|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 25 tháng 03 đến ngày 31 tháng 03 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 27 oC; Cao: 30 oC; Thấp: 24 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng - khô hạn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây trồng.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 540 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, Syn 6…GĐST: Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh.
- Lúa muộn: 3060 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, KD18, TBR45, BC15… GĐST: Đẻ nhánh rộ.
- Ngô: 520 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: 3 - 7 lá.
- Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,….
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh rộ
|
Chuột
|
0.507
|
3.20
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.027
|
0.80
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.227
|
4.60
|
|
|
Bọ trĩ
|
0.11
|
1.80
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh
|
Chuột
|
0.513
|
3.40
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.033
|
0.60
|
|
|
Rầy các loại
|
0.167
|
5.00
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
Bệnh đốm nâu
|
0.16
|
3.20
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
0.94
|
8.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.133
|
4.00
|
|
|
Rầy xanh
|
0.777
|
6.00
|
|
|
4. Ngô: 3 – 7 lá
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0.107
|
2.00
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh loét
|
0.34
|
2.40
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.30
|
3.60
|
|
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.78
|
7.40
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh rộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.507
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.227
|
4.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.11
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.513
|
3.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.167
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.16
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.133
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.777
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
4. Ngô: 3 – 7 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.107
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.30
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.78
|
7.40
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 25 tháng 03 đến ngày 31 tháng 03 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh rộ
|
2.2-2.4
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Ruồi đục nõn
|
0.8-1.4
|
4.60
|
|
|
|
|
-100.8
|
|
|
|
4
|
Bọ trĩ
|
|
1.80
|
|
|
|
|
-307.6
|
|
|
|
5
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ nhánh
|
1.8-2.4
|
3.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
0.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rầy các loại
|
0.167
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh phồng lá
|
4-6
|
8.00
|
|
|
|
|
-277.3
|
|
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rầy xanh
|
3.5-4
|
6.00
|
76.97
|
76.97
|
|
|
+6.92
|
|
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
4. Ngô: 3 – 7 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Sâu cắn lá
|
|
2.00
|
|
|
|
|
-8.7
|
|
|
|
3
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh loét
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
2.2
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhện đỏ
|
|
3.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sâu vẽ bùa
|
2.6-4.2
|
7.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung: Bệnh đạo ôn lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình trên giống BC15 tại các xã Vân Du, Phúc Lai, Phương Trung. Chuột gây hại cục bộ ổ hại nặng tại Vân Đồn, Tiêu Sơn. Bệnh sinh lý do khô hạn bắt đầu phát sinh gây hại nhẹ. Rầy các loại, sâu cuốn lá, ruồi đục nõn, bọ xít đen, cào cào châu chấu, sâu năn phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa muộn: Bệnh sinh lý do khô hạn phát sinh gây hại nhẹ. Chuột phát sinh gây hại cục bộ. Bệnh đạo ôn, rầy các loại, sâu cuốn lá, ruồi đục nõn, bọ xít đen phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô: Trời khô hạn ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của cây ngô. Sâu cắn lá phát sinh gây hại nhẹ. Chuột phát sinh gây hại cục bộ ổ. Sâu đục thân, cào cào châu chấu phát sinh gây hại rải rác.
- Cây chè: Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh phồng lá chè phát sinh gây hại nhẹ trên diện rộng mức độ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình tại diện tích chè bị che bóng. Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh loét phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu vẽ bùa, bệnh sẹo, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Đôn đốc chỉ đạo các xã chăm sóc và chống hạn cho cây trồng.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Chuột phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Bệnh đạo ôn, rầy các loại, sâu cuốn lá, bọ xít đen, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ.
- Lúa muộn: Bệnh đạo ôn, rầy các loại, sâu cuốn lá, ruồi đục nõn, bệnh khô vằn, chuột phát sinh gây hại nhẹ.
- Ngô: sâu cắn lá, sâu đục thân, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
Thời tiết khô hanh kéo dài nếu không có biện pháp chống hạn kịp thời sẽ ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của cây lúa và cây ngô.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ, bệnh phồng lá chè, bệnh chấm xám, đốm nâu phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Bệnh loét, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại nhẹ cục bộ hại trung bình. Bệnh sẹo, sâu đục thân đục cành, sâu nhớt phát sinh gây hại rải rác.
|
Người tập hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
Ngày 26 tháng 03 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|