CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Số: 49/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự
do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 2 tháng 12
năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
( Từ ngày 2
tháng 12 đến ngày 9 tháng 12 năm 2010)
Kính
gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 200C; cao: 230C; Thấp: 160C
- Nhận xét
khác: đầu tuần trời mưa phùn nhẹ, không
khí lạnh tăng cường.
Cuối tuần trời khô giáo.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: ; Diện tích:
ha; Giống:............:Thời gian gieo: ; GĐST: : Thời gian cấy:
+ Trà
trung: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST:
Thời gian
gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn:
Diện tích: ha; Giống:
Thời gian gieo: ………..; Thời gian cấy:……….. GĐST:
- Ngô: Vụ: đông; Diện tích: 1322 ha; Giống: NK 4300, 6654,
CP888, … GĐST: làm hạt- chín sáp.
- Rau: Diện tích: … ha. Giống: …………….;
+ Đậu tương: đông; Diện
tích: 67 ha ; Giống: DT84, 2008, DT
2000...; GĐST: quả non- chắc hạt.
+ Cà chua: Diện
tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 930
ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp
- Cây ăn quả: Diện tích
:.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90
ha ; Giống: ; GĐST: phát triển thân lá
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây
lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cây Cao su: Diện tích: 107ha; GĐST: phát triển
thân lá
II. TÌNH HÌNH SINH
VẬT GÂY HẠI:
BẢNG
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY
HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ
lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm
trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Ngô đông (làm hạt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục bắp
|
3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
6,6 – 13.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
8.7-14.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau (cải, bắp cải)
|
Sâu xanh
|
2.0-5.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ nhảy
|
2.1- 5.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thối nhũn
|
3.9- 8.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
1.6- 5.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè (pt búp)
|
Rầy xanh
|
2.0- 3.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.4- 5.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
3 - 4,7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây Đậu tương ( vào chắc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
0.9-6.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây cao su ( PT thân lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
vải (pt thân lá)
|
Bọ xít nâu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện l.nhung
|
2,5-5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
*
Tình hình sinh vật hại:
-
Ngô đông: làm hạt-chín sữa, bệnh đốm lá,
bệnh khô vằn, sâu đục bắp, rệp cờ gây
hại nhẹ.
-
Cây đậu tương: vào chắc, sâu đục quả gây hại nhẹ
-
Rau màu: sâu xanh, bọ nhảy, rệp gây hại nhẹ
-
Chè: phát triển búp. Rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ gây hại nhẹ
-
Cây cao su: xuất hiện bệnh đốm đen đầu lá hại rải rác.
*
Biện pháp xử lý:
-
Trên Ngô: Theo dõi, Phòng trừ sâu đục thân, bắp, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, rệp cờ… bằng các
loại thuốc đặc hiệu.
-
Trên cây đậu tương: Phun phòng trừ những diện tích bị sâu đục quả vượt ngưỡng
bằng các loại thuốc đặc hiệu. Theo dõi, phòng trừ các đối tượng khác như: rầy
xanh, bệnh gỉ sắt…
- Trên cây rau màu: Theo dõi, phòng trừ các đối tượng
sâu bệnh vượt ngưỡng bằng các loại thuốc được phép sử dụng trên cây rau.
-
Trên chè: phòng trừ các đối tượng sâu bệnh gây hại vượt ngưỡng bằng các loại
thuốc có trong danh mục.
-
Cây cao su: Xử lý bằng các loại thuốc dùng cho cao su theo định kỳ.
*
Dự kiến thời gian tới:
- Trên
cây ngô: sâu đục thân, bắp, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn gây hại nhẹ - TB.
- Trên cây đậu tương: Sâu
đục quả tiếp tục phát sinh phát triển gây hại mức nhẹ - TB, bệnh gỉ sắt, bệnh
sương mai phát sinh gây hại nhẹ.
- Trên cây rau màu: sâu xanh,
rệp, bọ nhảy, bệnh thối nhũn gây hại nhẹ - TB
-
Trên chè: rầy xanh, BXM, nhện đỏ gây hại nhẹ - TB
-
Cây cao su: bệnh cháy đầu lá tiếp tục phát sinh phát triển gây hại
Ngày 9 tháng 12 năm 2010
Trạm
trưởng
Nguyễn
Văn Minh