|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 14 tháng 7 đến ngày 20 tháng 7 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 34 oC; Cao: 37oC; Thấp: 30 oC
Độ ẩm trung bình: 80 %. Cao: 85 %. Thấp: 75%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng nóng, có mưa rào xen kẽ cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 1460 ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST: đẻ nhánh.
- Lúa trung: 2000ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST: bén rễ - hồi xanh.
- Ngô: 480ha. Giống: CP333, NK66, NK67, CP 555, LVN61, …GĐST: 4-6 lá
- Chè: 2940 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Luá sớm: đẻ nhánh
|
Ốc bươu vàng
|
0.167
|
2.00
|
|
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
0.54
|
8.00
|
|
|
Rầy các loại
|
1.50
|
20.00
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
6.367
|
30.00
|
T2,3
|
|
Sâu đục thân
|
0.433
|
4.20
|
T2
|
|
2. Lúa trung: bén rễ-hồi xanh
|
Ốc bươu vàng
|
0.20
|
2.00
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
0.943
|
10.00
|
|
|
Rầy các loại
|
1.167
|
15.00
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
5.970
|
40.00
|
T2
|
|
Sâu đục thân
|
0.16
|
4.80
|
|
|
3. Chè: phát triển búp
|
Rầy xanh
|
1.333
|
7.00
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
1.233
|
6.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.567
|
5.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
1.60
|
10.00
|
|
|
4. Ngô: 4-6 lá
|
Bệnh khô vằn
|
0.167
|
3.00
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0.467
|
4.00
|
|
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.225
|
2.00
|
|
|
Rầy chổng cánh
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.06
|
1.20
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
1. Luá sớm: đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.167
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.54
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.50
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
39
|
75
|
78
|
15
|
4
|
|
|
|
6.367
|
30.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
21
|
24
|
|
|
|
|
|
0.433
|
4.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
2. Lúa trung: bén rễ-hồi xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.20
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.943
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.167
|
15.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
32
|
124
|
41
|
7
|
2
|
|
|
|
5.970
|
40.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
7
|
2
|
|
|
|
|
|
0.16
|
4.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
3. Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.333
|
7.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.233
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.567
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.60
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô: 4-6 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.167
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.467
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.225
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy chổng cánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.06
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 14 tháng 7 đến ngày 20 tháng 7 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
1. Luá sớm: đẻ nhánh
|
1-2
|
2.00
|
73.00
|
73.00
|
|
|
+73.00
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
4-6
|
8.00
|
|
|
|
|
-53.33
|
|
Rộng
|
|
3
|
Rầy các loại
|
10-16
|
20.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
4-20
|
30.00
|
127.75
|
127.75
|
|
|
+34.42
|
|
Rộng
|
|
7
|
Sâu đục thân
|
|
4.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Ốc bươu vàng
|
2. Lúa trung: bén rễ-hồi xanh
|
|
2.00
|
64.315
|
64.315
|
|
|
+64.315
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh sinh lý
|
4-8
|
10.00
|
64.315
|
64.315
|
|
|
-48.56
|
|
Rộng
|
|
3
|
Rầy các loại
|
|
15.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
5
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
4-30
|
40.00
|
137.76
|
137.76
|
|
|
+81.33
|
|
Hẹp
|
|
6
|
Sâu đục thân
|
|
4.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Rầy xanh
|
3. Chè: phát triển búp
|
3-6
|
7.00
|
294.00
|
294.00
|
|
|
+294.00
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
2-5
|
6.00
|
197.417
|
197.417
|
|
|
+1.75
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
2-4
|
5.00
|
96.583
|
96.583
|
|
|
+96.583
|
|
Rộng
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
4-8
|
10.00
|
96.583
|
96.583
|
|
|
+96.583
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô: 4-6 lá
|
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
|
Sâu cắn lá
|
1-3
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh loét
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Nhện đỏ
|
|
2.00
|
|
|
|
|
+49.50
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Rầy chổng cánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Ruồi đục quả
|
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ- mật độ phổ biến 4-20 con/m2, phát dục chủ yếu tuổi 2,3. Bệnh sinh lý, bọ trĩ, OBV, sâu đục thân, rầy các loại hại nhẹ. Chuột, cào cào châu chấu hại rải rác.
- Lúa trung: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ- mật độ phổ biến 4-20, cao 40 con/m2 ( Chí Đám), phát dục chủ yếu tuổi 2. OBV hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý, bọ trĩ hại nhẹ. sâu đục thân, rầy các loại, chuột, cào cào châu chấu hại rải rác.
- Ngô: Sâu cắn lá, bệnh sinh lý hại nhẹ rải rác.
- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bọ xít muỗi gây hại nhẹ rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ, bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, sâu ăn lá, ruồi đục quả, sâu đục quả, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại rải rác. rầy chổng cánh xuất hiện và gây hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo chăm sóc bón phân đúng thời điểm.
- Duy trì công tác thăm ruộng phát hiện sâu bệnh hại, diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa sớm: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Rầy các loại, sâu đục thân, chuột hại nhẹ. Bệnh sinh lý, cào cào châu chấu hại nhẹ rải rác.
- Lúa trung: Sâu cuốn lá nhỏ, bệnh sinh lý, OBV hại nhẹ, cục bộ hại trung bình., sâu đục thân, rầy các loại hại nhẹ. Chuột, bọ trĩ, cào cào châu chấu hại rải rác.
- Ngô: Sâu cắn lá gây hại nhẹ. Bệnh khô vằn gây hại rải rác.
- Chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Nhện đỏ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
- Bưởi: Bệnh chảy gôm, nhện đỏ, bệnh sẹo, bệnh loét, sâu đục thân, đục cành gây hại nhẹ. Sâu đục quả, ruồi đục quả, rầy chổng cánh phát sinh rải rác.
|
Người tập hợp
Lại Thị Lan
|
Ngày 15 tháng 7 năm 2014
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|