thông báo sâu bệnh kỳ 12
Cẩm Khê - Tháng 3/2013

(Từ ngày 01/01/1754 đến ngày 31/12/9999)

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 18  đến ngày 24  tháng 3 năm 2013)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình:.24o C..Cao:.28o C..Thấp: 20 o C...................

Độ ẩm trung bình: ...........................Cao:.................. Thấp:..............

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..

Nhận xét khác:  đêm và sáng trời có sương và chiều trời nắng nhẹ. cây trồng phát triển tốt.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Vụ lúa . xuân ...thời gian gieo ………

+ Trà sớm  ha……diện tích …………..giống 

+ Trà trung:  …….diện tích ……..giống ……GĐST :

+ trà muộn: 4319.3ha.,. thời gian gieo: từ 15/1; GĐST :  đẻ nhánh- đẻ rộ

- Ngô.vụ xuân :  diện tích 536.1ha.:Giống  ...........GĐST: 5-8 lá   .

- Rau đậu. Vụ..xuân     diện tích 324 .ha.. giống ……… :GĐST:  pttl

Các cây trồng khác:Cây chè  800  ha. GĐST : pT búp


II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

  

Lúa xuân(đẻ nhánh- đẻ rộ)

Chuột

1.2

8.7

Ruồi đục nõn

0.5

3.7

Rầy

4

40

Trứng rầy

0.3

8

Đạo ôn lá

0.04

0.6

Sâu cuốn lá

2

8

Sâu đục thân

0.2

2.4

 Ngô xuân ( 5-8 lá)

Sâu đục thân

0.7

6.6

Bệnh đốm lá

0.2

2.4

Rau đậu các loại

 Chè: PT búp 

Rầy xanh

1

4.8

BXM

0.6

4.1

  

 CĂQ(ra hoa)

BXN

0.1

1

Nhện lông nhung

0.7

7.5


 III. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU 

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

 Lúa xuân

 đẻ nhánh- rộ

Chuột

Ruồi đục nõn

Rầy

Trứng rầy

Sâu cuốn lá

Sâu đục thân

Đạo ôn lá

Ngô

5-8lá

Sâu đục thân

Bệnh đốm lá

Chè

 PT búp

RX

 BXM

 CĂQ

 Ra hoa

 Nhện lông nhung

 BXN

IV. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 18 đến ngày 24 tháng 3 năm 2013) 

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ,  Trung bình

Nặng

Mất trắng

 lúa

Chuột

Đẻ nhánh- đẻ rộ

8.7

303.5

303.5

Ruồi đục nõn

3.7

Rầy

40

Trứng rầy

8

Sâu cuốn lá

8

Sâu đục thân

2.4

Đạo ôn lá

0.6

ngô

Sâu đục thân

5-8 lá

6.6

Bệnh đốm lá

2.4

chè

RX

PT búp

4.8

BXM

4.1

CAQ

Nhện lông nhung

Ra hoa

7.5

BXN

1

V. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ:
 1. Tình hình dịch hại:

Trên  lúa  xuân: đẻ nhánh- đẻ nhánh rộ.  chuột hại nhẹ,  cục bộ hại TB. ruồi đục nõn, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bệnh đạo ôn lá hại rải rác. Rầy các loại đang tích lũy mật độ, bệnh khô vằn xuất hiện rải rác.

Trên ngô: sâu đục thân, bệnh đốm lá hại nhẹ.

Trên chè: RX, BXM  hại nhẹ

Trên CAWQ: nhện lông nhung, BXN gây hại nhẹ

2. Biện pháp xử lý:

             Trên lúa  xuân: chăm sóc lúa giai đoạn đẻ nhánh.

Theo dõi khả năng phát sinh của các đối tượng sâu bệnh như:   sâu đục thân, sâu cuốn lá, bệnh đạo ôn lá, rầy các loại

Đánh bắt chuột bằng mọi biện pháp.

             Trên ngô: Theo dõi, phòng trừ sâu đục thân, bệnh đốm lá…… khi đến ngưỡng..

            Trên chè: phòng trừ rầy xanh, BXM khi đến ngưỡng

            Trên CAQ: phòng trừ nhện lông nhung, BXN khi đến ngưỡng.

3. Dự kiến thời gian tới:

            Trên lúa xuânchuột tiếp tục gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng. sâu cuốn lá, sâu đục thân, đạo ôn lá, bệnh sinh lý gây hại nhẹ, rầy các loại tiếp tục tích lũy mật độ.

Trên ngô: bệnh đốm lá, sâu ăn lá, đục thân… gây hại nhẹ-TB.

Trên chè: Rầy xanh, BXM hại nhẹ-TB

Trên CAQ: nhện lông nhung, BXN gây hại nhẹ-TB

Người tập hợp

Ngày 19 tháng 3 năm 2013

TRƯỞNG TRẠM BVTV CẨM KHÊ

Nguyễn Văn Minh

Các thông báo sâu bệnh khác
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Loading...