|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 7 đến ngày 13 tháng 5 năm 2012)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 33oC Cao: 36 oC .Thấp: 30 oC.
Độ ẩm trung bình: 65%. Cao: 70%. Thấp: 55%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng nóng, khô hạn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây trồng.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Vụ Xuân thời gian gieo cấy 10/01 đến 25/2.
+ Trà chính vụ: diện tích 474 ha. Giống Nhị ưu số 7, 838, Thiên nguyên ưu 9, Syn 6…GĐST: trỗ bông - Trắc xanh
+ Trà muộn: diện tích 3.076 ha. Giống: Khang dân, Q5, HT1, số 7, nếp 97,838… GĐST: đòng già- trỗ bông.
- Ngô Xuân: diện tích 480 ha. Giống: NK4300, LVN61, LVN4, CP333,… sinh trưởng: Trỗ cờ - phun râu – làm hạt
- Chè: diện tích: 1.484ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1…Sinh trưởng: phát triển búp - thu hoạch.
- Bưởi: diện tích: 1.364ha. Giống: Bằng Luân, Khả Lĩnh, Sửu, Diễn,…Sinh trưởng: phát triển quả.
Các cây trồng khác: …
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Trà muộn:
Nưu số 7,NƯ 838, , KD, HT1, VS1, TBR36,Q5, N97; đòng già – trỗ bông
|
Chuột
|
0,32
|
3,2
|
|
|
Rầy các loại
|
54,5
|
320
|
T4,5,TT
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
3,7
|
40
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
1,9
|
11
|
C1
|
|
Bệnh vàng lá (sinh lý)
|
1,83
|
20,6
|
C1,3,5
|
|
Bệnh khô vằn
|
4,6
|
19,4
|
C1,3
|
|
Bệnh đốm sọc vi khuẩn
|
0,3
|
5,4
|
C1
|
|
2.Trà trung: NƯ Số 7, Nư 838, lúa thuần: Q5, N97; trỗ bông – quay ngang
|
Rầy các loại
|
79,5
|
427
|
T5,TT
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
5,7
|
56
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3,7
|
21,2
|
C1,3
|
|
Bệnh bạc lá
|
1,6
|
16,8
|
C1,3
|
|
|
|
|
|
|
3. Ngô:
Giống: NK4300, LVN61, LVN4, CP333,…, trỗ cờ - chín sữa
|
Sâu đục thân
|
0,55
|
5,8
|
|
|
Khô vằn
|
4,3
|
35,4
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
0,2
|
4
|
|
|
4. Chè:
Giống: LDP1, LDP2, PH1…
Sinh trưởng: phát triển búp – thu hoạch.
|
Rầy xanh
|
1,32
|
7,8
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0,85
|
5,20
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1,3
|
6,8
|
|
|
Nhện đỏ
|
1,6
|
11,2
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
0,5
|
7,6
|
|
|
5. Bưởi:Giống: Bằng Luân, Khả Lĩnh, Sửu, Diễn, GĐST: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0,71
|
5,2
|
|
|
Nhện đỏ
|
0,63
|
5,4
|
|
|
Bệnh loét
|
0,07
|
2,0
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0,36
|
4,2
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Chuột
|
1.Trà trung: NƯSố 7,NƯ 838, Q5, N97 :GĐST trỗ bông- Trắc xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,41
|
3,2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
1530
|
1460
|
42
|
17
|
11
|
|
|
|
|
1,93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại(trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,7
|
56
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
120
|
|
|
17
|
26
|
32
|
|
|
45
|
79,5
|
427
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
690
|
641
|
31
|
12
|
6
|
|
|
|
|
2,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
2. Trà muộn:NƯ Số 7,NƯ 838, KD, HT1, VS1, TBR36,Q5, N97-GĐST: đòng già-trỗ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,32
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
87
|
|
|
14
|
19
|
30
|
|
|
52
|
54,5
|
320
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh vàng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại( trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,73
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
1571
|
1505
|
32
|
21
|
13
|
|
|
|
|
2,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
712
|
640
|
46
|
17
|
9
|
|
|
|
|
3,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
Ngô: trỗ cờ - chín sữa
|
315
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,54
|
5,8
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
Chè: phát triển búp – thu hoạch
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,32
|
7,8
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,6
|
11,2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,53
|
7,6
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,85
|
5,2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,27
|
6,8
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
Bưởi: phát triển quả
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,71
|
5,2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
212
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,63
|
5,4
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
112
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,36
|
4,2
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 7 đến ngày 13 tháng 5 năm 2012)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Rầy các loại
|
Trà trung: Lúa lai: Số 7, 838, thục hưng6…, lúa thuần: Q5, N97; trỗ bông- Trắc xanh
|
40-208
|
427
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rầy các loại (trứng)
|
24-35
|
56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh Khô vằn
|
3-14,3
|
21,2
|
72,11
|
72,11
|
|
|
+72,11
|
|
|
|
4
|
Bệnh bạc lá
|
1,8-4
|
16,8
|
42,86
|
42,86
|
|
|
+42,86
|
|
|
|
1
|
Rầy các loại
|
2. Trà muộn: Lúa lai: Số 7, 838, thục hưng6…, lúa thuần: Kd, HT1, VS1, TBR36,Q5, N97; đòng già-trỗ
|
32-280
|
320
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Rầy các loại (trứng)
|
24-32
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
5,6- 18,2
|
19,4
|
617,77
|
617,77
|
|
|
-358,93
|
206,78
|
|
|
4
|
Bệnh bạc lá
|
7,8-9,6
|
11
|
206,78
|
206,78
|
|
|
+206,78
|
|
|
|
|
Bệnh vàng lá
|
6,8-11,2
|
20,6
|
206,78
|
206,78
|
|
|
+206,78
|
|
|
|
|
Chuột
|
2-2,2
|
3,2
|
103,39
|
103,39
|
|
|
-21,24
|
|
|
|
1
|
Khô vằn
|
Ngô
|
4-21
|
35,4
|
56,73
|
48
|
8,73
|
|
+56,73
|
|
|
|
2
|
Sâu đục thân
|
1-2
|
5,8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đốm lá
|
1-2
|
4
|
|
|
|
|
-28,35
|
|
|
|
1
|
Rầy xanh
|
Chè
|
1-5,6
|
7,8
|
148,4
|
148,4
|
|
|
-232,1
|
|
|
|
2
|
Bệnh đốm nâu
|
0-1
|
7,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
1-3,2
|
5,2
|
76,65
|
76,65
|
|
|
+76,65
|
|
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
1,6-5,8
|
11,2
|
225,05
|
225,05
|
|
|
+163,05
|
|
|
|
1
|
Nhện đỏ
|
Bưởi
|
0-1
|
5,4
|
52,1
|
52,1
|
|
|
+52,1
|
|
|
|
2
|
Bệnh loét
|
0-1
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh chảy gôm
|
1-4,4
|
5,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sâu vẽ bùa
|
1-2
|
4,2
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trà trung: Rầy các loại gây hại rải rác, cục bộ ruộng bị hại nhẹ (Phong phú, Hùng Long, Quế Lâm…). Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - TB, cục bộ ổ hại nặng (Minh Tiến, Vân Đồn, Hùng Long, Quế Lâm, Bằng Luân, Phong Phú). Bệnh bạc lá phát sinh gây hại rải rác – nhẹ, cục bộ hại trung bình trên các xã: (Vân Đồn 8ha, Chí Đám 3ha…).Sâu đục thân, bọ xít dài xuất hiện gây hại rải rác.
- Lúa trà muộn: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại trên diện rộng, mức độ hại nhẹ - trung bình. Rầy các loại đang tích lũy chuyển lứa gây hại rải rác, cục bộ hại nhẹ. Bệnh bạc lá phát sinh gây hại rải rác – nhẹ, cục bộ hại trung bình tại các xã (Chí Đám 2ha, Ngọc Quan 0,5ha,…). Chuột phát sinh gây hại nhẹ cục bộ ổ trung bình. Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân, bọ xít phát sinh gây hại rải rác.
Trên các trà lúa bệnh vàng lá sinh lý phát sinh gây hại trên diện rộng, mức độ gây hại nhẹ - Trung bình (6,8-11,2%), cục bộ hại nặng (35-40% tại Chí Đám, Tây Cốc, Quế Lâm, …)
- Ngô: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại trên diện rộng, mức độ hại nhẹ - trung bình (11,2-18,4%), cục bộ hại nặng (35,4% tại xã Ngọc Quan). Sâu đục thân, bệnh đốm lá nhỏ, rệp cờ phát sinh gây hại nhẹ - rải rác.
- Chè: Bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đốm nâu, bọ cánh tơ, phát sinh gây hại nhẹ.
- Bưởi: Nhện đỏ, bệnh chảy gôm phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Sâu vẽ bùa, bệnh loét phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Chỉ đạo phòng trừ chuột bằng các biện pháp tổng hợp.
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng phát hiện các đối tượng sâu bệnh và chỉ đạo phòng trừ các đối tượng sâu bệnh đến ngưỡng(Bệnh khô vằn, bạc lá….)
3. Dự kiến thời gian tới:
- Rầy các loại t, trưởng thành đẻ trứng ,rày nở gây hại trên tất cả các trà lúa, mức độ gây hại từ trung bình đến nặng, cục bộ gây cháy ổ nếu không phòng trừ kịp thời.
- Bệnh bạc lá, bệnh khô vằn, bệnh đốm sọc vi khuẩn tiếp tục phát triển lây lan, mức độ bệnh hại trung bình, cục bộ ổ nặng.
- Ngoài ra, bệnh vàng lá sinh lý, bọ xít dài, sâu đục thân, chuột tiếp tục phát sinh gây hại.
- Ngô: Sâu đục thân, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá, rệp cờ tiếp tục phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Bệnh đốm nâu, rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
- Bưởi: Nhện đỏ, bệnh chảy gôm , bệnh loét phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Sâu đục thân, cành, quả; ruồi vàng, sâu vẽ bùa, rệp phát sinh gây hại rải rác.
|
Người tập hợp
Lại Thị Lan
|
Ngày 8 tháng 5 năm 2012
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|