|
551
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
- Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Mạ
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
0,1-0,5
|
2
|
|
C1
|
|
2
|
Chuột
|
0,1 - 0,3%
|
|
|
|
|
3
|
OBV
|
0,1-0,3%
|
|
|
N-TT
|
|
4
|
Rầy trắng đầu đỏ
|
1-3 con/m2
|
|
|
TT
|
|
II
|
Cây lúa
|
|
|
|
|
|
II.a
|
Lúa xuân sớm
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
0.3-2
|
5
|
|
C1
|
|
2
|
Chuột
|
0,5-1
|
3,3
|
|
|
|
3
|
Ốc bươu vàng
|
0,1-0,5
|
1-1,2
|
|
N-TT
|
|
4
|
Rầy các loại
|
2
|
8
|
|
T 2-3
|
|
5
|
Sâu đục thân bướm 2 chấm
|
0,01
|
0,1
|
|
T2,3
|
|
II.b
|
Lúa xuân muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
0,3-0,6
|
2-5,5
|
|
C1
|
|
2
|
Bọ trĩ
|
5-10 c/m2
|
15-20 c/m2
|
|
N-TT
|
|
3
|
Ốc bươu vàng
|
0,1-1
|
1-4
|
5-8
|
N-TT
|
|
4
|
Rầy
|
5-15 c/m2
|
20-30 c/m2
|
|
T2-3
|
|
III
|
Cây ngô
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
2 - 6
|
10 - 14
|
|
C 1-7
|
|
2
|
Bệnh đốm lá lớn
|
1 - 3
|
5 - 7
|
|
C 1-3
|
|
3
|
Bệnh gỉ sắt
|
2 - 4
|
6 - 8
|
|
C 1-3
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
1 - 4,5
|
7 - 9
|
|
C 3-5
|
|
5
|
Chuột
|
1 - 3
|
5 - 7
|
|
|
|
6
|
Rệp
|
1 - 6
|
10 - 15
|
|
RN-TT
|
|
7
|
Sâu cắn lá ngô
|
1 - 2
|
4 - 5
|
|
TT-T1
|
|
8
|
Sâu đục thân, bắp
|
0,1 - 4
|
7 - 12
|
|
T: 1-4
|
|
III.b
|
Cây ngô xuân
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu xám
|
0,1 - 0,3
|
0,8
|
|
|
|
IV
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
IV.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh phấn trắng
|
2 - 3
|
|
|
C1-3
|
|
2
|
Bệnh sương mai
|
0,5 - 2
|
3 - 4
|
|
C1-3
|
|
3
|
Bọ nhảy
|
1 - 4
|
6 - 8
|
20
|
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
1 - 3
|
|
|
N-TT
|
|
5
|
Rệp
|
1 - 3
|
4 - 5
|
|
N; TT
|
|
6
|
Sâu tơ
|
1 - 3
|
5 - 7
|
|
T5,N-TT
|
|
7
|
Sâu xám
|
0,5 - 1
|
|
|
|
|
8
|
Sâu xanh bướm trắng
|
0,1 - 2
|
5 - 7
|
|
T2-TT
|
|
IV.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh sương mai
|
2 - 3
|
8
|
|
C 1- 3
|
|
2
|
Bệnh phấn trắng
|
2
|
4
|
|
C 1- 3
|
|
3
|
Bệnh thán thư
|
1 - 2
|
|
|
C 1- 3
|
|
4
|
Bọ dưa
|
0,1 - 0,3
|
|
|
TT
|
|
5
|
Bọ trĩ
|
2 - 3
|
|
|
N-TT
|
|
V
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh Đốm nâu
|
2
|
3
|
|
C1-3
|
|
2
|
Bệnh muội đen
|
2
|
4
|
|
C1-3
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
0,3 - 0,5
|
1 - 3
|
|
C 1
|
|
4
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,3 - 0,5
|
1 - 2
|
|
C 1
|
|
5
|
Bướm chích hút quả
|
0,1 - 0,5
|
|
|
TT
|
|
6
|
Nhện nhỏ
|
0,5 - 1
|
3 - 6
|
|
N-TT
|
|
7
|
Rệp sáp
|
1 - 2
|
3 - 6
|
|
N-TT
|
|
8
|
Ruồi đục quả
|
0,3 - 0,7
|
1 - 3
|
|
|
|
9
|
Sâu đục cành
|
1 - 2
|
4 - 5
|
|
N-TT
|
|
10
|
Sâu đục thân
|
0,5 - 1
|
3 - 4
|
|
T: 2-4
|
|
11
|
Sâu vẽ bùa
|
0,5 - 1
|
3 - 5
|
|
T: 1-3
|
|
VI
|
Cây Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh ghi sắt
|
4
|
8
|
|
C 3-5
|
|
2
|
Rệp mía
|
1 - 3
|
5 - 8
|
|
N-TT
|
|
3
|
Rệp sáp
|
3
|
5
|
|
N-TT
|
|
4
|
Rệp xơ trắng
|
1 - 2
|
3 - 5
|
|
N-TT
|
|
5
|
Sâu đục thân
|
0,5 - 1
|
2 - 3
|
|
T: 3-TT
|
|
10
|
Sâu đục thân
|
0,5 - 1
|
3 - 4
|
|
T: 2-4
|
|
11
|
Sâu vẽ bùa
|
0,5 - 1
|
3 - 5
|
|
T: 1-3
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Lúa xuân sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
162
|
|
|
|
162
|
212
|
Các xã, phường
|
|
I.b
|
Lúa xuân muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
1.223,5
|
54,3
|
|
|
1.277,8
|
4.176
|
Các xã, phường
|
|
II
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
7
|
|
|
|
7
|
10
|
|
|
2
|
Rệp
|
4
|
|
|
|
4
|
6
|
Bao La, …...
|
|
3
|
Sâu cắn lá ngô
|
12
|
|
|
|
12
|
25
|
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
15
|
|
|
|
15
|
20
|
Pà Cò, Tân Lạc,… và các xã.
|
|
III
|
Cây rau thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ nhảy
|
1
|
|
|
|
1
|
1
|
Các xã, phường
|
|
2
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
1,5
|
Các xã, phường
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây mạ: Chuột, bệnh sinh lý, OBV, … gây hại nhẹ.
3.2. Cây lúa xuân sớm: Ốc bươu vàng gây hại nhẹ.
3.2.1. Cây lúa xuân sớm: Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 162 ha; tăng so với CKNT 153,6 ha. Diện tích phòng trừ 212 ha; Ngoài ra bệnh sinh lý, chuột, bọ trĩ,….. gây hại nhẹ.
3.2.2. Lúa xuân muộn: Ốc bươu vàng gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 1.277,8 ha (nhiễm nhẹ 1.223,5 ha, trung bình 54,3 ha); tăng so với CKNT 567,8 ha. Diện tích phòng trừ 4.176 ha. Ngoài ra bệnh sinh lý, chuột, rầy, bọ trĩ, … gây hại nhẹ. Bệnh đạo ôn lá gây hại rải rác.
3.3. Cây ngô.
3.3.1. Cây ngô đông
- Chuột gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 7 ha; tăng so với CKNT 7 ha. Diện tích phòng trừ 10 ha.
- Rệp gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 4 ha; tăng so với CKNT 4 ha. Diện tích phòng trừ 6 ha.
- Sâu cắn lá ngô gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 12 ha; tăng so với CKNT 12 ha. Diện tích phòng trừ 25 ha.
- Sâu đục thân, đục bắp gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 15 ha; tăng so với CKNT 15 ha. Diện tích phòng trừ 20 ha.
- Ngoài ra: sâu cắn lá, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá,... gây hại nhẹ rải rác.
3.3.2. Cây ngô xuân: Sâu xám gây hại nhẹ rải rác
3.4. Cây rau.
3.4.1. Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai, bệnh phấn trắng, rệp, bọ trĩ, .... gây hại nhẹ, mật độ, tỷ lệ hại thấp.
3.4.2. Rau họ thập tự:
- Bọ nhảy gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1 ha; giảm so với CKNT 35 ha. Diện tích phòng trừ 1 ha.
- Sâu xanh bướm trắng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 1,5 ha; giảm so với CKNT 50,5 ha. Diện tích phòng trừ 1,5 ha.
- Ngoài ra: sâu tơ, sâu khoang, bệnh thối nhũn vi khuẩn, ... gây hại nhẹ.
3.5. Cây chè: Bệnh đốm nâu, bệnh đốm xám, bệnh chết loang, bệnh phồng lá, .... gây hại nhẹ rải rác.
3.6. Cây có múi: Bệnh muội đen, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, bệnh chảy gôm, sâu đục thân, đục cành,… gây hại nhẹ rải rác.
3.7. Cây mía: Rệp, sâu đục thân, bệnh gỉ sắt,… tiếp tục gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.8. Cây lâm nghiệp: Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên bồ đề; bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THÁNG 03/2026
1. Trên cây lúa xuân: Ốc bươu vàng, bệnh sinh lý gây hại nhẹ đến trung bình; bệnh đạo ôn lá tiếp tục gây hại trên các giống nhiễm và ổ bệnh cũ mức độ hại nhẹ đến trung bình; bọ trĩ, ruồi đục nõn, rầy các loại gây hại nhẹ; chuột hại cục bộ.
2. Trên cây rau:
- Rau họ bầu bí: Bệnh giả sương mai, bệnh phấn trắng, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.
3. Trên cây ngô: Sâu keo mùa thu, sâu cắn lá gây hại nhẹ trên cây ngô vụ xuân, sâu xám gây hại rải rác.
4. Trên cây chè: Bệnh đốm nâu, đốm xám, chết loang, bệnh thối búp... gây hại nhẹ rải rác.
5. Trên cây ăn quả có múi: Rầy, rệp các loại, ruồi đục nụ, đục hoa, bọ trĩ, sâu vẽ bùa, ....gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng cây có múi.
6. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, bệnh rỉ sắt gây hại nhẹ trên các vùng trồng mía giai đoạn vươn lóng.
7. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, nhện lông nhung, bọ xít, sâu đục gân lá, rệp sáp,.... gây hại rải rác.
8. Trên cây lâm nghiệp: Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ...gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. ĐỀ NGHỊ VÀ CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ
1. Biện pháp chỉ đạo: Đề nghị các xã, phường quan tâm chỉ đạo Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công tăng cường hướng dẫn nông dân thực hiện:
- Đẩy nhanh tiến độ gieo trồng vụ Đông xuân năm 2025-2026 theo đúng hướng dẫn cơ cấu giống cây trồng và thời vụ năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành.
- Thực hiện diệt chuột theo Văn bản số 48/TTBVTV- BVTV ngày 15/01/2026 của Chi cục Trồng trọt & BVTV về việc tăng cường các biện pháp diệt chuột bảo vệ sản xuất năm 2026 để hạn chế chuột phát sinh gây hại cây trồng trong năm.
- Đối với cây lúa: Duy trì mực nước trên ruộng 2-3cm để giữ ấm cho cây lúa; Tranh thủ thời tiết thuận lợi hướng dẫn nông dân tỉa dặm, chăm sóc, làm cỏ, bón phân kịp thời cho diện tích lúa đã cấy giai đoạn hồi xanh đẻ nhánh với lượng 12 kg NPK-S 12.5.10-14 hoặc 3 - 4 kg đạm + 2 - 3 kg kali cho 1 sào (Lưu ý chỉ bón phân khi nền nhiệt độ trên 150C); theo dõi sinh vật gây hại trên cây mạ, lúa mới cấy để có biệp pháp phòng trừ kịp thời.
- Chăm sóc cây rau màu: Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).
- Cây ăn quả có múi: Tiếp tục hướng dẫn cắt tỉa lộc xuân để dinh dưỡng tập trung vào mầm hoa, khi hết kỳ hoa nở rộ trong điều kiện thời tiết mưa phùn nhiều ngày hướng dẫn nông dân, chủ vườn rung nhẹ cây, cành để cánh hoa thối rụng không gây bệnh cho quả non, phòng trừ nấm bệnh, vi khuẩn để đảm bảo cho cây sinh trưởng phát triển tốt.
2. Quản lý việc buôn bán vật tư nông nghiệp trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.
Trên đây là Báo cáo tình hình sinh vật hại cây trồng từ ngày 16/01/2026 - 15/02/2026, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ trân trọng thông báo./.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo Báo cáo số……../BC-TTBVTV ngày…... tháng…....năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Cây lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.a
|
Lúa xuân sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
162
|
|
|
|
162
|
162
|
153,6
|
212
|
Các xã, phường
|
|
I.b
|
Lúa xuân muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
1.223,5
|
54,3
|
|
|
1.277,8
|
1.277,8
|
567,8
|
4.176,0
|
Các xã, phường
|
|
II
|
Cây ngô đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
7
|
|
|
|
7
|
-29
|
7
|
10
|
|
|
2
|
Rệp
|
4
|
|
|
|
4
|
-18
|
4
|
6
|
Bao La, …..
|
|
3
|
Sâu cắn lá ngô
|
12
|
|
|
|
12
|
-3
|
12
|
25
|
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
15
|
|
|
|
15
|
5
|
15
|
20
|
Pà Cò, Tân Lạc,… và các xã.
|
|
III
|
Cây rau thập tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ nhảy
|
1
|
|
|
|
1
|
-3
|
-35
|
1
|
Các xã, phường
|
|
2
|
Sâu xanh bướm trắng
|
1,5
|
|
|
|
1,5
|
-3,5
|
-30,5
|
1,5
|
Các xã, phường
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)