|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 18 tháng 8 đến ngày 24 tháng 8 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 32 oC; Cao: 36oC; Thấp: 28 oC
Độ ẩm trung bình: 80 %. Cao: 85 %. Thấp: 75%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng nóng, có mưa rào xen kẽ cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 1460 ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST: làm đòng.
- Lúa trung: 2190ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST: đứng cái.
- Ngô: 480ha. Giống: CP333, NK66, NK67, CP 555, LVN61, …GĐST: trỗ cờ, phun râu.
- Chè: 3011 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp - thu hoạch.
- Bưởi: 1328 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.
- Keo: 12.400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng... Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Luá sớm: làm đòng
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1.50
|
10.00
|
T3,4
|
|
Sâu đục thân
|
0.735
|
5.20
|
N
|
|
Sâu đục thân (bướm)
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
0.123
|
3.70
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.847
|
14.30
|
C1,3
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
Bệnh thối thân
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
Chuột
|
0.817
|
7.40
|
|
|
Rầy các loại
|
90.667
|
360.00
|
T4,5,TT
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
0.50
|
10.00
|
|
|
2. Lúa trung: đứng cái
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2.833
|
15.00
|
T2,3
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.647
|
3.80
|
T5,N
|
|
Bệnh bạc lá
|
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.90
|
15.10
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
0.67
|
10.20
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
Chuột
|
0.22
|
3.10
|
|
|
Rầy các loại
|
70.167
|
310.00
|
T3,4,5
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
3. Chè: phát triển búp
|
Bệnh đốm nâu
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.80
|
5.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.90
|
7.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.10
|
2.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.35
|
5.00
|
|
|
4. Ngô: trỗ cờ, phun râu
|
Bệnh đốm lá lớn
|
0.60
|
6.00
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.90
|
15.00
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
1.85
|
12.00
|
|
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
0.167
|
2.80
|
|
|
Bệnh sẹo
|
0.427
|
3.40
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.227
|
1.80
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
Bệnh khô lá
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1. Luá sớm: làm đòng
|
68
|
2
|
9
|
21
|
28
|
8
|
|
|
|
1.50
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
2
|
|
|
|
|
1
|
|
1
|
|
0.735
|
5.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
1480
|
1471
|
7
|
2
|
|
|
|
|
|
0.09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2420
|
2352
|
38
|
24
|
6
|
|
|
|
|
0.64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.817
|
7.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
250
|
3
|
19
|
40
|
57
|
64
|
|
|
67
|
90.667
|
360.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.50
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2. Lúa trung: đứng cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.833
|
15.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
10
|
|
|
|
4
|
5
|
|
1
|
|
0.647
|
3.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm sọc VK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2442
|
2372
|
44
|
22
|
4
|
|
|
|
|
0.59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.22
|
3.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
265
|
8
|
17
|
64
|
63
|
58
|
|
|
55
|
70.167
|
310.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.80
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.90
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.10
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.35
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá lớn
|
4. Ngô: trỗ cờ, phun râu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.85
|
12.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.167
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.427
|
3.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.227
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 18 tháng 8 đến ngày 24 tháng 8 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1. Luá sớm: làm đòng
|
4-8
|
10.00
|
45.625
|
45.625
|
|
|
+45.625
|
273.75
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu đục thân
|
1.2-3.5
|
5.20
|
146.00
|
146.00
|
|
|
+146.00
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu đục thân (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Bệnh bạc lá
|
|
|
|
|
|
|
-106.667
|
|
Hẹp
|
|
5
|
Bệnh đốm sọc VK
|
|
3.70
|
73.00
|
73.00
|
|
|
-186.667
|
|
Hẹp
|
|
6
|
Bệnh khô vằn
|
3.3-10.5
|
14.30
|
219.00
|
219.00
|
|
|
+19.00
|
|
Rộng
|
|
7
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
8
|
Bệnh thối thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
9
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
-213.33
|
|
Rộng
|
|
10
|
Chuột
|
2.3-4.1
|
7.40
|
219.00
|
219.00
|
|
|
-21.00
|
|
Rộng
|
|
11
|
Rầy các loại
|
60-305
|
360.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
12
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2. Lúa trung: đứng cái
|
4-12
|
15.00
|
219.00
|
219.00
|
|
|
+219.00
|
369.846
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
1.3-3.5
|
3.80
|
219.00
|
219.00
|
|
|
+21.00
|
|
Rộng
|
|
5
|
Bệnh bạc lá
|
|
|
|
|
|
|
-169.311
|
|
Hẹp
|
|
6
|
Bệnh đốm sọc VK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
7
|
Bệnh khô vằn
|
4.3-11.1
|
15.10
|
289.425
|
289.425
|
|
|
+147.862
|
|
Rộng
|
|
8
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
4.3-5.6
|
10.20
|
80.421
|
80.421
|
|
|
-61.142
|
|
Rộng
|
|
9
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
-56.437
|
|
Rộng
|
|
10
|
Chuột
|
1.6-1.9
|
3.10
|
80.421
|
80.421
|
|
|
-174.016
|
|
Rộng
|
|
11
|
Rầy các loại
|
80-280
|
310.00
|
|
|
|
|
-85.126
|
|
Rộng
|
|
12
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
2-5
|
5.00
|
204.822
|
204.822
|
|
|
+9.149
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
2-5
|
7.00
|
409.644
|
409.644
|
|
|
+261.244
|
|
Rộng
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
5
|
Rầy xanh
|
2-4
|
5.00
|
89.178
|
89.178
|
|
|
+15.576
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh đốm lá lớn
|
4. Ngô: trỗ cờ, phun râu
|
2-4
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
4-14
|
15.00
|
90.00
|
90.00
|
|
|
+42.925
|
|
Rộng
|
|
3
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân, bắp
|
2-8
|
12.00
|
42.00
|
42.00
|
|
|
+21.25
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
1.6-2.4
|
3.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
0.8-1.2
|
1.80
|
|
|
|
|
-86.912
|
|
Rộng
|
|
5
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ, rầy các loại, bệnh sinh lý vàng lá, bệnh khô vằn hại nhẹ. Sâu đục thân gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình (Phong Phú, Chí Đám, Tiêu Sơn…). Chuột gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại. Bọ xít dài, bệnh bạc lá, ĐSVK gây hại rải rác.
- Lúa trung: Sâu cuốn lá nhỏ, bệnh sinh lý vàng lá, sâu đục thân, rầy các loại hại nhẹ. Chuột gây hại nhẹ, cục bộ ổ. Bọ xít dài, bệnh bạc lá, ĐSVK hại rải rác.
- Ngô: Bệnh khô vằn hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, đục bắp hại nhẹ. Bệnh đốm lá, chuột hại rải rác.
- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đốm nâu, nhện đỏ gây hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh loét, bệnh sẹo, ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ. Nhện đỏ, bệnh chảy gôm, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa, rệp phát sinh gây hại rải rác.
- Keo: Sâu kèn nhỏ hại nhẹ. Bệnh khô lá, sâu ăn lá hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo hướng dẫn phòng trừ sâu bệnh đúng thời điểm.
- Duy trì công tác thăm ruộng phát hiện sâu bệnh hại, diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa sớm: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Rầy các loại, bệnh bạc lá, ĐSVK, sâu đục thân gây hại nhẹ. Chuột gây hại nhẹ, cục bộ ổ. Sâu cuốn lá nhỏ, bệnh sinh lý, bọ xít dài hại nhẹ rải rác.
- Lúa trung: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ - trung bình. Rầy các loại, bệnh bạc lá, ĐSVK, sâu đục thân gây hại nhẹ. Sâu cuốn lá nhỏ, bệnh sinh lý, bọ xít dài hại nhẹ rải rác. Chuột hại cục bộ.
- Ngô: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ - trung bình. Bệnh đốm lá, sâu đục thân, đục bắp, chuột hại nhẹ rải rác.
- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ gây hại nhẹ rải rác.
- Bưởi: Bệnh loét, ruồi đục quả, bệnh chảy gôm, nhện đỏ, bệnh sẹo, sâu đục thân, đục cành gây hại nhẹ. Sâu đục quả, sâu vẽ bùa, rệp hại rải rác.
- Keo: Sâu kèn nhỏ, bệnh khô lá, sâu ăn lá hại nhẹ rải rác.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 19tháng 8 năm 2014
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|