CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM
BVTV CẨM KHÊ
Số: 47/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 25 tháng 11
năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
( Từ ngày 18 tháng 11 đến ngày 25 tháng 11 năm 2010)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH
HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ:
Trung bình: 240C; cao: 280C;
Thấp: 200C
- Nhận xét khác:
Ngày và đêm trời mưa dầm, không
khí lạnh tăng cường.
2. Cây
trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: ; Diện tích:
ha; Giống:............:Thời gian
gieo: ; GĐST: : Thời
gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST:
Thời gian
gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn: Diện tích: ha; Giống:
Thời gian gieo:
………..; Thời gian cấy:……….. GĐST:
- Ngô: Vụ:
đông; Diện tích: 1315 ha; Giống: NK 4300, 6654,
CP888, … GĐST: phun râu - làm hạt.
-
Rau: Diện tích: … ha. Giống: …………….;
+ Đậu tương: đông; Diện tích: 67.7 ha ; Giống:
DT84, 2008, DT 2000...; GĐST: quả non.
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
-
Chè: Diện tích: 930 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du;
GĐST: Phát triển búp
-
Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90
ha ; Giống: ; GĐST: phát
triển thân lá
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY
HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ
lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT
phòng trừ (ha)
|
Tuổi
sâu, cấp bệnh
|
Phân
bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục
bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng
số
|
Lần
1
|
Lần
2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ
yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Ngô đông (sữa- chắc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu
đục bắp
|
3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh
khô vằn
|
3.3
– 9.9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh
đốm lá
|
2.7-14.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau (cải, bắp cải)
|
Sâu
xanh
|
2.2-8.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ
nhảy
|
1.8-
6.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thối
nhũn
|
3.3-6.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè (pt búp)
|
Rầy
xanh
|
2.1-
4.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ
xít muỗi
|
2.3-
6.8
|
|
|
|
26.3
|
26.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ
cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây
Đậu tương (chắc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu
đục quả
|
3.1-5.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu
khoang
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
vải
(pt thân
lá)
|
Bọ
xít nâu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện
l.nhung
|
5-10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh
sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
2.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Ngô đông: sữa- chắc, sâu đục bắp, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn gây
hại nhẹ.
- Cây đậu tương: vào chắc, sâu đục quả,
sâu khoang gây hại nhẹ
- Rau màu: Rệp, sâu xanh, bọ nhảy gây
hại nhẹ
- Chè: phát triển búp. Rầy xanh, bọ xít
muỗi gây hại nhẹ
- CĂQ: nhận lông nhung, rệp hại nhẹ
* Biện pháp xử lý:
- Trên Ngô: Theo dõi, Phòng trừ sâu đục thân,
bắp, bệnh đốm lá, bệnh khô vằn… bằng các
loại thuốc đặc hiệu.
- Trên cây đậu tương: Phun phòng trừ
những diện tích bị sâu đục quả, sâu khoang vượt ngưỡng bằng các loại thuốc đặc
hiệu. Theo dõi, phòng trừ các đối tượng khác như: rầy xanh, ruồi đục ngọn, bệnh
lở cổ rễ, bệnh gỉ sắt…
- Trên cây rau
màu: Theo dõi, phòng trừ các đối tượng sâu bệnh vượt ngưỡng bằng các loại thuốc
được phép sử dụng trên cây rau.
- Trên chè: phòng trừ các đối tượng sâu
bệnh gây hại vượt ngưỡng bằng các loại thuốc có trong danh mục.
- Theo dõi các loại sâu bệnh trên CĂQ
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên cây ngô: sâu đục thân, bắp, bệnh đốm
lá, bệnh khô vằn gây hại nhẹ - TB.
- Trên cây đậu tương: Sâu đục quả, sâu khoang tiếp tục phát sinh phát
triển gây hại mức nhẹ - TB, bệnh gỉ sắt, bệnh sương mai phát sinh gây hại nhẹ.
- Trên cây rau màu: sâu xanh, rệp, bọ nhảy, bệnh thối nhũn gây hại nhẹ -
TB
- Trên chè: rầy xanh, BXM, nhện đỏ gây
hại nhẹ - TB
Ngày
25 tháng 11 năm 2010
Trạm
trưởng
Nguyễn Văn Minh