I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 33-35oC; Cao nhất: 37oC; Thấp nhất: 28oC
Độ ẩm trung bình: 70-75%. Cao nhất: 80%. Thấp nhất: 55%.
Trong kỳ: Đầu kỳ ngày nắng, nóng, chiều muộn có mưa rào và giông rải rác; cuối kỳ ngày nắng nóng. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa
|
Vụ
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
Xuân
|
Lúa
|
Chín - thu hoạch
|
80.250
|
80.030
|
79.880
|
|
Mùa
|
- Mạ mùa
|
Gieo - 3 lá
|
|
1.764
|
|
|
- Lúa mùa
|
Cấy - Hồi xanh
|
66.450
|
25.040
|
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ Xuân
|
Chín sáp - chín - thu hoạch
|
22.600
|
22.636
|
20.136
|
|
- Cây ngô vụ Hè thu
|
Gieo hạt - 3 lá
|
17.600
|
2.370
|
|
|
- Cây rau vụ Hè thu
|
Gieo - PTTL
|
11.740
|
2.370
|
|
|
- Cây có múi
|
PT thân lá - PT quả
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Phát triển thân lá
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Đẻ nhánh - phát triển thân lá – thu hoạch
|
6.400
|
1.775.2
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây mạ mùa
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy các loại
|
0,6-12
|
15-21
|
|
N-TT
|
|
2
|
Sâu CLN
|
0,05-1
|
4-8
|
|
T2,3
|
|
II
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
0,2-0,5
|
1-3
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ trĩ
|
0,2-0,6
|
2-3
|
|
|
|
3
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
0,3-2
|
4-8
|
16-24
|
T1-5
|
|
III
|
Cây ngô
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây ngô xuân
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
0,4-0,7
|
1-1,5
|
|
|
|
2
|
Sâu đục thân, bắp
|
0,3-0,6
|
1-2
|
|
|
|
III.b
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu keo mùa thu
|
0,1-0,5
|
1-3
|
|
T 2,3,4
|
|
IV
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
IV.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ nhảy
|
0,5-1
|
3-4
|
|
TT
|
|
2
|
Sâu tơ
|
0,4-0,7
|
1-2
|
|
T: N-TT
|
|
3
|
Rệp
|
0,3-0,5
|
2- 4
|
|
N; TT
|
|
IV.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ trĩ
|
0,5-1
|
2-3
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ bầu vàng
|
0,4-0,7
|
1-2
|
|
N-TT
|
|
V
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhện nhỏ
|
0,2-1
|
3-4
|
|
N-TT
|
|
2
|
Rệp sáp
|
0,2-0,8
|
1-2,8
|
|
N-TT
|
|
3
|
Sâu đục thân
|
0,2-0,4
|
1- 3
|
|
|
|
4
|
Sâu vẽ bùa
|
0,5-1
|
2-4
|
|
N-TT
|
|
VI
|
Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhện nhỏ
|
0,2-1
|
3-4
|
|
N-TT
|
|
2
|
Rệp sáp
|
0,2-0,8
|
1-2,8
|
|
N-TT
|
|
3
|
Sâu đục thân
|
0,2-0,4
|
1- 3
|
|
|
|
4
|
Sâu vẽ bùa
|
0,5-1
|
2-4
|
|
N-TT
|
|
VII
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
0,2-1
|
2,5-6
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
0,6-1,7
|
3,8-8
|
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
05-1,3
|
3,8-5,3
|
|
N-TT
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
0,2
|
2,5
|
|
N-TT
|
|
VIII
|
Cây Lâm Nghiêp
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu xanh hại bồ đề
|
0,5-2
|
5-10
|
20-25
|
T1,2
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
250
|
|
|
|
250
|
210
|
Xã Xuân Hòa, Phúc Yên, bình Tuyền, Yên Lạc, Tam Hồng, Đạo Trù, Tam Đảo,Vĩnh Tường, Vĩnh Hưng, Tam Dương bắc, Sông Lô, Hải Lựu, …..
|
|
II
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu keo mùa thu
|
35
|
|
|
|
35
|
35
|
Xã Chí Tiên, Liên Minh, Dân Chủ, Bình Phú,…
|
|
III
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
372
|
|
|
|
372
|
130
|
Xã Đồng Lương,Yên Sơn, Phú Khê, Yên Kỳ, Tây Cốc, …
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
208
|
|
|
|
208
|
50
|
Xã Yên Kỳ, Đan Thượng, Thanh Ba, Yên Sơn, …
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
411
|
|
|
|
411
|
183
|
Xã Yên Kỳ, Võ Miếu, Long Cốc, Yên Sơn,...
|
|
IV
|
Cây Lâm Nghiêp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu xanh ăn lá cây bồ đề
|
150,3
|
|
|
|
150,3
|
|
Xã Xuân Đài, Minh Đài, Long Cốc, Thu Cúc, Lai Đồng, Sơn Lương, Thượng Long, Võ Miếu, Khả Cửu, Xuân Viên, Trung Sơn, Tây Cốc, Hiền Lương,…
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây mạ vụ mùa: Chuột, rầy các loại, sâu đục thân gây hại nhẹ rải rác
3.2. Cây lúa
- Cây lúa vụ mùa sớm: OBV gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 250 ha; tăng so với CKNT 43,7 ha. Diện tích phòng trừ 210 ha. Ngoài ra: sâu cuốn lá nhỏ, bệnh sinh lý gây hại nhẹ rải rác.
3.3. Cây ngô
- Cây ngô vụ xuân: Sâu đục thân, đục bắp, chuột,…. gây hại nhẹ.
- Cây ngô vụ hè thu: sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 35 ha; tăng so với CKNT 35 ha. Diện tích phòng trừ 35 ha. Ngoài ra: sâu xám gây hại rải rác.
3.4. Cây rau
- Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.
- Cây rau họ thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …. gây hại nhẹ.
3.5. Cây chè:
- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 372 ha; giảm so với CKNT 100,2 ha. Diện tích phòng trừ 130 ha.
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 411 ha; giảm so với CKNT 124,7 ha. Diện tích phòng trừ 183 ha
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 208 ha; giảm so với CKNT 668,8 ha. Diện tích phòng trừ 50 ha.
Ngoài ra: bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, nhện đỏ, ... gây hại nhẹ.
3.6. Cây có múi: Sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, bệnh vàng lá thối rễ, nhóm nhện nhỏ, sâu đục thân, đục cành, bọ xít, … gây hại nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, rệp xơ trắng, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp:
- Sâu xanh ăn lá cây bồ đề gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 150,3 ha; tăng so với CKNT 150,3 ha.
Ngoài ra: Chấu chấu mía gây hại nhẹ trên cây tre, luồng tại xã Thung Nai. Ngoài ra bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI
1. Trên cây mạ: sâu cuốn lá, sâu đục thân, ốc bươu vàng, rầy các loại, cào cào, châu chấu,.... gây hại rải rác.
2. Trên cây lúa: Ốc bươu vàng, bệnh sinh lý, rầy các loại, sâu cuốn lá nhỏ, .... hại gây hại nhẹ.
3. Trên cây rau
- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.
4. Trên cây ngô
- Cây ngô vụ xuân: Bệnh đốm lá, sâu đục thân, đục bắp, bệnh khô vằn,... gây hại nhẹ; chuột hại rải rác.
- Cây ngô vụ hè thu: Sâu xám, sâu keo mùa thu,... gây hại nhẹ.
5. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... gây hại nhẹ.
6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.
7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.
8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.
9. Trên cây lâm nghiệp: Tiếp tục theo dõi tình hình phát sinh gây hại của sâu xanh trên cây bồ đề; châu chấu mía hại cây tre, luồng tại xã Thung Nai để có biện pháp phòng trừ kịp thời; Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới
1. Đề nghị UBND các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo đẩy nhanh tiến độ gieo cấy vụ Mùa/Hè thu năm 2026 theo văn bản số 6113/SNN&MT-TTBVTV ngày 15/6/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Tích cực diệt chuột tập trung theo văn bản số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; chỉ đạo phòng, đơn vị chuyên môn hướng dẫn các chủ rừng phòng trừ sâu xanh hại cây bồ đề theo văn bản số 699/TTBVTV-BVTV ngày 16/6/2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV.
2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng:
- Trên mạ: Áp dụng kỹ thuật SRI, gieo mạ thưa (1kg thóc giống trên 10m2), bón phân chuồng hoai mục và bón lót phân NPK 5.10.3 cho cây mạ sinh trưởng và phát triển tốt (Xử lý hạt giống trước khi ủ bằng một số loại thuốc có trong danh mục, ví dụ như: Cruiser Plus 312.5FS, Enaldo 40FS, Gaucho 600FS, … để hạn chế môi giới truyền bệnh lùn sọc đen và bệnh vàng lụi (vàng lá di động)). Theo dõi chặt chẽ rầy xanh đuôi đen và rầy lưng trắng trên mạ, trong trường hợp cần thiết thì phải phun trừ kịp thời trước khi cấy 3 ngày bằng một số loại thuốc trừ rầy (ví dụ: : MipCiDe 50WP, Butyl 10WP, Comda gold 5WG, Sagometro 50WG, Actara 25 WG, Virtako 1.5 RG, Admaire 050 EC, ...). Bắt mẫu phân tích giám định nguồn bệnh để có biện pháp khoanh vùng chỉ đạo kịp thời.
- Trên lúa: Làm đất kỹ, bón vôi khử chua, xử lý rơm rạ để hạn chế nguồn sâu bệnh và bệnh sinh lý sau cấy. Áp dụng kỹ thuật SRI: Bón lót phân chuồng hoai mục, phân lót đầy đủ, cấy mạ non 2 - 3 lá, cấy 1 - 2 dảnh/khóm, cấy nông tay, mật độ 35 - 40 khóm/m2; chăm sóc, làm cỏ sục bùn, bón phân thúc đẻ sớm giúp lúa sinh trưởng tốt.
- Theo dõi chặt chẽ các đối tượng sinh vật gây hại: Ốc bươu vàng, sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, bệnh sinh lý, ... để có biện pháp phòng trừ kịp thời, hiệu quả.
- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.
- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).
- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. để phòng trừ kịp thời.
3. Quản lý việc buôn bán vật tư nông nghiệp trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Cây lúa mùa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
250
|
|
|
|
250
|
160
|
43,7
|
210
|
Xã Xuân Hòa, Phúc Yên, bình Tuyền, Yên Lạc, Tam Hồng, Đạo Trù, Tam Đảo,Vĩnh Tường, Vĩnh Hưng, Tam Dương bắc, Sông Lô, Hải Lựu, …..
|
|
II
|
Cây ngô hè thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu keo mùa thu
|
35
|
|
|
|
35
|
35
|
35
|
35
|
Xã Chí Tiên, Liên Minh, Dân Chủ, Bình Phú,…
|
|
III
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
372
|
|
|
|
372
|
-41
|
-100,2
|
130
|
Xã Đồng Lương,Yên Sơn, Phú Khê, Yên Kỳ, Tây Cốc, …
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
208
|
|
|
|
208
|
-145
|
-668,8
|
50
|
Xã Yên Kỳ, Đan Thượng, Thanh Ba, Yên Sơn, …
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
411
|
|
|
|
411
|
161
|
-124,7
|
183
|
Xã Yên Kỳ, Võ Miếu, Long Cốc, Yên Sơn,...
|
|
IV
|
Cây Lâm Nghiêp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu xanh ăn lá cây bồ đề
|
150,3
|
|
|
|
150,3
|
49,3
|
150,3
|
|
Xã Xuân Đài, Minh Đài, Long Cốc, Thu Cúc, Lai Đồng, Sơn Lương, Thượng Long, Võ Miếu, Khả Cửu, Xuân Viên, Trung Sơn, Tây Cốc, Hiền Lương,…
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)