|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 04 tháng 8 đến ngày 10 tháng 8 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 32 oC; Cao: 36oC; Thấp: 30 oC
Độ ẩm trung bình: 80 %. Cao: 85 %. Thấp: 75%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng nóng, có mưa rào xen kẽ cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 1460 ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST: cuối đẻ nhánh - đứng cái.
- Lúa trung: 2190ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST: đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh.
- Ngô: 480ha. Giống: CP333, NK66, NK67, CP 555, LVN61, …GĐST: xoáy nõn -trỗ cờ, phun râu.
- Chè: 3011 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp - thu hoạch.
- Bưởi: 1328 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.
- Keo: 12.400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng... Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Luá sớm: cuối đẻ nhánh - đứng cái
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2.40
|
16.00
|
TT,Tr
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.173
|
2.00
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
9.033
|
50.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.773
|
6.30
|
T5
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.573
|
4.90
|
C1
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
0.733
|
10.00
|
C1,3
|
|
Bọ xít dài
|
0.367
|
4.00
|
|
|
Chuột
|
0.533
|
4.00
|
|
|
Rầy các loại
|
20.233
|
120.00
|
|
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh rộ - cuối đẻ
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
3.233
|
20.00
|
N
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.11
|
1.00
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
2.233
|
15.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.447
|
3.60
|
T4,5
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.15
|
2.70
|
C1
|
|
Bệnh sinh lý
|
1.033
|
11.00
|
C1,3
|
|
Bọ xít dài
|
0.10
|
2.00
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
4.90
|
52.00
|
|
|
3. Chè: phát triển búp
|
Bọ cánh tơ
|
1.10
|
6.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.033
|
6.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.267
|
4.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.233
|
6.00
|
|
|
4. Ngô: xoáy nõn - trỗ cờ, phun râu
|
Bệnh khô vằn
|
1.95
|
10.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.75
|
5.00
|
|
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
Bệnh loét
|
0.277
|
3.10
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.147
|
2.40
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.093
|
1.20
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
Bệnh khô lá
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1. Luá sớm: cuối đẻ nhánh - đứng cái
|
139
|
9
|
12
|
17
|
8
|
7
|
|
1
|
85
|
2.40
|
16.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
85
|
85
|
|
|
|
|
|
|
|
0.173
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
112
|
112
|
|
|
|
|
|
|
|
9.033
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
58
|
|
4
|
10
|
14
|
29
|
|
1
|
|
0.773
|
6.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1482
|
1367
|
85
|
|
|
|
|
|
|
0.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.367
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.533
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
103
|
4
|
25
|
31
|
34
|
9
|
|
|
|
20.233
|
120.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh rộ - cuối đẻ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.233
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
136
|
11
|
12
|
14
|
10
|
29
|
|
36
|
24
|
0.11
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.233
|
15.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
34
|
|
6
|
7
|
10
|
11
|
|
|
|
0.447
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1420
|
1399
|
21
|
|
|
|
|
|
|
0.16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.10
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
84
|
5
|
24
|
28
|
20
|
7
|
|
|
|
4.90
|
52.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
3. Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.033
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.267
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.233
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô: xoáy nõn - trỗ cờ, phun râu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.95
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.75
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.277
|
3.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.147
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.093
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 04 tháng 8 đến ngày 10 tháng 8 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1. Luá sớm: cuối đẻ nhánh - đứng cái
|
5-12
|
16.00
|
146.00
|
146.00
|
|
|
-40.67
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.3-1.0
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
20-40
|
50.00
|
100.38
|
100.38
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
0.8-4.3
|
6.30
|
118.63
|
118.63
|
|
|
+25.3
|
|
Rộng
|
|
5
|
Bệnh khô vằn
|
2.7-3.6
|
4.90
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Bệnh sinh lý (vàng lá)
|
4.0-8.0
|
10.00
|
73.00
|
73.00
|
|
|
+73.00
|
|
Hẹp
|
|
7
|
Bọ xít dài
|
2.0-3.0
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
8
|
Chuột
|
1.9-3.2
|
4.00
|
27.38
|
27.38
|
|
|
+0.71
|
|
Rộng
|
|
9
|
Rầy các loại
|
20-80
|
120.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh rộ - cuối đẻ
|
5-16
|
20.00
|
|
|
|
|
-226.69
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.3-0.8
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
4-12
|
15.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
1.4-3.0
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Bệnh khô vằn
|
|
2.70
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Bệnh sinh lý
|
4-6
|
11.00
|
68.15
|
68.15
|
|
|
+68.15
|
|
Rộng
|
|
7
|
Bọ xít dài
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
8
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
-112.87
|
|
Rộng
|
|
9
|
Rầy các loại
|
10-40
|
52.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
3. Chè: phát triển búp
|
2-6
|
6.00
|
294.00
|
294.00
|
|
|
+145.01
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
2-5
|
6.00
|
362.16
|
362.16
|
|
|
+121.38
|
|
Rộng
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
1-3
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy xanh
|
2-5
|
6.00
|
173.28
|
173.28
|
|
|
-3.13
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô: xoáy nõn - trỗ cờ, phun râu
|
4-8
|
10.00
|
48.00
|
48.00
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu đục thân, bắp
|
2-4
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh loét
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
1.6-2.0
|
3.10
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Nhện đỏ
|
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Ruồi đục quả
|
0.6-1.0
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: Phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ trên diện rộng. Sâu đục thân gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình (Phong Phú, Chí Đám…). Rầy các loại, bệnh sinh lý, bệnh khô vằn, bọ xít dài gây hại rải rác. Chuột gây hại cục bộ.
- Lúa trung: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ. Bệnh sinh lý, sâu đục thân, rầy các loại, bọ xít dài hại nhẹ rải rác. Chuột gây hại cục bộ.
- Ngô: Bệnh khô vằn hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, đục bắp hại rải rác.
- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ gây hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh loét, ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ. Nhện đỏ, bệnh chảy gôm, bệnh sẹo, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa, rệp phát sinh gây hại rải rác.
- Keo: Bệnh khô lá, sâu kèn nhỏ hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo chăm sóc bón phân và phòng trừ sâu bệnh đúng thời điểm.
- Duy trì công tác thăm ruộng phát hiện sâu bệnh hại, diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ- trung bình, cục bộ hại nặng. Chuột gây hại cục bộ. Bệnh khô vằn, rầy các loại, sâu đục thân hại nhẹ. Bệnh sinh lý, bọ xít dài hại nhẹ rải rác.
- Lúa trung: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, rầy các loại hại nhẹ. Bệnh khô vằn, bọ xít dài, cào cào châu chấu hại rải rác. Chuột gây hại cục bộ.
- Ngô: Bệnh khô vằn gây hại nhẹ - trung bình. Sâu đục thân, đục bắp, chuột hại nhẹ rải rác.
- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ gây hại nhẹ rải rác.
- Bưởi: Bệnh loét, ruồi đục quả, bệnh chảy gôm, nhện đỏ, bệnh sẹo, sâu đục thân, đục cành gây hại nhẹ. Sâu đục quả, sâu vẽ bùa, rệp hại rải rác.
- Keo: Bệnh khô lá, sâu kèn nhỏ hại rải rác.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 05tháng 8 năm 2014
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|