thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 17
Đoan Hùng - Tháng 4/2013

(Từ ngày 22/04/2013 đến ngày 21/04/2013)

Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ

Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 22 tháng 4  đến ngày 28 tháng 4  năm 2013)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 29 oC; Cao: 34 oC; Thấp: 26 oC.

Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 85 %. Thấp: 70 %

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..

Thời tiết: Trời nắng nhẹ cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa trung: 540 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, Syn 6…GĐST: đòng già – trỗ.

- Lúa muộn: 3060 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, KD18, TBR45, BC15… GĐST:  làm đòng - đòng già.

- Ngô: 520 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: xoáy nõn. - trổ cờ, phun râu.

- Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.

- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.

- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,…..Sinh trưởng: phát triển thân lá.

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1. Lúa muộn: làm đòng – đòng già

Chuột

0.26

2.80

Bệnh đạo ôn lá

0.20

1.80

C1

Bệnh bạc lá

0.27

5.70

C1

Bệnh khô vằn

2.13

18.50

C1

Bọ xít dài

0.03

0.80

Rầy các loại

13.43

72.00

T2,3

Sâu cuốn lá nhỏ

0.17

5.00

Sâu đục thân

2. Lúa trung:  đòng già – trỗ

Chuột

0.13

3.80

Bệnh đạo ôn lá

Bệnh bạc lá

0.16

1.30

C1

Bệnh khô vằn

2.46

12.10

C1,3

Bọ xít dài

0.13

1.00

Rầy các loại

25.97

180.00

T3,4,5

Sâu cuốn lá nhỏ

Sâu đục thân

3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch

Bệnh đốm nâu

Bọ cánh tơ

0.40

4.00

Bọ xít muỗi

0.29

4.00

Nhện đỏ

1.86

8.00

Rầy xanh

1.60

8.00

4. Ngô: Xoáy nõn - trổ cờ, phun râu

Bệnh đốm lá

0.04

0.60

Bệnh khô vằn

0.50

4.00

Châu chấu

Rệp cờ

Sâu đục thân, bắp

0.34

4.00

5. Bưởi: phát triển quả

Bệnh chảy gôm

0.18

1.40

Bệnh loét

0.29

3.80

Bệnh sẹo

0.19

2.00

Nhện đỏ

0.54

5.00

6. Keo: phát triển thân lá


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

Chuột

1. Lúa muộn: làm đòng – đòng già

0.26

2.80

Bệnh đạo ôn lá

5000

4980

20

0.04

Bệnh bạc lá

5000

4970

22

8

0.10

Bệnh khô vằn

2100

2030

60

10

0.48

Bọ xít dài

0.03

0.80

Rầy các loại

73

10

25

21

13

4

13.43

72.00

Sâu cuốn lá nhỏ

7

0

2

3

1

1

0.17

5.00

Sâu đục thân

Chuột

2. Lúa trung:  đòng già – trỗ

0.13

3.80

Bệnh đạo ôn lá

5000

4982

18

0.04

Bệnh bạc lá

5000

4976

18

6

0.08

Bệnh khô vằn

2100

2034

51

15

0.51

Bọ xít dài

Rầy các loại

88

0

18

28

26

16

25.97

180.00

Sâu cuốn lá nhỏ

Sâu đục thân

Bệnh đốm nâu

3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch

Bọ cánh tơ

0.40

4.00

Bọ xít muỗi

0.29

4.00

Nhện đỏ

1.86

8.00

Rầy xanh

1.60

8.00

Bệnh đốm lá

4. Ngô: Xoáy nõn  -trổ cờ, phun râu

3000

2982

18

0.07

Bệnh khô vằn

1500

1472

24

4

0.27

Châu chấu

Rệp cờ

Sâu đục thân, bắp

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: phát triển quả

0.18

1.40

Bệnh loét

0.29

3.80

Bệnh sẹo

0.19

2.00

Nhện đỏ

0.54

5.00

6. Keo: phát triển thân lá

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 22 tháng 4  đến ngày 28 tháng 4 năm 2013)

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ,  Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Chuột

1. Lúa muộn: làm đòng – đòng già

2.80

95.08

95.08

+95.08

Hẹp

2

Bệnh đạo ôn lá

1.4-1.6

1.80

Hẹp

3

Bệnh bạc lá

1.1-1.4

5.70

Các xã ven sông

4

Bệnh khô vằn

2.9-9.0

18.50

109.42

109.42

+109.42

Các xã, TT

5

Bọ xít dài

0.80

Các xã, TT

6

Rầy các loại

16-56

72.00

Các xã, TT

8

Sâu cuốn lá nhỏ

5.00

9

Sâu đục thân

1

Chuột

2. Lúa trung: đòng già – trỗ

3.80

23.49

23.49

+0.8

Hẹp

2

Bệnh đạo ôn lá

3

Bệnh bạc lá

1-1.2

1.30

Các xã ven sông

4

Bệnh khô vằn

4.2-9.4

12.10

15.65

15.65

+15.65

Các xã, TT

5

Bọ xít dài

1.00

Các xã, TT

6

Rầy các loại

21-150

180.00

Các xã, TT

8

Sâu cuốn lá nhỏ

Hẹp

9

Sâu đục thân

1

Bệnh đốm nâu

3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch

2

Bọ cánh tơ

1.8-2.2

4.00

Hẹp

3

Bọ xít muỗi

2.0-2.6

4.00

Hẹp

4

Nhện đỏ

2.0-5.6

8.00

163.18

163.18

+88.08

Hẹp

5

Rầy xanh

4.0-6.3

8.00

268.48

268.48

+223.42

Hẹp

1

Bệnh đốm lá

4. Ngô: xoáy nõn – trổ cờ, phun râu

0.5-0.6

0.60

Các xã, TT

2

Bệnh khô vằn

2.0-3.0

4.00

Các xã, TT

3

Châu chấu

4

Rệp cờ

5

Sâu đục thân, bắp

1.8-2.4

4.00

Các xã, TT

1

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: phát triển quả

1.0-1.2

1.40

Hẹp

2

Bệnh loét

2.0

3.80

Hẹp

3

Bệnh sẹo

1.8-2.0

2.00

Hẹp

4

Nhện đỏ

2.0-3.0

5.00

49.49

49.49

+49.49

Hẹp

1

6. Keo: phát triển thân lá

2

Ghi chú:

- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
 1. Tình hình dịch hại:

            - Lúa trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đạo ôn lá gây hại nhẹ (Ngọc Quan, Vân Đồn, Tiêu Sơn…), bệnh bạc lá phát sinh gây hại rải rác tập trung chủ yếu tại các xã ven sông (Chí Đám, Phương Trung, Phong Phú, Vân Du, Hùng Quan, Đông Khê, Vân Đồn, Hùng Long…). Rầy các loại phát sinh gây hại rải rác. Chuột phát sinh gây hại nhẹ rải rác, cục bộ hại trung bình những ruộng dộc ven bờ gần đồi gò và khu dân cư. Bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân phát sinh gây hại rải rác.

- Lúa muộn: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Chuột phát sinh gây hại nhẹ, tập trung tại những khu ruộng dộc ven gò, đồi, gần khu dân cư ( Ngọc Quan, Tây cốc, Vân Đồn, Tiêu Sơn…). Bệnh đạo ôn lá phát sinh gây hại nhẹ tại Ngọc Quan. Rầy các loại phát sinh gây hại rải rác. Bệnh bạc lá, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân phát sinh gây hại rải rác ở các xã ven sông. Bọ xít dài phát sinh gây hại rải rác.

- Ngô: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, đục bắp, rệp cờ phát sinh gây hại nhẹ rải rác. Chuột phát sinh gây hại cục bộ ổ; bệnh đốm lá, cào cào châu chấu phát sinh gây hại rải rác.

- Cây chè: Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ - cục bộ hại trung bình ( Vân Đồn, Ngọc Quan, Phương Trung…). Nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình (Ngọc Quan, Đông Khê…). Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, bệnh phồng lá phát sinh gây hại rải rác.

- Bưởi: Nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình tại Chí Đám. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu vẽ bùa, ruồi vàng, sâu đục cành phát sinh gây hại nhẹ. Sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ tại Bằng Luân.

 2. Biện pháp xử lý:

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.

- Đôn đốc chỉ đạo các xã chăm sóc và chống hạn cho cây trồng.

3. Dự kiến thời gian tới:

            - Lúa trung: Chuột phát sinh gây hại nhẹ rải rác. Sâu đục thân, sâu cuốn lá phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh bạc lá, bệnh đạo ôn cổ bông phát sinh gây hại nhẹ -TB nếu gặp điều kiện thời tiết thuận lợi. Rầy các loại gây hại nhẹ. Bệnh khô vằn gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.

- Lúa muộn: Bệnh đạo ôn lá - đạo ôn cổ bông, bệnh bạc lá, rầy các loại, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít dài, chuột phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình.

- Ngô: Sâu đục thân, đục bắp, rệp cờ, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.

- Cây chè: Bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, bệnh phồng lá chè, bệnh chấm xám, đốm nâu phát sinh gây hại nhẹ. Nhện đỏ, rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.

- Bưởi: Nhện đỏ, ruồi đục quả, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại nhẹ cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục thân đục cành phát sinh gây hại rải rác.

- Keo: Sâu ăn lá, bệnh phấn trắng tiếp tục phát sinh gây hại nhẹ - trung bình.

Người tập hợp

Lê Thị Châm

Ngày 23 tháng 4 năm 2013

Trạm trưởng

Đỗ Chí Thành

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...