|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 11 tháng 03 đến ngày 17 tháng 03 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 22oC; Cao: 24 oC; Thấp: 18 oC.
Độ ẩm trung bình: 80 %. Cao: 90 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời âm u, cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 540 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, Syn 6…GĐST: Đẻ nhánh.
- Lúa muộn: 3060 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, KD18, TBR45, BC15. GĐST: Đẻ nhánh.
- Ngô: 490 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: gieo - 5 lá.
- Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: phát triển lộc – ra hoa.
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,….
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
OBV
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
1.6
|
10.2
|
|
|
Bọ xít đen
|
0.1
|
2.0
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
1.09
|
10.4
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
OBV
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
1.13
|
9.0
|
|
|
Bọ xít đen
|
0.2
|
4.0
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.41
|
5.4
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn
|
0.02
|
0.6
|
|
|
3. Chè: Phát triển búp
|
Bệnh đốm nâu
|
0.13
|
4.0
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
1.02
|
12.0
|
|
|
Rầy xanh
|
0.45
|
5.4
|
|
|
4. Ngô: 2 – 6 lá
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0.14
|
2.0
|
|
|
Sâu xám
|
0.02
|
0.5
|
|
|
5. Bưởi: ra hoa – đậu quả
|
Bệnh loét
|
0.32
|
3.9
|
|
|
Bệnh sẹo
|
0.06
|
1.2
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.81
|
5.0
|
|
|
Sâu nhớt
|
0.13
|
1.5
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.37
|
3.2
|
|
|
6. Cây keo
|
Sâu ăn lá
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
OBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
10.2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.1
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.09
|
10.4
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
OBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.13
|
9.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.2
|
4.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.41
|
5.4
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.13
|
4.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.02
|
12.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.45
|
5.4
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
4. Ngô: 2– 6 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.14
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.02
|
0.5
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
5. Bưởi: ra hoa – đậu quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.81
|
5.0
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.13
|
1.5
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.37
|
3.2
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu ăn lá
|
6. Cây keo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 11 tháng 03 đến ngày 17 tháng 03 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
OBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bọ trĩ
|
3.6-8.0
|
10.2
|
320.06
|
320.06
|
|
|
+320.06
|
|
|
|
4
|
Bọ xít đen
|
|
2.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ruồi đục nõn
|
2.2-6.3
|
10.4
|
109.14
|
109.14
|
|
|
+109.14
|
109.14
|
|
|
6
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
OBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bọ trĩ
|
2.4-6.4
|
9.0
|
15.65
|
15.65
|
|
|
+11.15
|
|
|
|
4
|
Bọ xít đen
|
|
4.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ruồi đục nõn
|
2.6-5.4
|
5.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bệnh đạo ôn
|
|
0.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp
|
|
4.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh phồng lá
|
1.2-6.5
|
12.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rầy xanh
|
1.8-2
|
5.4
|
28.33
|
28.33
|
|
|
-14.6
|
|
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
4. Ngô: 2 – 6 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu cắn lá
|
1
|
2.0
|
|
|
|
|
-17.46
|
|
|
|
4
|
Sâu xám
|
|
0.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh loét
|
5. Bưởi: ra hoa - đậu quả
|
1-2.4
|
3.9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh sẹo
|
|
1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu vẽ bùa
|
1.6-4.2
|
5.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sâu nhớt
|
1
|
1.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhện đỏ
|
1.8-2.4
|
3.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sâu ăn lá
|
6. Cây keo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung: Bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình. Bệnh sinh lý, OBV, rầy các loại, ruồi đục nõn, bọ xít đen, bệnh đạo ôn phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa muộn: Bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Ruồi đục nõn, OBV, bọ xít đen, bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ. Rầy các loại gây hại nhẹ rải rác.
- Ngô: Sâu xám, sâu cắn lá, bọ xít phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh sinh lý phát sinh gây hại rải rác. Chuột phát sinh gây hại cục bộ ổ.
- Cây chè: Đang trong giai đoạn phát triển búp. Rầy xanh, bệnh phồng lá phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh đốm nâu, nhện đỏ phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh loét, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ. Sâu vẽ bùa, sâu nhớt, bệnh sẹo phát sinh gây hại rải rác.
- Cây keo: Sâu ăn lá phát sinh gây hại nhẹ.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Đôn đốc chỉ đạo các xã chăm sóc, làm cỏ, bón phân sớm trên các trà lúa.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Bọ trĩ, bệnh đạo ôn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Rầy các loại, ruồi đục nõn, bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa muộn: Bọ trĩ, bệnh đạo ôn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. OBV, ruồi đục nõn, rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ.
- Ngô: Sâu cắn lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Chuột gây hại cục bộ ổ.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, bệnh thối búp phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Bệnh loét, sâu vẽ bùa, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ cục bộ hại trung bình. Bệnh sẹo, sâu đục thân đục cành, sâu nhớt phát sinh gây hại rải rác.
- Cây keo: Sâu ăn lá, bệnh phấn trắng, sâu cuốn lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 12 tháng 03 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|