I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình:.27o C..Cao:.32o C..Thấp: 22 o C...................
Độ ẩm trung bình: ...........................Cao:.................. Thấp:..............
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Nhận xét khác: ngày và đêm trời nắng nóng. cây trồng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Vụ lúa . xuân ...thời gian gieo ………
+ Trà sớm ha……diện tích …………..giống
+ Trà trung: 1119.3…….diện tích ……..giống ……GĐST : trỗ bông
+ trà muộn: 3200ha.,. thời gian gieo: từ 15/1; GĐST : đòng già
- Ngô.vụ xuân : diện tích 536.1ha.:Giống ...........GĐST: trỗ cờ
- Rau đậu. Vụ..xuân diện tích 324 .ha.. giống ……… :GĐST: pttl
Các cây trồng khác:Cây chè 790 ha. GĐST : Pt thân lá
II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
Lúa muộn(đòng già)
|
Chuột
|
0.5
|
5.6
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
11.1
|
32.4
|
C1,3
|
|
Rầy
|
315
|
864
|
T1, 4,5,TT
|
|
Trứng rầy
|
81
|
240
|
|
|
Châu chấu
|
2
|
7
|
T2,3,4
|
|
Sâu cuốn lá
|
3.7
|
16
|
T3
|
|
Vàng lá
|
0.7
|
8.8
|
|
|
Đạo ôn
|
0.07
|
2.1
|
C1
|
|
Lúa xuân trung( trỗ bông)
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
0.5
|
5.3
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
10.6
|
30.3
|
C1
|
|
Rầy
|
340
|
880
|
T1,4,5,TT
|
|
Trứng rầy
|
89
|
248
|
|
|
Châu chấu
|
2.2
|
7
|
T2,3,4
|
|
Sâu cuốn lá
|
3.6
|
16
|
T3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân ( trỗ cờ)
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
0.6
|
6.6
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
2.7
|
11.9
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1.5
|
9.9
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau đậu các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè: PT búp
|
Rầy xanh
|
0.4
|
4.2
|
|
|
BXM
|
0.6
|
5.2
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.2
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ(quả non)
|
BXN
|
0.2
|
1.6
|
|
|
Nhện lông nhung
|
1.5
|
12.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Lúa xuân muộn
|
Đòng già
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
100
|
|
35
|
10
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
102
|
37
|
12
|
14
|
19
|
20
|
|
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá
|
|
100
|
85
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
22
|
|
4
|
11
|
4
|
2
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
|
38
|
|
15
|
17
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa xuân trung
|
Trỗ bông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
100
|
|
40
|
15
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
100
|
35
|
10
|
16
|
25
|
24
|
|
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chấuchấu
|
|
36
|
|
15
|
16
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
20
|
|
4
|
10
|
4
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân
|
Trỗ cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
|
PT Búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ
|
quả non
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện lông nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 22 đến ngày 28 tháng 4 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa muộn
|
Chuột
|
Đòng già
|
|
5.6
|
216.4
|
216.4
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
32.4
|
1383.6
|
1383.6
|
|
|
|
640
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
864
|
128.8
|
128.8
|
|
|
|
|
|
|
|
Trứng rầy
|
|
|
240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạc lá
|
|
|
2.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạo ôn
|
|
|
2.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa trung
|
Chuột
|
|
|
5.3
|
111.9
|
111.9
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
30.3
|
447.7
|
|
|
|
|
223.8
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
880
|
60.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trứng rầy
|
|
|
248
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chè
|
|
PT búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
5.2
|
15.5
|
15.5
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
|
4.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAQ
|
Nhện lông nhung
|
quả non
|
|
12.5
|
1.8
|
1.8
|
|
|
|
|
|
|
|
BXN
|
|
|
0.2
|
1.6
|
|
|
|
|
|
|
V. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ:
1. Tình hình dịch hại:
Trên lúa xuân: đòng già- trỗ bông. chuột, bệnh khô vằn, hại nhẹ-TB., rầy các loại gây hại nhẹ, cục bộ ổ trứng 300ổ/m2. sâu cuốn lá, Châu chấu, bệnh đạo ôn lá hại rải rác.., bệnh bạc lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ ổ nhỏ 5% (5m2)ở các xã: Phùng xá, Đồng cam, Tuy lộc.
Trên ngô: bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, rệp cờ hại nhẹ.
Trên chè: RX, BXM, nhện đỏ hại nhẹ
Trên CAWQ: nhện lông nhung, BXN gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng.
2. Biện pháp xử lý:
Trên lúa xuân: Phòng trừ các đối tượng sâu bệnh như: bệnh khô vằn, bệnh bạc lá, rầy các loại, bệnh đạo ôn cổ bông, sâu cuốn lá, châu chấu khi đến ngưỡng phòng trừ.
Đánh bắt chuột bằng mọi biện pháp.
Trên ngô: Theo dõi, phòng trừ bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, rệp cờ…… khi đến ngưỡng..
Trên chè: phòng trừ nhện đỏ, rầy xanh, BXM khi đến ngưỡng
Trên CAQ: phòng trừ nhện lông nhung, BXN khi đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
Trên lúa xuân: rầy gia tăng gây hại nhẹ-TB, bệnh khô vằn, bệnh bạc lá phát triển lây lan hại nhẹ- TB, cục bộ hại nặng trên ruộng lúa xanh tốt, bón nhiều đạm, đạm muộn, giống nhiễm. sâu cuốn lá, sâu đục thân, đạo ôn cổ bông, châu chấu, bệnh vàng lá tiếp tục gây hại nhẹ-TB.
Trên ngô: bệnh đốm lá, bệnh khô vằn, rệp cờ… gây hại nhẹ-TB.
Trên chè: nhện đỏ, Rầy xanh, BXM hại nhẹ-TB
Trên CAQ: nhện lông nhung, BXN gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng.
|
Người tập hợp
|
Ngày 23 tháng 4 năm 2013
TRƯỞNG TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Nguyễn Văn Minh
|