THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 18 đến ngày 24 tháng 3 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình:.24o C..Cao:.28o C..Thấp: 20 o C...................
Độ ẩm trung bình: ...........................Cao:.................. Thấp:..............
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Nhận xét khác: đêm và sáng trời có sương và chiều trời nắng nhẹ. cây trồng phát triển tốt.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Vụ lúa . xuân ...thời gian gieo ………
+ Trà sớm ha……diện tích …………..giống
+ Trà trung: …….diện tích ……..giống ……GĐST :
+ trà muộn: 4319.3ha.,. thời gian gieo: từ 15/1; GĐST : đẻ nhánh- đẻ rộ
- Ngô.vụ xuân : diện tích 536.1ha.:Giống ...........GĐST: 5-8 lá .
- Rau đậu. Vụ..xuân diện tích 324 .ha.. giống ……… :GĐST: pttl
Các cây trồng khác:Cây chè 800 ha. GĐST : pT búp
II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
Lúa xuân(đẻ nhánh- đẻ rộ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
1.2
|
8.7
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.5
|
3.7
|
|
|
Rầy
|
4
|
40
|
|
|
Trứng rầy
|
0.3
|
8
|
|
|
Đạo ôn lá
|
0.04
|
0.6
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
2
|
8
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.2
|
2.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân ( 5-8 lá)
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.7
|
6.6
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
0.2
|
2.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau đậu các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè: PT búp
|
Rầy xanh
|
1
|
4.8
|
|
|
BXM
|
0.6
|
4.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ(ra hoa)
|
BXN
|
0.1
|
1
|
|
|
Nhện lông nhung
|
0.7
|
7.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Lúa xuân
|
đẻ nhánh- rộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trứng rầy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạo ôn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô
|
5-8lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
|
PT búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CĂQ
|
Ra hoa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện lông nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 18 đến ngày 24 tháng 3 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
lúa
|
Chuột
|
Đẻ nhánh- đẻ rộ
|
|
8.7
|
303.5
|
303.5
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
3.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
|
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trứng rầy
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
2.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạo ôn lá
|
|
|
0.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ngô
|
Sâu đục thân
|
5-8 lá
|
|
6.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
|
|
2.4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chè
|
RX
|
PT búp
|
|
4.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXM
|
|
|
4.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAQ
|
Nhện lông nhung
|
Ra hoa
|
|
7.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXN
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
V. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ:
1. Tình hình dịch hại:
Trên lúa xuân: đẻ nhánh- đẻ nhánh rộ. chuột hại nhẹ, cục bộ hại TB. ruồi đục nõn, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bệnh đạo ôn lá hại rải rác. Rầy các loại đang tích lũy mật độ, bệnh khô vằn xuất hiện rải rác.
Trên ngô: sâu đục thân, bệnh đốm lá hại nhẹ.
Trên chè: RX, BXM hại nhẹ
Trên CAWQ: nhện lông nhung, BXN gây hại nhẹ
2. Biện pháp xử lý:
Trên lúa xuân: chăm sóc lúa giai đoạn đẻ nhánh.
Theo dõi khả năng phát sinh của các đối tượng sâu bệnh như: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bệnh đạo ôn lá, rầy các loại
Đánh bắt chuột bằng mọi biện pháp.
Trên ngô: Theo dõi, phòng trừ sâu đục thân, bệnh đốm lá…… khi đến ngưỡng..
Trên chè: phòng trừ rầy xanh, BXM khi đến ngưỡng
Trên CAQ: phòng trừ nhện lông nhung, BXN khi đến ngưỡng.
3. Dự kiến thời gian tới:
Trên lúa xuân: chuột tiếp tục gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng. sâu cuốn lá, sâu đục thân, đạo ôn lá, bệnh sinh lý gây hại nhẹ, rầy các loại tiếp tục tích lũy mật độ.
Trên ngô: bệnh đốm lá, sâu ăn lá, đục thân… gây hại nhẹ-TB.
Trên chè: Rầy xanh, BXM hại nhẹ-TB
Trên CAQ: nhện lông nhung, BXN gây hại nhẹ-TB
|
Người tập hợp
|
Ngày 19 tháng 3 năm 2013
TRƯỞNG TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Nguyễn Văn Minh
|