|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 22 tháng 4 đến ngày 28 tháng 4 năm 2013)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 29 oC; Cao: 34 oC; Thấp: 26 oC.
Độ ẩm trung bình: 75 %. Cao: 85 %. Thấp: 70 %
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời nắng nhẹ cây trồng sinh trưởng và phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 540 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, Syn 6…GĐST: đòng già – trỗ.
- Lúa muộn: 3060 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7, KD18, TBR45, BC15… GĐST: làm đòng - đòng già.
- Ngô: 520 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: xoáy nõn. - trổ cờ, phun râu.
- Chè: 1484 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp – thu hoạch.
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển quả.
- Keo: 12.400 ha. Giống: Keo tai tượng, keo lá tràm,…..Sinh trưởng: phát triển thân lá.
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: làm đòng – đòng già
|
Chuột
|
0.26
|
2.80
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.20
|
1.80
|
C1
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.27
|
5.70
|
C1
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.13
|
18.50
|
C1
|
|
Bọ xít dài
|
0.03
|
0.80
|
|
|
Rầy các loại
|
13.43
|
72.00
|
T2,3
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
0.17
|
5.00
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
2. Lúa trung: đòng già – trỗ
|
Chuột
|
0.13
|
3.80
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
0.16
|
1.30
|
C1
|
|
Bệnh khô vằn
|
2.46
|
12.10
|
C1,3
|
|
Bọ xít dài
|
0.13
|
1.00
|
|
|
Rầy các loại
|
25.97
|
180.00
|
T3,4,5
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
Bệnh đốm nâu
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.40
|
4.00
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.29
|
4.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
1.86
|
8.00
|
|
|
Rầy xanh
|
1.60
|
8.00
|
|
|
4. Ngô: Xoáy nõn - trổ cờ, phun râu
|
Bệnh đốm lá
|
0.04
|
0.60
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
0.50
|
4.00
|
|
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
0.34
|
4.00
|
|
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.18
|
1.40
|
|
|
Bệnh loét
|
0.29
|
3.80
|
|
|
Bệnh sẹo
|
0.19
|
2.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.54
|
5.00
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: làm đòng – đòng già
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.26
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
5000
|
4980
|
20
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
5000
|
4970
|
22
|
8
|
|
|
|
|
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2100
|
2030
|
60
|
10
|
|
|
|
|
|
0.48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.03
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
73
|
10
|
25
|
21
|
13
|
4
|
|
|
|
13.43
|
72.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
7
|
0
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
|
|
0.17
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
2. Lúa trung: đòng già – trỗ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.13
|
3.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
5000
|
4982
|
18
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh bạc lá
|
5000
|
4976
|
18
|
6
|
|
|
|
|
|
0.08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
2100
|
2034
|
51
|
15
|
|
|
|
|
|
0.51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
88
|
0
|
18
|
28
|
26
|
16
|
|
|
|
25.97
|
180.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.40
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.29
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.86
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.60
|
8.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đốm lá
|
4. Ngô: Xoáy nõn -trổ cờ, phun râu
|
3000
|
2982
|
18
|
|
|
|
|
|
|
0.07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
1500
|
1472
|
24
|
4
|
|
|
|
|
|
0.27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.18
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.29
|
3.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sẹo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.19
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.54
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 22 tháng 4 đến ngày 28 tháng 4 năm 2013)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Chuột
|
1. Lúa muộn: làm đòng – đòng già
|
|
2.80
|
95.08
|
95.08
|
|
|
+95.08
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh đạo ôn lá
|
1.4-1.6
|
1.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bệnh bạc lá
|
1.1-1.4
|
5.70
|
|
|
|
|
|
|
Các xã ven sông
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
2.9-9.0
|
18.50
|
109.42
|
109.42
|
|
|
+109.42
|
|
Các xã, TT
|
|
5
|
Bọ xít dài
|
|
0.80
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, TT
|
|
6
|
Rầy các loại
|
16-56
|
72.00
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, TT
|
|
8
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
2. Lúa trung: đòng già – trỗ
|
|
3.80
|
23.49
|
23.49
|
|
|
+0.8
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh bạc lá
|
1-1.2
|
1.30
|
|
|
|
|
|
|
Các xã ven sông
|
|
4
|
Bệnh khô vằn
|
4.2-9.4
|
12.10
|
15.65
|
15.65
|
|
|
+15.65
|
|
Các xã, TT
|
|
5
|
Bọ xít dài
|
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, TT
|
|
6
|
Rầy các loại
|
21-150
|
180.00
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, TT
|
|
8
|
Sâu cuốn lá nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
9
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh đốm nâu
|
3. Chè: Phát triển búp – thu hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
1.8-2.2
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
2.0-2.6
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
2.0-5.6
|
8.00
|
163.18
|
163.18
|
|
|
+88.08
|
|
Hẹp
|
|
5
|
Rầy xanh
|
4.0-6.3
|
8.00
|
268.48
|
268.48
|
|
|
+223.42
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh đốm lá
|
4. Ngô: xoáy nõn – trổ cờ, phun râu
|
0.5-0.6
|
0.60
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, TT
|
|
2
|
Bệnh khô vằn
|
2.0-3.0
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, TT
|
|
3
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sâu đục thân, bắp
|
1.8-2.4
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, TT
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: phát triển quả
|
1.0-1.2
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh loét
|
2.0
|
3.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bệnh sẹo
|
1.8-2.0
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
4
|
Nhện đỏ
|
2.0-3.0
|
5.00
|
49.49
|
49.49
|
|
|
+49.49
|
|
Hẹp
|
|
1
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa trung: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đạo ôn lá gây hại nhẹ (Ngọc Quan, Vân Đồn, Tiêu Sơn…), bệnh bạc lá phát sinh gây hại rải rác tập trung chủ yếu tại các xã ven sông (Chí Đám, Phương Trung, Phong Phú, Vân Du, Hùng Quan, Đông Khê, Vân Đồn, Hùng Long…). Rầy các loại phát sinh gây hại rải rác. Chuột phát sinh gây hại nhẹ rải rác, cục bộ hại trung bình những ruộng dộc ven bờ gần đồi gò và khu dân cư. Bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân phát sinh gây hại rải rác.
- Lúa muộn: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Chuột phát sinh gây hại nhẹ, tập trung tại những khu ruộng dộc ven gò, đồi, gần khu dân cư ( Ngọc Quan, Tây cốc, Vân Đồn, Tiêu Sơn…). Bệnh đạo ôn lá phát sinh gây hại nhẹ tại Ngọc Quan. Rầy các loại phát sinh gây hại rải rác. Bệnh bạc lá, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân phát sinh gây hại rải rác ở các xã ven sông. Bọ xít dài phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô: Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Sâu đục thân, đục bắp, rệp cờ phát sinh gây hại nhẹ rải rác. Chuột phát sinh gây hại cục bộ ổ; bệnh đốm lá, cào cào châu chấu phát sinh gây hại rải rác.
- Cây chè: Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ - cục bộ hại trung bình ( Vân Đồn, Ngọc Quan, Phương Trung…). Nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình (Ngọc Quan, Đông Khê…). Bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh đốm nâu, bệnh phồng lá phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình tại Chí Đám. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu vẽ bùa, ruồi vàng, sâu đục cành phát sinh gây hại nhẹ. Sâu đục quả bưởi phát sinh gây hại nhẹ tại Bằng Luân.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng đôn đốc việc phòng trừ các đối tượng sâu bệnh khi đến ngưỡng.
- Đôn đốc chỉ đạo các xã chăm sóc và chống hạn cho cây trồng.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Chuột phát sinh gây hại nhẹ rải rác. Sâu đục thân, sâu cuốn lá phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh bạc lá, bệnh đạo ôn cổ bông phát sinh gây hại nhẹ -TB nếu gặp điều kiện thời tiết thuận lợi. Rầy các loại gây hại nhẹ. Bệnh khô vằn gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng. Bọ xít dài phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
- Lúa muộn: Bệnh đạo ôn lá - đạo ôn cổ bông, bệnh bạc lá, rầy các loại, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít dài, chuột phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ - trung bình.
- Ngô: Sâu đục thân, đục bắp, rệp cờ, bệnh khô vằn, bệnh đốm lá phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
- Cây chè: Bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, bệnh phồng lá chè, bệnh chấm xám, đốm nâu phát sinh gây hại nhẹ. Nhện đỏ, rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình.
- Bưởi: Nhện đỏ, ruồi đục quả, sâu vẽ bùa phát sinh gây hại nhẹ cục bộ hại trung bình. Bệnh loét, bệnh sẹo, sâu đục thân đục cành phát sinh gây hại rải rác.
- Keo: Sâu ăn lá, bệnh phấn trắng tiếp tục phát sinh gây hại nhẹ - trung bình.
|
Người tập hợp
Lê Thị Châm
|
Ngày 23 tháng 4 năm 2013
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|