Thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 15
Đoan Hùng - Tháng 4/2013

(Từ ngày 08/04/2013 đến ngày 16/04/2013)

Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ

Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 08 tháng 4  đến ngày 14 tháng 4  năm 2013)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 20 oC; Cao: 22  oC; Thấp: 18 oC.

Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..

Thời tiết: Trời mưa nhỏ rải rác, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa trung: 540 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, Syn 6…GĐST: làm đòng.

- Lúa muộn: 3060 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, KD18, TBR45, BC15… GĐST:  đứng cái.

- Ngô: 520 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: 7 lá.- trổ cờ.

- Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.

- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả

- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,….

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1. Lúa muộn: đứng cái

Chuột

0.44

5.00

Bệnh đạo ôn lá

0.057

1.20

C1

Bệnh bạc lá

0.123

2.30

C1

Bệnh khô vằn

0.613

6.80

C1,3

Bọ xít dài

Rầy các loại

3.067

35.00

T5

Sâu cuốn lá nhỏ

0.167

5.00

Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)

0.007

0.20

Sâu đục thân

0.33

3.60

T5

2. Lúa trung:  làm đòng.

Chuột

0.207

2.20

Bệnh đạo ôn lá

0.047

1.40

C1

Bệnh bạc lá

0.123

2.20

C1

Bệnh khô vằn

0.92

11.10

C1,3

Bọ xít dài

0.14

2.00

Rầy các loại

3.667

32.00

TT

Rầy các loại (trứng)

2.567

35.00

Sâu cuốn lá nhỏ

Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)

0.027

0.80

Sâu đục thân

0.203

3.50

T5

3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch

Bệnh đốm nâu

0.133

2.60

Bệnh phồng lá

0.66

10.00

Bọ cánh tơ

Bọ xít muỗi

0.267

4.00

Nhện đỏ

0.667

6.00

Rầy xanh

1.21

8.00

4. Ngô: 7 lá - Trổ cờ

Bệnh đốm lá lớn

0.04

1.20

Bệnh khô vằn

0.43

5.00

Sâu cắn lá

0.087

1.40

Sâu đục thân, bắp

0.46

4.00

5. Bưởi: phát triển quả

Bệnh chảy gôm

Bệnh loét

0.16

2.00

Bệnh sẹo

0.28

3.00

Nhện đỏ

0.335

2.40

6. Keo: phát triển thân lá

Sâu nâu ăn lá

0.52

3.20


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

Chuột

1. Lúa muộn: –đứng cái.

0.44

5.00

Bệnh đạo ôn lá

6600

6.592

8

0.013

Bệnh bạc lá

6600

6584

16

0.027

Bệnh khô vằn

1650

1068

37

5

0.35

Bọ xít dài

Rầy các loại

9

11

3.067

35.00

Sâu cuốn lá nhỏ

0.167

5.00

Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)

0.007

0.20

Sâu đục thân

7

2

5

0.33

3.60

Chuột

2. Lúa trung:  làm đòng.

0.207

2.20

Bệnh đạo ôn lá

5000

4988

12

0.027

Bệnh bạc lá

5000

4988

12

0.027

Bệnh khô vằn

1500.

1453

32

11

0.48

Bọ xít dài

10

0.14

2.00

Rầy các loại

14

2

3.667

32.00

Rầy các loại (trứng)

5

2

2.567

35.00

Sâu cuốn lá nhỏ

Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)

0.027

0.80

Sâu đục thân

4

1

3

1

0.203

3.50

Bệnh đốm nâu

3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch

0.133

2.60

Bệnh phồng lá

0.66

10.00

Bọ cánh tơ

Bọ xít muỗi

0.267

4.00

Nhện đỏ

0.667

6.00

Rầy xanh

1.21

8.00

Bệnh đốm lá lớn

4. Ngô: 7 lá -trổ cờ

0.04

1.20

Bệnh khô vằn

900

287

13

0.16

Sâu cắn lá

0.087

1.40

Sâu đục thân, bắp

0.46

4.00

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: phát triển quả

Bệnh loét

0.16

2.00

Bệnh sẹo

0.28

3.00

Nhện đỏ

0.335

2.40

Sâu nâu ăn lá

6. Keo: phát triển thân lá

0.52

3.20

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 08 tháng 4  đến ngày 14 tháng 4 năm 2013)

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ,  Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Chuột

1. Lúa muộn: đứng cái.

0.44

5.00

101.78

101.78

+70.08

Ngọc quan, Yên Kiện

2

Bệnh đạo ôn lá

0.057

1.20

Vân Đồn

3

Bệnh bạc lá

0.123

2.30

-24,7

Chí Đám

4

Bệnh khô vằn

0.613

6.80

5

Bọ xít dài

6

Rầy các loại

3.067

35.00

7

Sâu cuốn lá nhỏ

0.167

5.00

8

Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)

0.007

0.20

9

Sâu đục thân

0.33

3.60

Chí Đám, Phong Phú

1

Chuột

2. Lúa trung: làm đòng.

0.207

2.20

2

Bệnh đạo ôn lá

0.047

1.40

-103.4

Chí Đám

3

Bệnh bạc lá

0.123

2.20

4

Bệnh khô vằn

0.92

11.10

15.652

15.652

+15.65

Chí Đám

5

Bọ xít dài

0.14

2.00

6

Rầy các loại

3.667

32.00

Ngọc Quan

7

Rầy các loại (trứng)

2.567

35.00

Ngọc Quan

8

Sâu cuốn lá nhỏ

9

Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)

0.027

0.80

Vân Đồn

10

Sâu đục thân

0.203

3.50

Chí Đám

1

Bệnh đốm nâu

3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch

0.133

2.60

2

Bệnh phồng lá

0.66

10.00

3

Bọ cánh tơ

4

Bọ xít muỗi

0.267

4.00

-70.5

5

Nhện đỏ

0.667

6.00

43.104

43.104

+43.104

6

Rầy xanh

1.21

8.00

163.178

163.178

+163.178

43.104

1

Bệnh đốm lá lớn

4. Ngô: 7lá - trổ cờ

0.04

1.20

2

Bệnh khô vằn

0.43

5.00

3

Sâu cắn lá

0.087

1.40

4

Sâu đục thân, bắp

0.46

4.00

1

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: phát triển quả

2

Bệnh loét

0.16

2.00

3

Bệnh sẹo

0.28

3.00

4

Nhện đỏ

0.335

2.40

1

Sâu nâu ăn lá

6. Keo: phát triển thân lá

0.52

3.20

Ghi chú:

- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
 1. Tình hình dịch hại:

            - Lúa trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, tỷ lệ hại  trung bình 0,92 %, cao là 11,1% ( Chí Đám).  Bệnh đạo ôn lá gây hại nhẹ, bệnh bạc lá bắt đầu phát sinh gây hại rải rác t ập trung chủ yếu tại các xã  ven sông ( Chí Đám Phương Trung, Phong phú). Rầy các loại đang chuyển lứa sẽ gia tăng mật độ vào thời gian tới. Bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ.

- Lúa muộn: Chuột phát sinh gây hại nhẹ, tập trung tại những khu ruộng dộc ven gò, đồi, gần khu dân cư ( Ngọc quan, Tây cốc..). bệnh đạo ôn lá, bệnh khô vằn phát sinh gâu hại nhẹ. Rầy các loại mật độ thấp, chủ yếu tuổi 5.

- Ngô: Sâu đục thân gây hại nhẹ. Chuột phát sinh gây hại cục bộ ổ. Bệnh khô vằn, bệnh đốm lá, cào cào châu chấu phát sinh gây hại rải rác.

- Cây chè: Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình ( Vân đồn, Ngọc quan..).. Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu phát sinh gây hại rải rác.

- Bưởi: Nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu vẽ bùa, bệnh sẹo, phát sinh gây hại nhẹ.

 2. Biện pháp xử lý:

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.

- Đôn đốc chỉ đạo các xã chăm sóc và chống hạn cho cây trồng.

3. Dự kiến thời gian tới:

            - Lúa trung: Chuột phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Sâu đục thân  phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh đạo ôn cổ bông phát sinh gây hại nhẹ-TB nếu gặp điều kiện thời tiết thuận lợi. Rầy các loại gây hại nhẹ

- Lúa muộn: Bệnh đạo ôn lá- đạo ôn cổ bông, rầy các loại, sâu cuốn lá, bệnh khô vằn, chuột phát sinh gây hại nhẹ.

- Ngô:  sâu đục thân, đục bắp, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.

- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ, bệnh phồng lá chè, bệnh chấm xám, đốm nâu phát sinh gây hại nhẹ.

- Bưởi: Nhện đỏ, ruồi đục quả, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại nhẹ cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục thân đục cành, sâu nhớt phát sinh gây hại rải rác.

- Keo: Sâu ăn lá tiếp tục phát sinh gây hại nhẹ - trung bình.

Người tập hợp

Lại Thị Lan

Ngày 10 tháng 4 năm 2013

Trạm trưởng

Đỗ Chí Thành

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...