|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 08 tháng 4 đến ngày 14 tháng 4 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 20 oC; Cao: 22 oC; Thấp: 18 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời mưa nhỏ rải rác, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 540 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, Syn 6…GĐST: làm đòng.
- Lúa muộn: 3060 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, KD18, TBR45, BC15… GĐST: đứng cái.
- Ngô: 520 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: 7 lá.- trổ cờ.
- Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,….
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: đứng cái
|
Chuột
|
0.44
|
5.00
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.057
|
1.20
|
C1
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.123
|
2.30
|
C1
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.613
|
6.80
|
C1,3
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
3.067
|
35.00
|
T5
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
0.167
|
5.00
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.007
|
0.20
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.33
|
3.60
|
T5
|
|
2. Lúa trung: làm đòng.
|
Chuột
|
0.207
|
2.20
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.047
|
1.40
|
C1
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.123
|
2.20
|
C1
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.92
|
11.10
|
C1,3
|
|
Bọ xít dài
|
0.14
|
2.00
|
|
|
Rầy các loại
|
3.667
|
32.00
|
TT
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
2.567
|
35.00
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.027
|
0.80
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.203
|
3.50
|
T5
|
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
Bệnh đốm nâu
|
0.133
|
2.60
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
0.66
|
10.00
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.267
|
4.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.667
|
6.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.21
|
8.00
|
|
|
4. Ngô: 7 lá - Trổ cờ
|
Bệnh đốm lá lớn
|
0.04
|
1.20
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.43
|
5.00
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0.087
|
1.40
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.46
|
4.00
|
|
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
0.16
|
2.00
|
|
|
Bệnh sẹo
|
0.28
|
3.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.335
|
2.40
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
Sâu nâu ăn lá
|
0.52
|
3.20
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: –đứng cái.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.44
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
6600
|
6.592
|
8
|
|
|
|
|
|
|
0.013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
6600
|
6584
|
16
|
|
|
|
|
|
|
0.027
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1650
|
1068
|
37
|
5
|
|
|
|
|
|
0.35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
9
|
11
|
|
|
|
3.067
|
35.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.167
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.007
|
0.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
7
|
|
|
|
2
|
5
|
|
|
|
0.33
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
2. Lúa trung: làm đòng.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.207
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
5000
|
4988
|
12
|
|
|
|
|
|
|
0.027
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
5000
|
4988
|
12
|
|
|
|
|
|
|
0.027
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1500.
|
1453
|
32
|
11
|
|
|
|
|
|
0.48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
0.14
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
14
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3.667
|
32.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
2
|
2.567
|
35.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.027
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
4
|
|
|
|
1
|
3
|
|
|
1
|
0.203
|
3.50
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.133
|
2.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.66
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.267
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.667
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.21
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá lớn
|
4. Ngô: 7 lá -trổ cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
900
|
287
|
13
|
|
|
|
|
|
|
0.16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.087
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.46
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.16
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.28
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.335
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu nâu ăn lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.52
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 08 tháng 4 đến ngày 14 tháng 4 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: đứng cái.
|
0.44
|
5.00
|
101.78
|
101.78
|
|
|
+70.08
|
|
Ngọc quan, Yên Kiện
|
|
2
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.057
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Vân Đồn
|
|
3
|
Bệnh bạc lá
|
0.123
|
2.30
|
|
|
|
|
-24,7
|
|
Chí Đám
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
0.613
|
6.80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Rầy các loại
|
3.067
|
35.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
0.167
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.007
|
0.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Sâu đục thân
|
0.33
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
Chí Đám, Phong Phú
|
|
1
|
Chuột
|
2. Lúa trung: làm đòng.
|
0.207
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.047
|
1.40
|
|
|
|
|
-103.4
|
|
Chí Đám
|
|
3
|
Bệnh bạc lá
|
0.123
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
0.92
|
11.10
|
15.652
|
15.652
|
|
|
+15.65
|
|
Chí Đám
|
|
5
|
Bọ xít dài
|
0.14
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Rầy các loại
|
3.667
|
32.00
|
|
|
|
|
|
|
Ngọc Quan
|
|
7
|
Rầy các loại (trứng)
|
2.567
|
35.00
|
|
|
|
|
|
|
Ngọc Quan
|
|
8
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.027
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
Vân Đồn
|
|
10
|
Sâu đục thân
|
0.203
|
3.50
|
|
|
|
|
|
|
Chí Đám
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
0.133
|
2.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh phồng lá
|
0.66
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bọ xít muỗi
|
0.267
|
4.00
|
|
|
|
|
-70.5
|
|
|
|
5
|
Nhện đỏ
|
0.667
|
6.00
|
43.104
|
43.104
|
|
|
+43.104
|
|
|
|
6
|
Rầy xanh
|
1.21
|
8.00
|
163.178
|
163.178
|
|
|
+163.178
|
43.104
|
|
|
1
|
Bệnh đốm lá lớn
|
4. Ngô: 7lá - trổ cờ
|
0.04
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
0.43
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu cắn lá
|
0.087
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.46
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh loét
|
0.16
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
0.28
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
0.335
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu nâu ăn lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
0.52
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, tỷ lệ hại trung bình 0,92 %, cao là 11,1% ( Chí Đám). Bệnh đạo ôn lá gây hại nhẹ, bệnh bạc lá bắt đầu phát sinh gây hại rải rác t ập trung chủ yếu tại các xã ven sông ( Chí Đám Phương Trung, Phong phú). Rầy các loại đang chuyển lứa sẽ gia tăng mật độ vào thời gian tới. Bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa muộn: Chuột phát sinh gây hại nhẹ, tập trung tại những khu ruộng dộc ven gò, đồi, gần khu dân cư ( Ngọc quan, Tây cốc..). bệnh đạo ôn lá, bệnh khô vằn phát sinh gâu hại nhẹ. Rầy các loại mật độ thấp, chủ yếu tuổi 5.
- Ngô: Sâu đục thân gây hại nhẹ. Chuột phát sinh gây hại cục bộ ổ. Bệnh khô vằn, bệnh đốm lá, cào cào châu chấu phát sinh gây hại rải rác.
- Cây chè: Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình ( Vân đồn, Ngọc quan..).. Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu vẽ bùa, bệnh sẹo, phát sinh gây hại nhẹ.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Đôn đốc chỉ đạo các xã chăm sóc và chống hạn cho cây trồng.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Chuột phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Sâu đục thân phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh đạo ôn cổ bông phát sinh gây hại nhẹ-TB nếu gặp điều kiện thời tiết thuận lợi. Rầy các loại gây hại nhẹ
- Lúa muộn: Bệnh đạo ôn lá- đạo ôn cổ bông, rầy các loại, sâu cuốn lá, bệnh khô vằn, chuột phát sinh gây hại nhẹ.
- Ngô: sâu đục thân, đục bắp, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ, bệnh phồng lá chè, bệnh chấm xám, đốm nâu phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Nhện đỏ, ruồi đục quả, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại nhẹ cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục thân đục cành, sâu nhớt phát sinh gây hại rải rác.
- Keo: Sâu ăn lá tiếp tục phát sinh gây hại nhẹ - trung bình.
|
Người tập hợp
Lại Thị Lan
|
Ngày 10 tháng 4 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|