I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 32-348oC; Cao nhất: 36oC; Thấp nhất: 26oC
Độ ẩm trung bình: 75-80%. Cao nhất: 85%. Thấp nhất: 61%.
Trong kỳ: Trên địa bàn tỉnh ngày nắng, nóng. Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
a) Cây lúa:
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Lúa xuân sớm
|
Thu hoạch
|
|
3.546,6
|
3.546,6
|
|
- Lúa xuân muộn
|
Chắc xanh - chín - thu hoạch
|
|
76.483,4
|
70.300,4
|
|
Tổng
|
80.250
|
80.030
|
73.847
|
|
- Mạ mùa
|
Mới gieo
|
|
160
|
|
b) Cây trồng khác
|
Cây trồng
|
Giai đoạn sinh trưởng
|
Diện tích Kế hoạch (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích thu hoạch (ha)
|
|
- Cây ngô vụ xuân
|
Trỗ cờ - làm hạt - thu hoạch
|
22.600
|
22.620
|
8.140
|
|
- Cây rau vụ Xuân
|
Gieo - PTTL
|
12.600
|
12.983,3
|
12.879
|
|
- Cây có múi
|
Hoa - đậu quả - quả non
|
15.000
|
14.766,3
|
|
|
- Cây chè
|
Phát triển búp - thu hoạch
|
14.500
|
14.668
|
|
|
- Cây chuối
|
PTTL - thu hoạch
|
6.500
|
6.520
|
|
|
- Cây sắn
|
Làm đất - trồng mới - mọc mầm
|
13.500
|
10.313
|
|
|
- Cây mía
|
Thu hoạch - làm đất - trồng mới - bật mầm
|
6.400
|
1.775.2
|
|
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU
1. Mật độ, tỷ lệ sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên sinh vật gây hại
|
Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biến
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Cục bộ
|
|
I
|
Cây lúa xuân muộn
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đạo ôn cổ bông
|
0,2 - 0,5
|
1 - 2
|
|
C1
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
0,5 - 1
|
2 - 3
|
|
C1
|
|
3
|
Chuột
|
0,3 - 0,5
|
1 - 1,5
|
|
|
|
II
|
Cây ngô
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
0,5 - 0,7
|
1 - 2
|
|
|
|
2
|
Sâu đục thân, bắp
|
0,3 - 0,6
|
1 - 1,5
|
|
T3-5
|
|
III
|
Cây rau
|
|
|
|
|
|
III.a
|
Cây rau họ thập tự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ nhảy
|
1 - 2
|
3 - 4
|
|
TT
|
|
2
|
Sâu tơ
|
0,5 - 1
|
1 - 2
|
|
T 2-4
|
|
3
|
Rệp
|
0,2 - 0,5
|
1 - 1,5
|
|
N-TT
|
|
III.b
|
Cây rau họ bầu bí
|
|
|
|
|
|
1
|
Bọ trĩ
|
0,5 - 0,7
|
1 - 3
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ bầu vàng
|
0,3 - 0,6
|
1 - 1,2
|
|
N-TT
|
|
IV
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
0,2
|
0,5
|
|
C1
|
|
2
|
Bệnh vàng lá thối rễ
|
0,2 - 0,4
|
0,6 - 0,8
|
|
C1
|
|
3
|
Bọ xít
|
0,2
|
1
|
|
N-TT
|
|
4
|
Nhện các loại
|
0,2 - 1,2
|
2 - 5,3
|
|
N-TT
|
|
5
|
Rệp sáp
|
0,05
|
1,2
|
|
N-TT
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
0,3 - 0,5
|
1 - 2
|
|
T: 2-4
|
|
7
|
Sâu vẽ bùa
|
0,2 - 1
|
2 - 3
|
|
T2-5
|
|
V
|
Mía
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu đục thân
|
0,3 - 0,5
|
1 - 1,2
|
|
T: 2-4
|
|
2
|
Rệp xơ trắng
|
0,5 - 1
|
2 - 2,5
|
|
N-TT
|
|
3
|
Rệp mía
|
1 - 2
|
3 - 4
|
|
N-TT
|
|
VI
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
0,2 - 1,3
|
2,5 - 7
|
|
N-TT
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
0,1 - 1,3
|
2 - 6
|
|
N-TT
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
0,1 - 1,6
|
3 - 7
|
|
N-TT
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
0,5 - 1,5
|
3
|
|
N-TT
|
|
5
|
Bệnh đốm nâu
|
0,2 - 0,5
|
2
|
|
C1
|
2. Diện tích nhiễm sinh vật gây hại chủ yếu
|
TT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
102,7
|
|
|
|
102,7
|
|
Các xã
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
285
|
|
|
|
285
|
80
|
Các xã
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
345
|
|
|
|
345
|
120
|
Các xã
|
|
II
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm nhện nhỏ
|
35
|
|
|
|
35
|
|
Các xã
|
|
III
|
Cây Lâm nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Châu chấu mía hại tre, luồng
|
205
|
|
|
|
205
|
|
Xã Thung Nai
|
3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại trong kỳ
3.1. Cây lúa xuân sớm: Đã thu hoạch xong.
3.2. Cây lúa xuân muộn: Bệnh đạo khô vằn, đạo ôn cổ bông, chuột,… gây hại nhẹ.
3.3. Cây ngô: Bệnh đốm lá, sâu đục thân, đục bắp, chuột,…. gây hại nhẹ.
3.4. Cây rau
3.4.1. Cây rau họ bầu bí: Bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,… gây hại nhẹ.
3.4.2. Cây rau họ thập tự: Sâu tơ, bọ nhảy, rệp, …. gây hại nhẹ.
3.5. Cây chè:
- Rầy xanh gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 102,7 ha; giảm so với CKNT 4,8 ha.
- Bọ cánh tơ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 345 ha; giảm so với CKNT 0,2 ha. Diện tích phòng trừ 120 ha
- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 285 ha; tăng so với CKNT 9,4 ha. Diện tích phòng trừ 80 ha.
Ngoài ra: bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang, nhện đỏ, ... gây hại nhẹ.
3.6. Cây có múi: Nhóm nhện nhỏ gây hại nhẹ, diện tích nhiễm 35 ha; tăng so với CKNT 35 ha. Ngoài ra: sâu vẽ bùa, rệp sáp, bệnh chảy gôm, bệnh vàng lá thối rễ, bọ trĩ, sâu đục thân, đục cành, bọ xít, … gây hại nhẹ rải rác.
3.6. Cây mía: Sâu đục thân, rệp, rệp xơ trắng, .... gây hạị nhẹ rải rác trên các vùng trồng mía.
3.7. Cây lâm nghiệp: Châu chấu mía gây hại nhẹ trên cây tre, luồng, diện tích nhiễm 205 ha; tăng so với CKNT 205 ha. Ngoài ra bệnh khô cành, khô lá, bệnh đốm lá, bệnh chết ngược, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo.
III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG 7 NGÀY TỚI
1. Trên cây lúa Xuân:
- Bệnh đạo ôn cổ bông: Tiếp tục lây lan gây hại trong điều kiện thời tiết âm u, đêm và sáng sớm se lạnh, ẩm độ cao, trên những ổ đã xuất hiện bệnh từ kỳ trước và các ổ từ năm trước, một số giống mẫn cảm như J02, TBR225, Thiên ưu 8, Thái Xuyên 111, Hương thơm số 1, một số giống nếp,..., cần lưu ý bệnh trên cổ bông.
- Bệnh khô vằn: tiếp tục phát sinh, lây lan và gây hại, mức độ hại nhẹ đến trung bình, cục bộ hại nặng trên những ruộng lúa rậm rạp, bón phân không cân đối, bón thừa đạm.
- Rầy các loại: Tiếp tục tích lũy, gia tăng mật độ gây hại nhẹ đến trung bình, cục bộ ổ nặng, có thể gây cháy ổ, cháy chòm nếu không phòng trừ kịp thời. Cần chủ động điều tra, phát hiện sớm các ổ rầy, chỉ phun trừ rầy bằng biện pháp hóa học khi mật độ rầy cao > 1.000 con/m2, phun tập trung tại các ổ rầy, các ruộng nhiễm rầy, không phun tràn lan trên cả cánh đồng để tránh bùng phát rầy cuối vụ.
Ngoài ra: Chuột, bọ xít dài, sâu đục thân, ... gây hại nhẹ.
2. Trên cây mạ vụ Mùa: sâu cuốn lá, sâu đục thân hai chấm, ốc bươu vàng, rầy các loại, cào cào, châu chấu,.... gây hại rải rác.
3. Trên cây rau:
- Rau họ bầu bí: Bệnh sương mai gây, bệnh thán thư, bệnh lở cổ rễ, bọ bầu vàng, bọ trĩ, rệp,..tiếp tục gây hại nhẹ rải rác trên các vùng trồng rau.
- Rau họ hoa thập tự: Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu khoang, bệnh thối nhũn, rệp muội, ,… gây hại nhẹ rải rác.
4. Trên cây ngô: Bệnh đốm lá nhỏ, sâu đục thân, đục bắp, bệnh khô vằn,... gây hại nhẹ; chuột hại rải rác.
5. Trên cây chè: Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, đốm xám, bệnh chết loang,... gây hại nhẹ.
6. Trên cây ăn quả có múi: Nhện nhỏ, sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rầy chổng cánh, bệnh loét, ghẻ sẹo, bệnh đốm nâu, bệnh thán thư, bệnh chảy gôm, rệp muội, rệp sáp, bệnh vàng lá thối rễ, sâu đục thân,... gây hại nhẹ.
7. Trên cây mía: Sâu đục thân, rệp sơ bông trắng, rệp sáp, ... gây hại nhẹ.
8. Cây nhãn, vải: Bệnh thán thư, sâu đục cành, sâu đục gân lá, rệp sáp, bọ xít, .... gây hại rải rác.
9. Trên cây lâm nghiệp: Theo dõi tình hình phát sinh gây hại của châu chấu mía, châu chấu tre lưng vàng tại những ổ của năm trước (các xã cần chú ý: Chân Mộng, Văn Lang, Hiền Lương, Thung Nai, ...). Bệnh khô cành khô lá, bệnh đốm lá, ... gây hại nhẹ rải rác trên cây keo. Bệnh chết ngược, mối hại gốc gây hại cục bộ trên cây keo.
IV. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại chủ yếu trong kỳ tới
1. Đề nghị UBND các xã, phường chỉ đạo Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân khẩn trương thu hoạch nhanh, gọn những diện tích lúa đã chín với phương châm “xanh nhà hơn già đồng” để tránh ảnh hưởng thiệt hại do thiên tai,... đồng thời khẩn trương thu dọn rơm rạ, vệ sinh đồng ruộng, tranh thủ làm đất gieo cấy vụ mùa ngay để hạn chế các đối tượng sâu bệnh chuyển vụ; chuẩn bị đủ giống, vật tư nông nghiệp để phục vụ cho sản xuất vụ mùa.
2. Các phòng, Trạm Kiểm dich thực vật nội địa thuộc Chi cục tiếp tục tăng cường phối hợp chặt chẽ với Phòng kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị, Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công hướng dẫn nông dân gieo cấy theo Định hướng cơ cấu giống cây trồng và thời vụ năm 2026.
- Đối với cây mạ: Áp dụng kỹ thuật SRI, gieo mạ thưa (1kg thóc giống trên 10m2), bón phân chuồng hoai mục và bón lót phân NPK 5.10.3 cho cây mạ sinh trưởng và phát triển tốt (Xử lý hạt giống lúa trước khi ủ bằng một số loại thuốc có trong danh mục, ví dụ như: Cruiser Plus 312.5FS, Enaldo 40FS, Gaucho 600FS, … để hạn chế môi giới truyền bệnh lùn sọc đen và bệnh vàng lụi (vàng lá di động). Theo dõi chặt chẽ rầy xanh đuôi đen và rầy lưng trắng trên mạ, trong trường hợp cần thiết thì phải phun trừ kịp thời trước khi cấy 3 ngày bằng một số loại thuốc trừ rầy (ví dụ: Actara 25 WG, Virtako 1.5 RG, Hichespro 500 WP, Admaire 050 EC, Enaldo 40 FS, Gaucho 600 FS, ...). Bắt mẫu phân tích giám định nguồn bệnh để có biện pháp khoanh vùng chỉ đạo kịp thời.
- Tích cực diệt chuột bằng biện pháp kỹ thuật tổng hợp.
- Chăm sóc cây rau màu: Hướng dẫn nông dân vun xới, bón phân thúc đủ lượng cho cây rau màu. Trong trường hợp cần phun thuốc đối với các đối tượng sinh vật gây hại cần khuyến cáo nông dân ưu tiên sử dụng các loại thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học, thảo mộc và tuân thủ thời gian cách ly khi phun. Duy trì biện pháp thủ công, mồi bẫy để diệt trưởng thành, ngắt ổ trứng (sử dụng bẫy bám dính màu vàng diệt bọ phấn, bọ trĩ trên ruộng rau màu; dùng bả chua ngọt diệt trưởng thành sâu khoang, sâu xám, sâu ăn lá).
- Cây ăn quả có múi: Bón phân, tưới nước đủ ẩm tạo điều kiện thuận lợi cho quả non phát triển. Tăng cường công tác điều tra phát hiện sinh vật gây hại đặc biệt lưu ý các đối tượng rầy, rệp, bọ xít, bệnh loét sẹo, nhóm nhện nhỏ,…. để phòng trừ kịp thời.
3. Quản lý việc buôn bán vật tư nông nghiệp trên địa bàn, thực hiện kiểm dịch thực vật trên các giống cây trồng nhập nội theo đúng quy định.
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH NHIỄM SVGH CHỦ YẾU TRÊN CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRONG KỲ
(Kèm theo Báo cáo số /BC-TTBVTV ngày……... tháng …… năm 2026 của Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
STT
|
Tên SVGH
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Tổng DTN (ha)
|
So sánh DTN (+/-)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Kỳ trước
|
CKNT
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Cây chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
102,7
|
|
|
|
102,7
|
-102,8
|
-4,8
|
|
Các xã
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
285
|
|
|
|
285
|
-40,5
|
9,4
|
80
|
Các xã
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
345
|
|
|
|
345
|
264,3
|
-0,2
|
120
|
Các xã
|
|
II
|
Cây ăn quả có múi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhóm nhện nhỏ
|
35
|
|
|
|
35
|
35
|
35
|
|
|
Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT)