Tình hình sinh vật gây hại cây trồng tháng 7 (Từ ngày 16/6/2026 đến ngày 15/7/2026)
Toàn tỉnh - Tháng 7/2026

(Từ ngày 16/06/2026 đến ngày 15/07/2026)

  I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 31 - 34oC. Cao nhất: 37oC. Thấp nhất: 25oC

Độ ẩm trung bình: 75-85%. Cao nhất: 90%. Thấp nhất: 55%.

Trong kỳ, đầu kỳ ngày nắng nóng; giữa kỳ ngày nắng, chiều tối có mưa rào rải rác; cuối kỳ do ảnh hưởng của bão MaySak ngày trời mát, có mưa rào rải rác. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa:

Vụ

Trà

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích gieo cấy (ha)

Mùa

- Mùa sớm

Đẻ nhánh - đẻ nhánh rộ

29.240

- Mùa trung

Hồi xanh - đẻ nhánh

22.730

- Mùa muộn

Cấy - hồi xanh

12.390

Tổng

66.450

64.360

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích Kế hoạch (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

- Cây ngô Hè thu

Gieo hạt - 5 lá - 7 lá

17.600

10.727,9

- Cây rau Hè thu

Gieo - PTTL - thu hoạch

11.740

8.868,4

- Cây có múi

Phát triển thân lá - PT quả

15.000

14.766,3

- Cây chè

Phát triển búp - thu hoạch

14.500

14.668

- Cây chuối

PTTL - thu hoạch

6.500

6.520

- Cây sắn

Phát triển thân lá

13.500

10.313

- Cây mía

Đẻ nhánh - phát triển thân lá – thu hoạch

6.400

1.775.2

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

  1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên sinh vật gây hại

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Cây mạ mùa

1

Rầy các loại

0,6 - 12

15 - 21

N-TT

2

Sâu cuốn lá nhỏ

0,05-1

4 - 8

T2,3

3

Sâu đục thân

0,1 - 0,2

0,5

T 4,5, TT

II

Cây Lúa

II.a

Cây lúa mùa sớm

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

0,2 - 0,5

1,2 - 5

10

C1,3

2

Bệnh khô vằn

0,5 - 2

C1

3

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

1,0 - 3,0

4

Chuột

0,5 - 3

5 - 8

5

Rầy các loại

5 - 8

12

TT

6

Sâu cuốn lá nhỏ

0,5 -2

3 - 8

16 - 24

T4,5,N

7

Trưởng thành sâu CLN

0,05 - 0,1

0,3

8

Sâu đục thân

0,3 - 0,8

2,5

TT, T2,3,4,5

9

Ốc bươu vàng

0,2 - 0,5

1 - 3

N-TT

10

Bọ trĩ

0,2 - 0,6

2-3

N-TT

II.b

Cây lúa mùa trung

1

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

0,5 - 1

2 - 5

10

C1,3

2

Chuột

0,2 - 0,5

1,5 - 2

3

Ốc bươu vàng

0,1 - 0,5

1 - 3

T3,4

4

Rầy các loại

1 - 3

9 - 12

T1-2

5

Sâu CLN

0,5 - 2

4 - 8

16

T4,5

II.c

Lúa mùa muộn

1

Ốc bươu vàng

0,3 - 0,7

1 - 1,2

N-TT

III

Cây ngô

III.a

Cây ngô xuân

1

Chuột

0,4 - 0,7

1 - 1,5

2

Sâu đục thân, bắp

0,3 - 0,6

1 - 2

T2-4

III.b

Cây ngô hè thu

1

Bệnh đốm lá nhỏ

0,5 - 2

3,5 - 5

10

C1

2

Bệnh khô vằn

0,2 - 0,5

3

C1

3

Sâu keo mùa thu

0,1 - 1

2 - 3

T2,3,4

IV

Cây rau

IV.a

Cây rau họ thập tự

1

Bọ nhảy

0,5 - 1

3 - 7

TT

2

Sâu tơ

0,3 - 0,6

1 - 3

N-TT

3

Rệp

0,2 - 0,4

2 - 4

N-TT

IV.b

Cây rau họ bầu bí

1

Bọ trĩ

0,5-1

2 - 4

N-TT

2

Bọ bầu vàng

0,4 - 0,7

1 - 1,3

N-TT

V

Cây ăn quả có múi

1

Nhóm nhện nhỏ

0,1 - 1

2 - 4,5

N-TT

2

Rệp muội

0,2 - 0,5

1,2 - 2

N-TT

3

Rệp sáp

0,1 - 1

2 - 2,5

N-TT

4

Sâu đục thân

0,3 - 0,5

1 - 2

5

Sâu vẽ bùa

0,5 - 1

3 - 5

N-TT

VI

Mía

1

Sâu đục thân

0,2 - 0,4

1 - 2

T2-4

2

Bệnh rụt ngọn mía

0,3 - 0,6

1 - 1,5

C1

3

Rệp xơ trắng

1 - 2

3 - 7

N-TT

4

Rệp mía

1 - 3

5 - 8

N-TT

VII

Cây chè

1

Rầy xanh

0,5 - 2,4

4 - 8

N-TT

2

Bọ xít muỗi

0,8 - 1,5

2,2 - 6

N-TT

3

Bọ cánh tơ

0,5 - 1,7

3,5 - 8

11

N-TT

4

Nhện đỏ

0,4 - 1,5

2 - 7

10

N-TT

VIII

Cây Lâm Nghiêp

1

Sâu xanh hại bồ đề

1 - 8

10 - 20

25 - 30

T4,5, N

2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Cây lúa

I.a

Lúa mùa sớm

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

5,1

5,1

5,1

Xã Bản Nguyên, Hội Thịnh

2

Chuột

70

70

30

Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên Lập, Xuân Viên,Văn Lang, Đạo Trù, Tam Dương Bắc, Xuân Hòa, Tề Lỗ, Vĩnh Tường, Sông Lô,…

3

Ốc bươu vàng

303

303

263

Các xã, phường

I.b

Lúa mùa trung

1

Ốc bươu vàng

190

190

110

Các xã, phường

2

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

3

3

Xã Phùng Nguyên, Vĩnh Chân

II

Cây ngô hè

1

Sâu keo mùa thu

45

45

45

Xã Sông Lô, Tam sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ, Hoàng Cương, Chân Mộng, Liên Minh, Dân Chủ……..

III

Cây chè

1

Bọ cánh tơ

377

34

411

183

Xã Yên Kỳ, Võ Miếu, Long Cốc, Yên Sơn, Phú Khê,....

2

Bọ xít muỗi

353

353

120

Xã Yên Kỳ, Đan Thượng, Thanh Ba, Yên Sơn, Võ Miếu, Đồng Lương, …

3

Rầy xanh

413

413

210

Xã Đồng Lương,Yên Sơn, Phú Khê, Yên Kỳ, Tây Cốc, Võ Miếu, …

4

Nhện đỏ

90

90

Xã Yên Kỳ, Yên Sơn, Võ Miếu, Minh Hòa…

IV

Cây lâm nghiệp

1

Sâu xanh hại cây bồ đề

230

230

160,3

Xã Xuân Đài, Minh Đài, Long Cốc, Thu Cúc, Lai Đồng, Sơn Lương, Thượng Long, Võ Miếu, Khả Cửu, Xuân Viên, Trung Sơn, Tây Cốc, Hiền Lương…

3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ

3.1. Cây mạ: Chuột, rầy các loại, sâu đục thân gây hại nhẹ rải rác

3.2. Cây lúa:

3.2.1. Cây lúa mùa sớm:

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 5,1 ha; tăng so với CKNT 5,1 ha. Diện tích phòng trừ 5,1 ha.

- Chuột hại nhẹ, diện tích nhiễm 70 ha; tương đương CKNT. Diện tích phòng trừ 30 ha.

- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 303 ha; giảm so với CKNT 656,4 ha. Diện tích phòng trừ 263 ha.

Ngoài ra: sâu cuốn lá nhỏ, bệnh sinh lý, sâu đục thân, rầy các loại, bọ trĩ, … gây hại nhẹ rải rác.

3.2.2. Cây lúa mùa trung:

- Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 190 ha; giảm so với CKNT 510 ha. Diện tích phòng trừ 110 ha.

- Bệnh sinh lý (nghẹt rễ) gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 3 ha; tăng so với CKNT 1 ha.

Ngoài ra: sâu cuốn lá nhỏ, rầy các loại, sâu đục thân,… gây hại nhẹ rải rác.

3.2.3. Cây lúa mùa muộn: Ốc bươu vàng gây hại nhẹ, rải rác.

3.3. Cây ngô.

- Cây ngô xuân: chuột, sâu đục thân, đục bắp,... gây hại nhẹ.

- Cây ngô hè thu: Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 45 ha; tăng so với CKNT 34 ha. Diện tích phòng trừ 45 ha; Ngoài ra: sâu xám, bệnh đốm lá nhỏ, … gây hại nhẹ rải rác.

3.4. Cây rau.

- Rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng rệp, bọ trĩ, .... gây hại nhẹ, mật độ, tỷ lệ hại thấp.

- Rau họ thập tự: Bọ nhảy, sâu tơ, rệp, ... gây hại nhẹ.

3.5. Cây có múi: Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh chảy gôm, bọ xít, rệp sáp, sâu đục thân, đục cành, nhện, … gây hại nhẹ rải rác

3.6. Cây chè:

- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ đến trung bình, diện tích nhiễm 411 ha (nhiễm nhẹ 377, trung bình 34); giảm so với CKNT 423,1 ha. Diện tích phòng trừ 183 ha.

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 353 ha; giảm so với CKNT 523,8 ha. Diện tích phòng trừ 120 ha.

- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 413 ha; giảm so với CKNT 59,2 ha. Diện tích phòng trừ 210 ha.

- Nhện đỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 90 ha; giảm so với CKNT 242,1 ha.

Ngoài ra: Bệnh đốm nâu, bệnh đốm xám, bệnh chết loang, ... gây hại nhẹ rải rác.

3.7. Cây mía: Rệp, sâu đục thân, bệnh rụt ngọn mía,… gây hại nhẹ, rải rác.

3.8. Cây lâm nghiệp: Sâu xanh ăn lá gây hại nhẹ trên cây bồ đề, diện tích nhiễm 230 ha; tăng so với CKNT 180 ha. Diện tích phòng trừ 160,3 ha; Ngoài ra: bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THÁNG 08/2026

1. Trên cây lúa mùa:

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn: Tiếp tục lây lan gây hại, mức độ hại nhẹ cục bộ hại trung bình trên những diện tích bón nhiều phân đạm, trên các giống giống mẫn cảm như: Thiên ưu 8, TBR97, Hà Phát 3, TBR 225, ... và các giống lúa lai có bản lá to, mềm cần chú ý theo dõi, tổ chức phòng chống ngay từ khi bệnh chớm xuất hiện.

- Sâu cuốn lá nhỏ: Sâu non lứa 5 gây hại từ 25/7 đến đầu tháng 8, mức độ gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên các trà lúa giai đoạn đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh. Đây là lứa sâu có quy mô gây hại rộng mức độ hại nặng cần phải lưu ý phòng trừ.

- Bệnh sinh lý: gây hại trên những ruộng dộc chua, lầy, ruộng cày bừa làm đất không kỹ, ruộng bón phân hữu cơ chưa hoai mục, ruộng cấy sâu tay,… mức độ hại nhẹ đến trung bình.

- Chuột gây hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng trên những diện tích gần nghĩa trang, trang trại, bờ lớn .

- Bệnh khô vằn gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình trên những diện tích cấy rầy, bón phân không cân đối, bón thừa đạm.

- Ngoài ra: sâu đục thân, rầy các loại gây hại nhẹ, rải rác

2. Trên cây rau:

- Rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.

- Rau họ hoa thập tự: bọ nhảy, sâu tơ, rệp muội, … gây hại nhẹ rải rác.

3. Trên cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng. Ngoài ra: sâu ăn lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ, rải rác.

5. Trên cây chè: Bọ xít muỗi, Bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ gây hại nhẹ đến trung bình; bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... hại rải rác.

6. Trên cây ăn quả có múi: Rầy, rệp các loại, bọ xít, chảy gôm, bệnh loét sẹo, .... phát sinh gây hại nhẹ trên các vùng trồng cây có múi.

7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp,... gây hại nhẹ trên các vùng trồng mía.

8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, nhện lông nhung, bọ xít, sâu đục gân lá, rệp sáp,.... gây hại rải rác.

9. Trên cây lâm nghiệp: Tiếp tục theo dõi tình hình sâu xanh ăn lá cây bồ đề để có biện pháp phòng trừ kịp thời; Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.

IV. ĐỀ NGHỊ VÀ CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ

1. Đề nghị UBND các xã, phường tiếp tục quan tâm chỉ đạo các phòng chuyên môn, Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công tăng cường công tác kiểm tra đồng ruộng, tập huấn hướng dẫn nông dân nhận biết các đối tượng sinh vật gây hại (nhất là trong đợt cao điểm tháng 8) chỉ đạo phòng trừ đồng thời tích cực tổ chức đợt diệt chuột tập trung đảm bảo an toàn cho sản xuất vụ mùa.

2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội đia tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân thực hiện các biệp pháp chăm sóc, phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng:

- Trên cây lúa: Duy trì giữ ổn định mực nước 2-3 cm cho diện tích lúa mới cấy; hướng dẫn nông dân bón phân thúc đẻ cho diện tích lúa mùa giai đoạn hồi xanh - đẻ nhánh; bón phân đón đòng cho diện tích lúa đứng cái. Kết hợp làm cỏ sục bùn để giải phóng khí độc trong đất; Chủ động điều tra phát hiện các đối tượng SVGH đảm bảo dự tính, dự báo sớm kịp thời, hiệu quả; Khuyến cáo bà con nông dân hạn chế tối đa việc sử dụng thuốc BVTV trong giai đoạn lúa đẻ nhánh, đẻ nhánh rộ để bảo vệ thiên địch.

- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).

- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. để phòng trừ kịp thời.

3. Quản lý việc buôn bán vật tư nông nghiệp trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.

Trên đây là Báo cáo tình hình sinh vật hại cây trồng từ ngày 16/6/2026 – 15/7/2026. Dự báo tình hình sinh vật gây hại tháng 8, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Phú Thọ trân trọng thông báo./.


TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ

(Kèm theo Báo cáo số……../BC-TTBVTV ngày…... tháng…....năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN (ha)

So sánh DTN (+/-)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nh

TB

Nng

MT

Kỳ trước

CKNT

I

Cây lúa

I.a

Lúa mùa sớm

1

Bệnh đốm sọc vi khuẩn

5,1

5,1

5,1

5,1

5,1

Xã Bản Nguyên, Hội Thịnh

2

Chuột

70

70

70

70

30

Xã Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Yên Lập, Xuân Viên,Văn Lang, Đạo Trù, Tam Dương Bắc, Xuân Hòa, Tề Lỗ, Vĩnh Tường, Sông Lô,…

3

Ốc bươu vàng

303

303

303

-656,4

263

Các xã, phường

I.b

Lúa mùa trung

1

Ốc bươu vàng

190

190

190

-510

110

Các xã, phường

1

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

3

3

3

1

Xã Phùng Nguyên, Vĩnh Chân

II

Cây ngô hè

1

Sâu keo mùa thu

45

45

45

34

45

Xã Sông Lô, Tam sơn, Liên Châu, Vĩnh Phú, Sơn Đông, Tiên Lữ, Hoàng Cương, Chân Mộng, Liên Minh, Dân Chủ……..

III

Cây chè

1

Bọ cánh tơ

377

34

411

66

-423,1

183

Xã Yên Kỳ, Võ Miếu, Long Cốc, Yên Sơn, Phú Khê,....

2

Bọ xít muỗi

353

353

27,5

-523,8

120

Xã Yên Kỳ, Đan Thượng, Thanh Ba, Yên Sơn, Võ Miếu, Đồng Lương, …

3

Rầy xanh

413

413

207,5

-59,2

210

Xã Đồng Lương,Yên Sơn, Phú Khê, Yên Kỳ, Tây Cốc, Võ Miếu, …

4

Nhện đỏ

90

90

90

-242,1

Xã Yên Kỳ, Yên Sơn, Võ Miếu, Minh Hòa…

IV

Cây lâm nghiệp

1

Sâu xanh hại bồ đề

230

230

230

180

160,3

Xã Xuân Đài, Minh Đài, Long Cốc, Thu Cúc, Lai Đồng, Sơn Lương, Thượng Long, Võ Miếu, Khả Cửu, Xuân Viên, Trung Sơn, Tây Cốc, Hiền Lương…

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...