CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Số: 43/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 28 tháng 10 năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
( Từ ngày 21 tháng 10 đến ngày 28 tháng 10 năm 2010)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 220C; cao: 280C; Thấp: 170C
- Nhận xét khác: Ngày và đêm trời lạnh, có mưa phùn.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: ; Diện tích: ha; Giống:............:Thời gian gieo: ; GĐST: : Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn: Diện tích: ha; Giống:
Thời gian gieo: ………..; Thời gian cấy:……….. GĐST:
- Ngô: Vụ: đông; Diện tích: 1280 ha; Giống: NK 4300, 6654, CP888, … GĐST: 9 lá – xoáy nõn.
- Rau: Diện tích: … ha. Giống: …………….;
+ Đậu tương: đông; Diện tích: 68 ha ; Giống: DT84, 2008, DT 2000...; GĐST: 5- 7 lá
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 930 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90 ha ; Giống: ; GĐST: phát triển thân lá
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Ngô đông ( 9lá- xoáy nõn)
|
Sâu cuốn lá
|
4-5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
|
|
|
7
|
28
|
9
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
2.2-5.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau (cải, bắp cải)
|
Sâu xanh
|
1.4-3.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ nhảy
|
1.7- 6.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè (pt búp)
|
Rầy xanh
|
2.2- 4.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
2.6- 4.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây Đậu tương(5 - 7lá)
|
Sâu cuốn lá
|
7-14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh lở cổ rễ
|
1.2-3.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu khoang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
vải (pt thân lá)
|
Bọ xít nâu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện l.nhung
|
5-10%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
1.5-2%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Ngô đông: 9 lá- xoáy nõn, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bệnh đốm lá gây hại nhẹ.
- Cây đậu tương: 5-7 lá, sâu cuốn lá, bệnh lở cổ rễ gây hại nhẹ
- Rau màu: sâu xanh, bọ nhảy gây hại nhẹ
- Chè: phát triển búp. Rầy xanh, bọ xít muỗi gây hại nhẹ
- CĂQ: nhện lông nhung, rệp hại nhẹ
* Biện pháp xử lý:
- Trên Ngô: Theo dõi, Phòng trừ sâu cuốn lá, sâu đục thân, bệnh đốm lá… bằng các loại thuốc đặc hiệu. Nhổ bỏ một số cây bị lùn, sẹ, ngắt bỏ nhánh phụ.
- Trên cây đậu tương: Phun phòng trừ những diện tích bị sâu cuốn lá vượt ngưỡng bằng các loại thuốc đặc hiệu. Theo dõi, phòng trừ các đối tượng khác như: rầy xanh, rệp, ruồi đục ngọn, bệnh lở cổ rễ, bệnh gỉ sắt…
- Trên cây rau màu: Theo dõi, phòng trừ các đối tượng sâu bệnh vượt ngưỡng bằng các loại thuốc được phép sử dụng trên cây rau.
- Trên chè: phòng trừ các đối tượng sâu bệnh gây hại vượt ngưỡng bằng các loại thuốc có trong danh mục.
- Trên CĂQ: Theo dõi các đối tượng sâu bệnh gây hại
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên cây ngô: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn gây hại nhẹ - TB.
- Trên cây đậu tương: Sâu cuốn lá, rầy, bệnh thối gốc lở cổ rễ, bệnh gỉ sắt, bệnh sương mai tiếp tục phát sinh phát triển gây hại mức nhẹ - TB.
- Trên cây rau màu: sâu xanh, rệp, bọ nhảy, bệnh thối nhũn gây hại nhẹ - TB
- Trên chè: rầy xanh, BXM, nhện đỏ gây hại nhẹ - TB
- Trên CAQ: Nhện lông nhung, rệp gây hại nhẹ
Ngày 28 tháng 10 năm 2010
Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh