Thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 31
Đoan Hùng - Tháng 8/2011

(Từ ngày 01/08/2011 đến ngày 07/08/2011)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV ĐOAN HÙNG

Số: 31/2011/TB-BVTV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Đoan Hùng, ngày 03 tháng 8 năm 2011

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 01 tháng 8 đến ngày 07 tháng 8 năm 2011)

I/ TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết:

- Nhiệt độ trung bình: 32oC, Cao: 36oC, Thấp: 28oC

- Độ ẩm trung bình: Cao: 85 %; Thấp: 65 %

- Lượng mưa:

- Nhận xét khác: Trời có mưa bão cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác:

- Lúa:

+ Mùa sớm (trà 1):  Diện tích: 1040 ha; Giống: KD18, Q5, Nưu 838, BTST, TNU 16, ... ; GĐST: Đẻ nhánh – đẻ nhánh rộ.

+ Mùa trung (trà 2):  Diện tích: 2560 ha; Giống: KD18, Q5, Nưu 838, BTST, TNU 16, ... ; GĐST: Đẻ nhánh.

- Ngô: Diện tích: 296 ha; Giống: NK4300, NK 6654, LVN 14, C919, ngô nếp,  ....; GĐST: 4 - 6 lá

- Chè: Diện tích: 1484 ha; Giống: trung du, LDPI, LDPII, ... ; GĐST: Phát triển búp – thu hoạch

- Cây ăn quả: Diện tích: 2200 ha; Bưởi: 1364 ha; Giống: Bằng luân, Khả Lĩnh; Sửu; GĐST: Phát triển quả.

- Cây lâm nghiệp: Diện tích 1787 ha: Keo lá tràm, bạch đàn, ...

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Cây trồng

Diện tích

Đối tượng

Mật độ (con/m2) tỷ lệ (%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Trung bình

Cao

Tổng số

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Tổng số

lần 1

lần 2

Tổng số

1

2

3

4

5

Nhộng

Chủ yếu

Lúa sớm

1040

Sâu cuốn lá nhỏ

10.333

40.00

208.00

208.00

69.333

69.333

61

0

0

0

6

23

32

T5, N, TT

Ốc bươu vàng

0.033

1.00

0

Rầy các loại

322.533

1250.00

221.867

221.867

68

11

16

18

17

6

0

Rầy các loại (trứng)

15.333

240.00

0

Sâu cuốn lá nhỏ (bướm)

0.067

2.00

0

Sâu đục thân

0

Bọ trĩ

0

Lúa trung

2560

Sâu cuốn lá nhỏ

5.983

35.00

165.78

165.78

57

0

0

0

8

25

24

T5, N

Ốc bươu vàng

0.087

1.60

89.093

89.093

0

Rầy các loại

128.667

990.00

178.185

178.185

79

20

18

19

16

6

0

Rầy các loại (trứng)

152.667

990.00

0

Ngô

296

Sâu đục thân, bắp

0

Sâu cắn lá

0.233

4.00

6.124

6.124

0

Chè

1484

Rầy xanh

1.067

8.00

120.623

120.623

0

Bọ cánh tơ

0.467

6.00

47.564

47.564

0

Bọ xít muỗi

0.80

8.00

75.342

75.342

0

Nhện đỏ

0.433

5.00

47.564

47.564

0

Bưởi

1364

Nhện đỏ

0

Bệnh chảy gôm

0

Sâu vẽ bùa

0.407

8.20

0


II/ NHẬN XÉT:

1/ Tình hình sinh vật gây hại

- Lúa:

Sâu cuốn lá nhỏ, rầy các loại (rầy trắng) phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Ốc bươu vàng, cào châu chấu, bọ trĩ, sâu đục thân, bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ.

- Ngô: Sâu cắn lá, cào cào châu chấu, sâu đục thân, đục bắp phát sinh gây hại nhẹ rải rác.

- Chè: Rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.

+ Cây bưởi: Sâu vẽ bùa, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ. Rệp muội, bệnh ghẻ sẹo, bệnh chảy gôm, phát sinh gây hại rải rác.

2/ Biện pháp xử lý:

- Kiểm tra sâu bệnh trên đồng ruộng, phát hiện các đối tượng sâu bệnh, phòng trừ các diện tích đến ngưỡng.

- Tập trung chỉ đạo phun phòng trừ sâu cuốn lá đúng thời điểm đảm bảo hiệu quả phòng trừ.

- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên, bằng các biện pháp tổng hợp.

3/ Dự kiến thời gian tới:

     - Lúa: Sâu cuốn lá nhỏ, rầy các loại (đặc biệt rầy trắng) phát sinh gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. OBV, cào cào châu chấu, sâu cuốn lá lớn, sâu đục thân, bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ.

     - Ngô: Sâu xám, sâu ăn lá, sâu đục thân, bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ.

     - Cây chè: Rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ -  trung bình, cục bộ hại nặng. Bệnh phồng lá chè, chấm xám phát sinh rải rác.

- Cây bưởi: Nhện đỏ, sâu đục cành, bệnh chảy gôm, bệnh ghẻ sẹo, rệp muội, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại nhẹ - trung bình.

Người tập hợp

Nguyễn Thị nam Giang

PHỤ TRÁCH TRẠM

Đỗ Chí Thành

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...