|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 28 tháng 7 đến ngày 03tháng 8 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 32 oC; Cao: 35oC; Thấp: 30 oC
Độ ẩm trung bình: 80 %. Cao: 85 %. Thấp: 75%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng nóng, có mưa rào xen kẽ cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa sớm: 1460 ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST:đẻ nhánh rộ- cuối đẻ nhánh
- Lúa trung: 2190ha. Giống: Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST: đẻ nhánh rộ
- Ngô: 480ha. Giống: CP333, NK66, NK67, CP 555, LVN61, …GĐST: 7- xoáy nõn lá
- Chè: 3011 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp - thu hoạch.
- Bưởi: 1328 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Luá sớm: đẻ nhánh rộ- cuối đẻ nhánh
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
5.167
|
28.0
|
TN,N
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.107
|
1.2
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
3.933
|
28.0
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.24
|
3.2
|
T4
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.783
|
5.7
|
C1
|
|
Bệnh sinh lý
|
0.233
|
5
|
C1,3
|
|
Chuột
|
0.197
|
3.1
|
|
|
Rầy các loại
|
6.133
|
40.0
|
|
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh rộ
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
7.5
|
40.0
|
T5
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
0.40
|
12.0
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.393
|
4.0
|
T3,4
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.153
|
3.1
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
0.4
|
8.0
|
C1,3
|
|
Rầy các loại
|
4.00
|
44.0
|
|
|
3. Chè: phát triển búp
|
Bọ cánh tơ
|
1.067
|
5.0
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.067
|
6.0
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.133
|
2.0
|
|
|
Rầy xanh
|
1.30
|
6.0
|
|
|
4. Ngô: 7- xoáy nõn lá
|
Bệnh khô vằn
|
0.80
|
8.00
|
|
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.44
|
2.80
|
|
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.033
|
1.0
|
|
|
Bệnh loét
|
0.253
|
2.4
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1. Luá sớm: đẻ nhánh rộ- cuối đẻ nhánh
|
222
|
46
|
36
|
20
|
29
|
52
|
|
39
|
|
5.167
|
28.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
52
|
|
|
|
|
|
|
|
0.107
|
1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
|
44
|
|
|
|
|
|
|
|
3.933
|
28.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
56
|
2
|
2
|
5
|
30
|
17
|
|
|
|
0.24
|
3.2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.783
|
5.7
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.233
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.197
|
3.1
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.133
|
40.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh rộ
|
416
|
22
|
52
|
55
|
77
|
172
|
|
38
|
|
7.5
|
40.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.40
|
12.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
28
|
3
|
9
|
6
|
9
|
1
|
|
|
|
0.393
|
4.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.153
|
3.1
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.4
|
8.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.00
|
44.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
3. Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.067
|
5.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.067
|
6.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.133
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.30
|
6.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
4. Ngô: 7- xoáy nõn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.80
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.44
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.033
|
1.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.253
|
2.4
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 28 tháng 7 đến ngày 03 tháng 8 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
1. Luá sớm: đẻ nhánh rộ- cuối đẻ nhánh
|
12-24
|
28.0
|
73.00
|
73.00
|
|
|
-216.34
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
1.2
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
12-16
|
28.0
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
|
3.2
|
|
|
|
|
-48.56
|
|
Rộng
|
|
5
|
Bệnh khô vằn
|
2.1-.3
|
5.7
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
6
|
Bệnh sinh lý
|
2-4
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
7
|
Chuột
|
1.8-2.2
|
3.1
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
8
|
Rầy các loại
|
16-24
|
40.0
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
2. Lúa trung: đẻ nhánh
|
12-28
|
40.0
|
289.43
|
289.43
|
|
|
+161.31
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Sâu cuốn lá nhỏ (trứng)
|
4-8
|
12.0
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
1-3
|
4.0
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Bệnh khô vằn
|
1.8-2.0
|
%0
Các thông báo sâu bệnh khác
|