CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV ĐOAN HÙNG
Số: 40/2011/TB-BVTV
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đoan Hùng, ngày 04 tháng 10 năm 2011
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 03 tháng 10 đến ngày 9 tháng 10 năm 2011)
I/ TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết:
- Nhiệt độ trung bình: 30oC, Cao: 34oC, Thấp: 28oC
- Độ ẩm trung bình: Cao: 85 %; Thấp: 65 %
- Lượng mưa:
- Nhận xét khác: Trời râm mát, có mưa rải rác cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác:
- Lúa:
+ Mùa sớm (trà 1): Diện tích: 1040 ha; Giống: KD18, Q5, Nưu 838, BTST, TNU 16, ...; GĐST: Thu hoạch.
+ Mùa trung (trà 2): Diện tích: 2660 ha; Giống: KD18, Q5, Nưu838, BTST, TNU16, ...; GĐST: Đỏ đuôi - chín – thu hoạch.
- Ngô: Diện tích: 194,4 ha; Giống: NK4300, NK 6654, LVN 14, C919, ngô nếp, ....; GĐST: Chín sáp – thu hoạch.
- Chè: Diện tích: 1484 ha; Giống: trung du, LDPI, LDPII, ... ; GĐST: Phát triển búp – thu hoạch
- Cây bưởi: 1364 ha; Giống: Bằng luân, Khả Lĩnh; Sửu; ...; GĐST: Phát triển quả.
- Cây lâm nghiệp: Diện tích 1787 ha: Keo lá tràm, bạch đàn, ...
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
Cây trồng
|
Diện tích
|
Đối tượng
|
Mật độ (con/m2) tỷ lệ (%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Trung bình
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ
|
Trung bình
|
Nặng
|
Tổng số
|
lần 1
|
lần 2
|
Tổng số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Nhộng
|
Chủ yếu
|
Lúa trung
|
2660
|
Rầy các loại
|
211.75
|
1250.00
|
266.00
|
266.00
|
|
|
|
|
|
60
|
0
|
4
|
12
|
18
|
26
|
0
|
T5,TT
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3.73
|
24.40
|
409.675
|
330.048
|
79.627
|
|
79.627
|
79.627
|
|
82
|
15
|
21
|
27
|
16
|
3
|
0
|
C3,5
|
|
|
Chuột
|
0.247
|
3.50
|
95.206
|
95.206
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
0.363
|
3.20
|
174.833
|
174.833
|
|
|
|
|
|
15
|
10
|
5
|
0
|
0
|
0
|
0
|
T1,2
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.273
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
TT
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đen lép hạt
|
0.247
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô
|
194.4
|
Bệnh khô vằn
|
0.867
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
|
1484
|
Rầy xanh
|
0.883
|
6.00
|
44.217
|
44.217
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.43
|
3.40
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.987
|
6.00
|
119.931
|
119.931
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.12
|
2.30
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
0.14
|
2.20
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
Bưởi
|
1364
|
Nhện đỏ
|
0.09
|
1.50
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
0.373
|
3.40
|
5.299
|
5.299
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
0.887
|
4.60
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
1.067
|
7.20
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
II/ NHẬN XÉT:
1/ Tình hình sinh vật gây hại
- Lúa: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Sâu đục thân, chuột gây hại nhẹ, cục bộ ổ nặng. Rầy các loại, bọ xít dài, phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh bạc lá gây hại cục bộ, nhện gié, bệnh đen lép hạt, sâu cuốn lá gây hại rải rác.
- Ngô: Bệnh khô vằn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh thối búp, bệnh phồng lá chè phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
- Cây bưởi: Bệnh loét phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ, bệnh ghẻ sẹo, bệnh chảy gôm phát sinh gây hại rải rác.
2/ Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên kiểm tra sâu bệnh trên đồng ruộng, đảm bảo an toàn cho cây trồng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên, bằng các biện pháp tổng hợp.
3/ Dự kiến thời gian tới:
- Lúa: Bệnh khô vằn tiếp tục gây hại trên tất cả các trà lúa, mức độ trung bình, cục bộ nặng. Rầy các loại phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Bọ xít dài, chuột, nhện gié, bệnh bạc lá phát sinh gây hại nhẹ.
- Ngô: Bệnh khô vằn, bệnh đốm lá, sâu đục thân đục bắp phát sinh gây hại nhẹ.
- Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Bệnh thối búp, nhện đỏ phát sinh rải rác.
- Cây bưởi: Sâu đục cành, sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rệp muội, bệnh chảy gôm, bệnh ghẻ sẹo phát sinh gây hại nhẹ - trung bình.
Người tổng hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
PHỤ TRÁCH TRẠM
Đỗ Chí Thành
|