|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 29 tháng 9 đến ngày 05 tháng 10 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 31oC; Cao: 34oC; Thấp: 28 oC
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 80 %. Thấp: 70%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng nóng cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác:
- Lúa sớm: thu hoạch.
- Lúa trung: 2190ha. Giống:Nhị ưu số 7, Nhị ưu 838, Bồi tạp Sơn Thanh, BC15, KD 18, Q5, TBR45, ...GĐST: Đỏ đuôi - chín - thu hoạch
- Ngô: 680ha. Giống: NK4300, LVN61, Nếp….GĐST: gieo - 2 lá.
- Chè: 3011 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp - thu hoạch.
- Bưởi: 1328 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.
- Keo: 12.400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng...Sinh trưởng: Phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa trung: đỏ đuôi-chín-thu hoạch
|
Rầy các loại
|
232.00
|
1240.00
|
T1,2,3
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.887
|
14.00
|
C1,3,5
|
|
Sâu đục thân
|
0.743
|
4.00
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.12
|
2.00
|
C1,3
|
|
2. Chè: phát triển búp
|
Bọ cánh tơ
|
0.567
|
4.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.467
|
3.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.367
|
3.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.00
|
5.00
|
|
|
3. Ngô: Gieo-2 lá
|
Bệnh sinh lý
|
1.133
|
6.00
|
|
|
Chuột
|
0.367
|
3.00
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0.233
|
2.00
|
|
|
4. Bưởi: Phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.30
|
2.40
|
|
|
Bệnh loét
|
0.237
|
3.20
|
|
|
Bệnh sẹo
|
0.37
|
5.60
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.237
|
2.00
|
|
|
Ruồi đục quả
|
0.17
|
1.70
|
|
|
5. Keo: phát triển thân lá
|
Bệnh khô lá
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Rầy các loại
|
1. Lúa trung: đỏ đuôi-chín-thu hoạch
|
253
|
55
|
62
|
68
|
30
|
26
|
|
|
12
|
232.00
|
1240.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại (trứng)
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1740
|
1688
|
20
|
18
|
9
|
5
|
|
|
|
0.98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.743
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
1500
|
1497
|
2
|
1
|
|
|
|
|
|
0.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
2. Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.567
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.467
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.367
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.00
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô: Gieo-2 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.367
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.233
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi: Phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.237
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.17
|
1.70
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
5. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 29 tháng 9 đến ngày 05 tháng 10 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Rầy các loại
|
1. Lúa trung: đỏ đuôi-chín-thu hoạch
|
300-1200
|
1240.00
|
252.855
|
252.855
|
|
|
+252.855
|
|
Rộng
|
|
2
|
Rầy các loại (trứng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bệnh khô vằn
|
4.8-12.00
|
14.00
|
278.454
|
278.454
|
|
|
+166.541
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu đục thân
|
1.6-3.6
|
4.00
|
198.00
|
198.00
|
|
|
+198.00
|
|
Rộng
|
|
5
|
Bệnh bạc lá
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bọ cánh tơ
|
2. Chè: phát triển búp
|
2-3
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ xít muỗi
|
1-2
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
1-2
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Rầy xanh
|
1-4
|
5.00
|
61.328
|
61.328
|
|
|
-11.734
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô: Gieo-2 lá
|
2-5
|
6.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Chuột
|
1-2
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Sâu cắn lá
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
4. Bưởi: Phát triển quả
|
|
2.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh loét
|
1.2-3.0
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
2.0-3.2
|
5.60
|
19.89
|
19.89
|
|
|
+19.89
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
5
|
Ruồi đục quả
|
0.6-1.2
|
1.70
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
5. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung:Rầy các loại, bệnh khô vằn hại nhẹ, cục bộ hại trung bình (Tây Cốc, Minh Lương, Quế Lâm, Vân Du...). Sâu đục thân gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình (Chí Đám, Phương Trung, Đại Nghĩa, Vân Du...). Bệnh bạc lá hại nhẹ, cục bộ hại trung bình (Hùng Long, Tây Cốc, Ngọc Quan, Chí Đám..). Chuột, bệnh đen lép hạt gây hại nhẹ rải rác.
- Chè: Rầy xanh hại nhẹ. Bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ gây hại nhẹ rải rác.
- Ngô:Bệnh sinh lý, chuột hại nhẹ. Sâu ắn lá, sâu xám hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo, ruồi đục quả phát sinh gây hại nhẹ. Nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa, rệp phát sinh gây hại rải rác.
- Keo: Bệnh khô lá, sâu ăn lá hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo hướng dẫn phòng trừ sâu bệnh đúng thời điểm.
- Duy trì công tác thăm ruộng phát hiện sâu bệnh hại, diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: thu hoạch.
- Chè: Bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ. Nhện đỏ gây hại nhẹ rải rác.
- Ngô: Bệnh sinh lý, sâu ăn lá hại nhẹ. Chuột, bệnh đốm lá hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh loét, ruồi đục quả, bệnh sẹo, bênh chảy gôm, nhện đỏ gây hại nhẹ. Sâu đục quả, sâu vẽ bùa, sâu đục thân, đục cành, rệp hại rải rác.
- Keo: Bệnh khô lá, sâu ăn lá hại rải rác.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 30 tháng 9 năm 2014
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|