Tình hình sinh vật gây hại cây trồng (Từ ngày 02 tháng 7 đến ngày 07 tháng 7 năm 2026)
Toàn tỉnh - Tháng 7/2026

(Từ ngày 02/07/2026 đến ngày 07/07/2026)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 30 - 32oC; Cao nhất: 34oC; Thấp nhất: 26oC

Độ ẩm trung bình: 80 - 85%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 75%.

Trong kỳ: Đầu kỳ do ảnh hưởng của bão số 1, ngày có mưa rào rải rác, cuối kỳ ngày trời nắng, chiều tối và sáng sớm có mưa rào rải rác. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa

Vụ

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Mùa

- Mạ

2 - 3 lá

120

- Lúa mùa sớm

Hồi xanh - đẻ nhánh

38.189

- Lúa mùa trung

Cấy - hồi xanh

22.510

Tổng

66.450

60.699

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Cây ngô vụ Hè thu

Gieo hạt - 5 lá

17.600

8.382,9

- Cây rau vụ Hè thu

Gieo - PTTL

11.740

5.163

- Cây có múi

PT thân lá - PT quả

15.000

14.766,3

- Cây chè

Phát triển búp - thu hoạch

14.500

14.668

- Cây chuối

PTTL - thu hoạch

6.500

6.520

- Cây sắn

Phát triển thân lá

13.500

10.313

- Cây mía

Đẻ nhánh - phát triển thân lá – thu hoạch

6.400

1.775.2

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên sinh vật gây hại

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Chuột

0,1 - 0,5

1,5 - 3,4

2

Ốc bươu vàng

0,2 - 0,5

1 - 3

N-TT

3

Sâu cuốn lá nhỏ

0,5 - 4

8 - 12

16

T3,4,5,N

4

Sâu đục thân

0,03

1,2

T1,2,3

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Bệnh sinh lý

0,3 - 1

3 - 5

C1-3

2

Ốc bươu vàng

0,5 - 1

2 - 3

N-TT

3

Rầy nâu

1 - 3

5 - 7

T1, TT

4

Sâu cuốn lá nhỏ

0,5 - 1,5

4 - 8

16

T2,3

II

Cây ngô hè thu

1

Bệnh đốm lá nhỏ

1 - 2

3,5 - 5

C1

2

Sâu keo mùa thu

0,1 - 0,8

1 - 2

T2,3,4

III

Cây rau

III.a

Cây rau họ thập tự

1

Bọ nhảy

0,5 - 1

3 - 4

TT

2

Sâu tơ

0,3 - 0,7

1 - 2

T: N-TT

3

Rệp

0,2 - 0,4

1 - 3

N; TT

III.b

Cây rau họ bầu bí

1

Bọ trĩ

0,5 - 1

3 - 4

N-TT

2

Bọ bầu vàng

0,4 - 0,7

1 - 1,2

N-TT

IV

Cây ăn quả có múi

1

Nhóm nhện nhỏ

0,2 - 1,5

2 - 3

N-TT

2

Rệp muội

0,3 - 0,5

1 - 2

N-TT

3

Rệp sáp

0,05 - 0,5

1

N-TT

4

Sâu đục thân

0,2 - 0,4

1 - 2

5

Sâu vẽ bùa

0,5 - 1

3 - 4

V

Mía

1

Sâu đục thân

0,4 - 0,6

1 - 3

T: 1-3

2

Bệnh rụt ngọn mía

0,5 - 0,7

1 - 2

C1

3

Rệp xơ trắng

1 - 3

4 - 5

N;TT

4

Rệp mía

1 - 2

3 - 4

N-TT

VI

Cây chè

1

Rầy xanh

1,1 - 2

4 - 8

N-TT

2

Bọ xít muỗi

1 - 2

3 - 5

N-TT

3

Bọ cánh tơ

1,3 - 2

4 - 6,5

N-TT

4

Nhện đỏ

1 - 3

7 - 10

N-TT

VII

Cây Lâm Nghiêp

1

Sâu xanh hại bồ đề

3 - 5

8 - 10

12 - 15

T2,3,4

2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Ốc bươu vàng

15

15

15

Xã Yên Lạc,Vĩnh Tường, Tam Hồng,…..

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Ốc bươu vàng

190,5

190,5

111

Các xã, phường

II

Cây ngô hè thu

1

Sâu keo mùa thu

26

26

18

Xã Sông Lô, Tam sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ, …..

III

Cây chè

1

Rầy xanh

125

125

50

Xã Yên Sơn, Long Cốc, Đồng Lương, Thanh Ba …,

2

Bọ xít muỗi

280

280

120

Xã Tây Cốc, Đồng Lương, Yên Sơn, Võ Miếu, Minh Hòa…

3

Bọ cánh tơ

321

321

170

Phú Khê, Yên Kỳ Chân Mộng, Võ Miếu,

4

Nhện đỏ

90

90

Xã Yên Sơn, Võ Miếu, Minh Hòa

IV

Cây Lâm Nghiêp

1

Sâu xanh hại bồ đề

70

70

30

Xã Xuân Đài, Minh Đài,Thu Cúc, Long Cốc, Khả Cửu, Thanh Sơn, …

3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ

3.1. Cây mạ vụ mùa: Chuột, rầy các loại, sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ gây hại nhẹ rải rác

3.2. Cây lúa

- Cây lúa mùa sớm: OBV gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 15 ha; tăng so với CKNT 15 ha. Diện tích phòng trừ 15 ha. Ngoài ra: sâu cuốn lá nhỏ, bệnh sinh lý, sâu đục thân, chuột, rầy các loại,… gây hại nhẹ rải rác.

- Cây lúa mùa trung: OBV gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 109,5 ha; giảm so với CKNT 1.358,9 ha. Diện tích phòng trừ 111 ha. Ngoài ra: sâu cuốn lá nhỏ, bệnh sinh lý, sâu đục thân,… gây hại nhẹ rải rác.

3.3. Cây ngô

Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 26 ha; tăng so với CKNT 21,2 ha. Diện tích phòng trừ 18 ha. Ngoài ra: sâu xám, bệnh đốm lá nhỏ gây hại nhẹ rải rác.

3.4. Cây rau

- Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.

- Cây rau họ thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …. gây hại nhẹ.

3.5. Cây chè:

- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 125 ha; giảm so với CKNT 160,3 ha. Diện tích phòng trừ 50 ha.

- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 321 ha; giảm so với CKNT 95,1 ha. Diện tích phòng trừ 170 ha.

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 280 ha; tăng so với CKNT 280 ha. Diện tích phòng trừ 120 ha.

Ngoài ra: bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, nhện đỏ, bọ xít muỗi, ... gây hại nhẹ.

3.6. Cây có múi: Sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, bệnh vàng lá thối rễ, nhóm nhện nhỏ, sâu đục thân, đục cành, bọ xít, … gây hại nhẹ rải rác.

3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, rệp xơ trắng, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.

3.7. Cây lâm nghiệp:

- Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên cây bồ đề, diện tích nhiễm 70 ha; tăng so với CKNT 70 ha. Diện tích phòng trừ 30 ha

Ngoài ra: bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI

2. Trên cây lúa: Ốc bươu vàng, chuột, bệnh sinh lý, rầy các loại, sâu cuốn lá nhỏ, .... hại gây hại nhẹ.

3. Trên cây rau

- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,.. gây hại nhẹ rải rác.

- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.

4. Trên cây ngô: Sâu xám, sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá nhỏ, ... gây hại nhẹ.

5. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... gây hại nhẹ.

6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.

7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.

8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.

9. Trên cây lâm nghiệp: Tiếp tục theo dõi tình hình phát sinh gây hại của sâu xanh trên cây bồ đề để có biện pháp phòng trừ kịp thời; Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.

IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới

1. Đề nghị UBND các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo đẩy nhanh tiến độ gieo cấy vụ Mùa/Hè thu năm 2026 theo văn bản số 6113/SNN&MT-TTBVTV ngày 15/6/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Tích cực diệt chuột tập trung theo văn bản số 48/TTBVTV-BVTV ngày 15/01/2026 của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; chỉ đạo phòng, đơn vị chuyên môn hướng dẫn các chủ rừng phòng trừ sâu xanh hại cây bồ đề theo văn bản số 699/TTBVTV-BVTV ngày 16/6/2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV.

2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng Nông nghiệp môi trường/phòng Kinh tế, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng:

- Trên mạ: Áp dụng kỹ thuật SRI, gieo mạ thưa (1kg thóc giống trên 10m2), bón phân chuồng hoai mục và bón lót phân NPK 5.10.3 cho cây mạ sinh trưởng và phát triển tốt (Xử lý hạt giống trước khi ủ bằng một số loại thuốc có trong danh mục, ví dụ như: Cruiser® Plus 312.5FS, 350FS, Gaucho 70WS, 600FS, … để hạn chế môi giới truyền bệnh lùn sọc đen và bệnh vàng lụi (vàng lá di động)). Theo dõi chặt chẽ rầy xanh đuôi đen và rầy lưng trắng trên mạ, trong trường hợp cần thiết thì phải phun trừ kịp thời trước khi cấy 3 ngày bằng một số loại thuốc trừ rầy (ví dụ: : MipCiDe 50WP, Butyl 10WP, 400SC, Comda gold 5WG, Sagometro 50WG, ActaraR 25 WG, Virtako® 40WG, Admaire 050 EC, Bạch Hổ 150SC, Superjet 25EC, 110SC ...). Bắt mẫu phân tích giám định nguồn bệnh để có biện pháp khoanh vùng chỉ đạo kịp thời.

- Trên cây lúa:

+ Duy trì giữ ổn định mực nước 2-3 cm cho diện tích lúa mới cấy; áp dụng các biện pháp thu gom, xử lý ốc bươu vàng ngay từ thời điểm làm đất và sau cấy.

+ Chỉ đạo, hướng dẫn nông dân bón phân thúc lần 1 cho diện tích lúa mùa sớm đang giai đoạn hồi xanh - đẻ nhánh. Kết hợp làm cỏ sục bùn để giải phóng khí độc trong đất.

+ Chủ động điều tra phát hiện các đối tượng SVGH đảm bảo dự tính, dự báo sớm kịp thời, hiệu quả; Khuyến cáo bà con nông dân hạn chế tối đa việc sử dụng thuốc BVTV trong giai đoạn lúa đẻ nhánh, đẻ nhánh rộ để bảo vệ thiên địch.

- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.

- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).

- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. để phòng trừ kịp thời.

3. Quản lý việc buôn bán vật tư nông nghiệp trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.


TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ

(Kèm theo báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

So sánh DTN (+/-)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Kỳ trước

CKNT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Cây Lúa

I.a

Cây lúa mùa sớm

1

Ốc bươu vàng

15

15

-308

15

15

Xã Yên Lạc,Vĩnh Tường, Tam Hồng,…..

I.b

Cây lúa mùa trung

1

Ốc bươu vàng

190,5

190,5

190,5

-1.358,9

111

Các xã, phường

II

Cây ngô hè thu

1

Sâu keo mùa thu

26

26

14

21,2

18

Xã Sông Lô, Tam sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ, …..

III

Cây chè

1

Rầy xanh

125

125

-189

-160,3

50

Xã Yên Sơn, Long Cốc, Đồng Lương, Thanh Ba …,

2

Bọ xít muỗi

280

280

280

280

120

Xã Tây Cốc, Đồng Lương, Yên Sơn, Võ Miếu, Minh Hòa…

3

Bọ cánh tơ

321

321

80

-95,1

170

Phú Khê, Yên Kỳ Chân Mộng, Võ Miếu,

4

Nhện đỏ

90

90

90

-242,1

Xã Yên Sơn, Võ Miếu, Minh Hòa

IV

Cây Lâm Nghiêp

1

Sâu xanh hại bồ đề

70

70

-160

70

30

Xã Xuân Đài, Minh Đài,Thu Cúc, Long Cốc, Khả Cửu, Thanh Sơn,

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...