|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 02 tháng 03 đến ngày 08 tháng 03 năm 2015)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 22 oC; Cao: 24oC; Thấp: 20 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 85 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa xuân trung: 720 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, GS9... GĐST: đẻ nhánh.
- Lúa xuân muộn: 2884,6 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, GS9, KD, Q5, HT, ... GĐST: đẻ nhánh.
- Ngô xuân: 500 ha. Giống: NK4300, NK67, B265, VLN 61, …. GĐST: 2-4 lá
- Bưởi: 1.328 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Ra hoa – đậu quả.
- Chè: 3011 ha. Giống LDP1, LDP2, PH1, .....Sinh trưởng: phát triển búp.
-Keo: 12400 ha. GĐST: phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa xuân muộn: đẻ nhánh
|
Ốc bươu vàng
|
0.10
|
2.00
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
1.27
|
9.40
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.183
|
3.00
|
|
|
2. Lúa xuân trung: Đẻ nhánh
|
Ốc bươu vàng
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
2.787
|
14.30
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.943
|
6.00
|
|
|
3. Ngô xuân: gieo – 3 lá
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
0.067
|
2.00
|
|
|
4.Chè: phát triển búp
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
5. Bưởi: Ra hoa – đậu quả
|
Bệnh chảy gôm
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
Bệnh khô lá
|
|
|
|
|
Bệnh phấn trắng
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
1. Lúa xuân muộn: đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.10
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.27
|
9.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.183
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
2. Lúa xuân trung: Đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.787
|
14.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.943
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô xuân: gieo – 3 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.067
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
4.Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Ra hoa – đậu quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phấn trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 02 tháng 03 đến ngày 08 tháng 03 năm 2015)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
1. Lúa xuân muộn: đẻ nhánh
|
1-2
|
2.00
|
90.51
|
90.51
|
|
|
+90.51
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
-304.655
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bọ trĩ
|
3-8.2
|
9.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Ruồi đục nõn
|
1-2
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
2. Lúa xuân trung: Đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ trĩ
|
3.0-11.4
|
14.30
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Ruồi đục nõn
|
2-5
|
6.00
|
50.824
|
50.824
|
|
|
+50.824
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô xuân: gieo – 3 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu xám
|
|
2.00
|
18.692
|
18.692
|
|
|
-29.751
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bọ xít muỗi
|
4.Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Ra hoa – đậu quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh phấn trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa xuân muộn: Ốc bươu vàng phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ. Ruồi đục nõn, bệnh sinh lý hại rải rác.
- Lúa xuân trung: Ruồi đục nõn, bọ trĩ hại nhẹ. Bọ xít đen, bệnh sinh lý, ốc bươu vàng phát sinh gây rải rác. Bệnh đạo ôn là phát sinh gây hại rải rác trên một số giống lúa như BC15, nếp vàng 1...
- Ngô xuân: Sâu xám phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ. Sâu cắn lá gây hại rải rác
- Chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ phát sinh gây hại rải rác
- Bưởi: Sâu vẽ bùa, bệnh chảy gôm, bệnh loét, rệp gây hại nhẹ rải rác. Nhện đỏ hại nhẹ.
- Keo: Bệnh phấn trắng, bệnh khô lá phát sinh gây hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Tập trung chỉ đạo chăm sóc và bón phân cho lúa, ngô.
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa xuân muộn: Bọ trĩ, Ốc bươu vàng phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Ruồi đục nõn, bệnh đạo ôn, chuột, bọ xít đen, sâu đục thân, bệnh sinh lý, rầy các loại hại rải rác.
- Lúa xuân trung: Ruồi đục nõn, rầy các loại, bệnh đạo ôn, chuột phát sinh hại nhẹ. Bọ trĩ, bệnh sinh lý, bệnh khô vằn, sâu đục thân, bọ xít đen, phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô xuân: Sâu cắn lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý, sâu xám phát sinh gây hại rải rác.
- Chè: Bệnh phồng lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình. Rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi gây hại nhẹ.
- Bưởi: Sâu vẽ bùa. bệnh chảy gôm, rệp, bệnh loét, bệnh sẹo, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
- Keo: Bệnh khô lá, khô cành, sâu ăn lá phát sinh gây hại rải rác.
|
Người tập hợp
Lại Thị Lan
|
Ngày 03 tháng 03 năm 2015
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|