thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 30
Đoan Hùng - Tháng 7/2014

(Từ ngày 21/07/2014 đến ngày 27/07/2014)

Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ

Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 21 tháng 7 đến ngày 27 tháng 7 năm 2014)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 32 oC; Cao: 35oC; Thấp: 30 oC

Độ ẩm trung bình: 80 %. Cao: 85 %. Thấp:  75%

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..

Thời tiết: Trời nắng nóng, có mưa rào xen kẽ cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa sớm: 1460 ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST: đẻ nhánh rộ.

- Lúa trung: 2190ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST: đẻ nhánh.

- Ngô: 480ha. Giống: CP333, NK66, NK67, CP 555, LVN61, …GĐST: 5-7 lá

- Chè: 3011 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp - thu hoạch.

- Bưởi: 1328 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1. Luá sớm: đẻ nhánh rộ

Ốc bươu vàng

Bệnh khô vằn

Rầy các loại

3.767

24.00

Chuột

0.163

3.10

Sâu cuốn lá nhỏ

9.933

48.00

T5

Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)

Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)

1.467

20.00

Sâu đục thân

0.333

2.90

T3

2. Lúa trung: đẻ nhánh

Ốc bươu vàng

Bệnh sinh lý

0.06

1.80

Rầy các loại

2.60

20.00

Sâu cuốn lá nhỏ

8.233

30.00

T4

Sâu đục thân

0.073

2.20

Sâu đục thân (bướm)

3. Chè: phát triển búp

Rầy xanh

1.267

8.00

Bọ cánh tơ

1.267

6.00

Bọ xít muỗi

1.133

6.00

Nhện đỏ

0.30

3.00

4. Ngô: 5-7 lá

Bệnh khô vằn

0.10

2.00

Châu chấu

Sâu cắn lá

0.40

4.00

Sâu đục thân, bắp

0.06

1.20

5. Bưởi: Phát triển quả

Bệnh chảy gôm

0.06

1.00

Bệnh loét

0.517

4.00

Ruồi đục quả

0.233

1.80

Sâu đục quả

6. Keo: phát triển thân lá

Sâu cuốn lá

Sâu nâu ăn lá

0.22

1.40


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

Ốc bươu vàng

1. Luá sớm: đẻ nhánh rộ

Bệnh khô vằn

Rầy các loại

3.767

24.00

Chuột

0.163

3.10

Sâu cuốn lá nhỏ

264

9

35

38

76

99

7

9.933

48.00

Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)

18

Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)

12

1.467

20.00

Sâu đục thân

39

22

12

4

1

0.333

2.90

Ốc bươu vàng

2. Lúa trung: đẻ nhánh

2.933

28.00

Bệnh sinh lý

Rầy các loại

2.60

20.00

Sâu cuốn lá nhỏ

236

4

41

75

84

32

8.233

30.00

Sâu đục thân

13

4

4

4

1

0.073

2.20

Sâu đục thân (bướm)

5

Rầy xanh

3. Chè: phát triển búp

1.267

8.00

Bọ cánh tơ

1.267

6.00

Bọ xít muỗi

1.133

6.00

Nhện đỏ

0.30

3.00

Bệnh khô vằn

4. Ngô: 5-7 lá

Châu chấu

Sâu cắn lá

0.40

4.00

Sâu đục thân, bắp

0.06

1.20

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: Phát triển quả

Bệnh loét

Ruồi đục quả

0.233

1.80

Sâu đục quả

Sâu cuốn lá

6. Keo: phát triển thân lá

Sâu nâu ăn lá

0.22

1.40

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 21 tháng 7 đến ngày 27 tháng 7 năm 2014)

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ, Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Ốc bươu vàng

1. Luá sớm: đẻ nhánh rộ

Rộng

2

Bệnh khô vằn

Hẹp

3

Rầy các loại

8-20

24.00

Rộng

4

Chuột

3.10

Rộng

5

Sâu cuốn lá nhỏ

5-40

48.00

127.75

127.75

-34.42

Rộng

6

Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)

Rộng

7

Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)

8-16

20.00

Rộng

8

Sâu đục thân

1.5-2.0

2.90

Rộng

1

Ốc bươu vàng

2. Lúa trung: đẻ nhánh

Rộng

2

Bệnh sinh lý

1.80

Hẹp

3

Rầy các loại

20.00

Rộng

4

Sâu cuốn lá nhỏ

8-28

30.00

137.759

137.759

+137.759

Rộng

5

Sâu đục thân

2.20

Rộng

6

Sâu đục thân (bướm)

Hẹp

1

Rầy xanh

3. Chè: phát triển búp

1-5

8.00

294.00

294.00

+24.73

Rộng

2

Bọ cánh tơ

2-5

6.00

294.00

294.00

+98.33

Rộng

3

Bọ xít muỗi

2-5

6.00

414.72

414.72

+368.64

Rộng

4

Nhện đỏ

1-2

3.00

Rộng

1

Bệnh khô vằn

4. Ngô: 5-7 lá

2.00

Hẹp

2

Châu chấu

Hẹp

3

Sâu cắn lá

4.00

Rộng

4

Sâu đục thân, bắp

1.20

Hẹp

1

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: Phát triển quả

1.00

Rộng

2

Bệnh loét

2-2.8

4.00

Rộng

3

Ruồi đục quả

0.6-1.4

1.80

Rộng

4

Sâu đục quả

Hẹp

1

Sâu cuốn lá

6. Keo: phát triển thân lá

Hẹp

2

Sâu nâu ăn lá

1.40

Hẹp

Ghi chú:

- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
 1. Tình hình dịch hại:

            - Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình (Phong Phú, Phương Trung, Vân Đồn…). Chuột, sâu đục thân, rầy các loại hại nhẹ. Bệnh khô vằn, OBV, cào cào châu chấu hại rải rác.

- Lúa trung: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ. Bệnh sinh lý, sâu đục thân, rầy các loại, chuột, cào cào châu chấu hại nhẹ rải rác.

- Ngô: Sâu cắn lá, sâu đục thân, bệnh khô vằn hại nhẹ rải rác.

- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ gây hại rải rác.

- Bưởi: Bệnh loét, ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ. Nhện đỏ, bệnh chảy gôm, bệnh sẹo, sâu ăn lá, sâu đục quả, rệp phát sinh gây hại rải rác.

2. Biện pháp xử lý:

- Kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo chăm sóc bón phân đúng thời điểm.

- Duy trì công tác thăm ruộng phát hiện sâu bệnh hại, diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.

3. Dự kiến thời gian tới:

            - Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Chuột gây hại cục bộ. Rầy các loại, sâu đục thân hại nhẹ. Bệnh khô vằn, châu chấu hại nhẹ rải rác.

- Lúa trung: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, rầy các loại hại nhẹ. Chuột, cào cào châu chấu hại rải rác.

            - Ngô: Sâu cắn lá, sâu đục thân, bệnh khô vằn gây hại nhẹ.

- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ gây hại nhẹ rải rác.

- Bưởi: Bệnh loét, ruồi đục quả, bệnh chảy gôm, nhện đỏ, bệnh sẹo, sâu đục thân, đục cành gây hại nhẹ. Sâu đục quả, rệp hại rải rác.

Người tập hợp

Lê Thị Châm

Ngày 22 tháng 7 năm 2014

Trạm trưởng

Đỗ Chí Thành

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...