|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 01 tháng 4 đến ngày 07 tháng 4 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 25 oC; Cao: 28 oC; Thấp: 20 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời mưa nhỏ rải rác, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 540 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, Syn 6…GĐST: Đứng cái – làm đòng.
- Lúa muộn: 3060 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, KD18, TBR45, BC15… GĐST: Cuối đẻ nhánh – đứng cái.
- Ngô: 520 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: 3 - 7 lá.
- Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,….
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: Cuối đẻ nhánh – đứng cái
|
Chuột
|
0.63
|
5.2
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.44
|
3.6
|
C1
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
2. Lúa trung: Đứng cái – làm đòng.
|
Chuột
|
0.21
|
2.0
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.36
|
3.2
|
C1
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.13
|
2.0
|
|
|
Bọ xít đen
|
0.03
|
1.0
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
0.02
|
0.4
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
Bệnh đốm nâu
|
0.05
|
1.4
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
0.37
|
7.2
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.23
|
3.0
|
|
|
Rầy xanh
|
0.48
|
5.2
|
|
|
4. Ngô: 4 – 8 lá
|
Khô vằn
|
0.07
|
2.0
|
|
|
Đốm lá
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0.1
|
2.0
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.17
|
3.0
|
|
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh loét
|
0.36
|
2.3
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
0.06
|
1.2
|
|
|
Bệnh sẹo
|
0.18
|
2.4
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.14
|
1.6
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.43
|
3.0
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
Sâu ăn lá
|
0.5
|
3.0
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: Cuối đẻ nhánh – đứng cái.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.63
|
5.2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
785
|
727
|
42
|
16
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
2. Lúa trung: Đứng cái – làm đòng.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.21
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
800
|
718
|
63
|
19
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.13
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.03
|
1.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.02
|
0.4
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.23
|
3.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.48
|
5.2
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
4. Ngô: 4 – 8 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đốm lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.1
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.17
|
3.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.14
|
1.6
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.43
|
3.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu ăn lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5
|
3.0
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 01 tháng 4 đến ngày 07 tháng 4 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: Cuối đẻ nhánh – đứng cái.
|
1.0-2.3
|
5.2
|
107.78
|
107.78
|
|
|
+107.78
|
|
|
|
2
|
Bệnh đạo ôn lá
|
1.5-2.5
|
3.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
2. Lúa trung: Đứng cái – làm đòng.
|
1.0-1.2
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.7-2.0
|
3.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Bọ xít dài
|
1.0-2.0
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bọ xít đen
|
1.0
|
1.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)
|
|
0.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
0.7-1.2
|
1.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh phồng lá
|
2.3-4.2
|
7.2
|
|
|
|
|
-70.45
|
|
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
1.2-2.4
|
3.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rầy xanh
|
2.0-4.0
|
5.2
|
43.1
|
43.1
|
|
|
-53.85
|
|
|
|
1
|
Khô vằn
|
4. Ngô: 4 – 8 lá
|
1-1.5
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đốm lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu cắn lá
|
1.0
|
2.0
|
|
|
|
|
-17.45
|
|
|
|
4
|
Sâu đục thân, bắp
|
1-2
|
3.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh loét
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
1.2-2.2
|
2.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh chảy gôm
|
0.8-1.0
|
1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
1.6-2.0
|
2.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
1.0-1.2
|
1.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sâu vẽ bùa
|
1.6-1.8
|
3.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu ăn lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
1-2
|
3.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung: Bệnh đạo ôn lá, rầy trắng phát sinh gây hại nhẹ. Chuột gây hại cục bộ ổ hại nặng tại Vân Đồn, Tiêu Sơn, Ngọc Quan, Vân Du… Bệnh khô vằn, bệnh bạc lá bắt đầu phát sinh gây hại rải rác. Rầy các loại, sâu cuốn lá, sâu đục thân, ruồi đục nõn, bọ xít đen, bọ xít dài, cào cào châu chấu, sâu năn phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa muộn: Chuột phát sinh gây hại cục bộ tại các xã: Ngọc Quan, Vân Du, Phương Trung, Hữu Đô…. Bệnh đạo ôn phát sinh gây hại nhẹ trên các giống: BC15, nếp, HT1, HT9…. Rầy các loại, sâu cuốn lá, ruồi đục nõn, bọ xít đen, bọ xít xanh phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô: Sâu cắn lá phát sinh gây hại nhẹ. Chuột phát sinh gây hại cục bộ ổ. Bệnh khô vằn, bệnh đốm lá, sâu đục thân, cào cào châu chấu phát sinh gây hại rải rác.
- Cây chè: Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh phồng lá chè phát sinh gây hại nhẹ trên diện rộng mức độ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình tại diện tích chè bị che bóng. Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu vẽ bùa, bệnh sẹo, phát sinh gây hại nhẹ.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Đôn đốc chỉ đạo các xã chăm sóc và chống hạn cho cây trồng.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Chuột phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Bệnh đạo ôn, bệnh khô vằn, bệnh bạc lá, bệnh đốm sọc vi khuẩn, rầy các loại, sâu cuốn lá, bọ xít đen, bọ xít xanh, bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa muộn: Bệnh đạo ôn, rầy các loại, sâu cuốn lá, bệnh khô vằn, chuột phát sinh gây hại nhẹ.
- Ngô: sâu cắn lá, sâu đục thân, đục bắp, rệp cờ bệnh khô vằn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
Thời tiết khô hanh kéo dài nếu không có biện pháp chống hạn kịp thời sẽ ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của cây lúa và cây ngô.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ, bệnh phồng lá chè, bệnh chấm xám, đốm nâu phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Nhện đỏ, ruồi đục quả, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại nhẹ cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục thân đục cành, sâu nhớt phát sinh gây hại rải rác.
- Keo: Sâu ăn lá tiếp tục phát sinh gây hại nhẹ - trung bình.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 03 tháng 4 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|