|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 24 tháng 3 đến ngày 30 tháng 3 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 18 oC; Cao: 22oC; Thấp: 14 oC.
Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 95 %. Thấp: 80%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Chiều hảnh nắng, đêm và sáng có mưa cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 547,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đẻ nhánh rộ
- Lúa muộn: 3050.75 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đẻ nhánh
- Ngô xuân: 502,7 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, … GĐST: 4-6 lá.
- Chè: 2940 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Ra hoa - đậu quả - phát triển quả
- Keo: 12.400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng... GĐST: phát triển thân lá
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh
|
Bệnh sinh lý
|
0.35
|
6.80
|
|
|
Bọ trĩ
|
1.587
|
11.80
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
1.607
|
10.80
|
|
|
OBV
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh rộ
|
Chuột
|
0.56
|
5.80
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
0.337
|
3.20
|
|
|
Bọ trĩ
|
1.687
|
15.30
|
|
|
Rầy các loại
|
0.933
|
12.00
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.697
|
9.10
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
3. Ngô: 4-6 lá
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0.16
|
2.00
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
4. Chè: phát triển búp
|
Bệnh phồng lá
|
1.833
|
16.80
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
0.033
|
1.00
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.107
|
2.00
|
|
|
Rầy xanh
|
0.66
|
4.00
|
|
|
5. Bưởi: Ra hoa - đậu quả - phát triển quả
|
Bệnh chảy gôm
|
0.047
|
1.40
|
|
|
Bệnh loét
|
0.233
|
2.80
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
Bệnh khô lá
|
0.06
|
0.60
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.587
|
11.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.607
|
10.80
|
|
|
|
|
|
|
|
OBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh rộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.56
|
5.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.337
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.687
|
15.30
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.933
|
12.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.697
|
9.10
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô: 4-6 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.16
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
4. Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.033
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.107
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.66
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Ra hoa - đậu quả - phát triển quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 24 tháng 3 đến ngày 30 tháng 3 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh
|
|
6.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ trĩ
|
3.4-8.0
|
11.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Ruồi đục nõn
|
3.8-7.7
|
10.80
|
107.356
|
107.356
|
|
|
|
|
|
|
4
|
OBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
5
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Chuột
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh rộ
|
1.8-3.7
|
5.80
|
25.283
|
25.283
|
|
|
+25.283
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh đạo ôn lá
|
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bọ trĩ
|
6.2-10.6
|
15.30
|
16.855
|
16.855
|
|
|
+16.855
|
|
|
|
4
|
Rầy các loại
|
|
12.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ruồi đục nõn
|
3.2-6.4
|
9.10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô: 4-6 lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cắn lá
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh phồng lá
|
4. Chè: phát triển búp
|
4-8.2
|
16.80
|
139.738
|
139.738
|
|
|
+139.738
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bọ cánh tơ
|
|
1.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rầy xanh
|
|
4.00
|
|
|
|
|
-76.97
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Ra hoa - đậu quả - phát triển quả
|
|
1.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh loét
|
|
2.80
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
1
|
Bệnh khô lá
|
6. Keo: phát triển thân lá
|
|
0.60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Sâu cuốn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa muộn: Ruồi đục nõn, bọ trĩ, bệnh sinh lý hại nhẹ. Bọ xít đen, sâu cuốn lá, chuột, bệnh đạo ôn lá, rầy các loại phát sinh rải rác. OBV gây hại cục bộ.
- Lúa trung: Chuột gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình (xã Vân Đồn). Bọ trĩ, ruồi đục nõn, bệnh đạo ôn phát sinh gây hại nhẹ. Bọ xít đen, sâu cuốn lá, chuột, bệnh đạo ôn lá, rầy các loại phát sinh rải rác.
- Ngô xuân: Sâu cắn lá, sâu xám phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh sinh lý phát sinh rải rác.
- Chè: Bệnh phồng lá chè phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ ổ hại trung bình (xã Bằng Luân). Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ. Bọ cánh tơ, bệnh thối búp phát sinh rải rác.
- Bưởi: Bệnh chảy gôm, bệnh loét gây hại nhẹ. Sâu nhớt, bệnh loét, bệnh sẹo, nhện đỏ phát sinh gây hại rải rác.
- Keo: Bệnh khô lá, sâu cuốn lá hại rải rác.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng, chỉ đạo chăm sóc: dặm tỉa, bón phân cho lúa, phòng trừ các đối tượng sâu bệnh đến ngưỡng.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Ruồi đục nõn, chuột phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đạo ôn, rầy các loại, bọ xít đen, bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ. Sâu cuốn lá, sâu đục thân, cào cào, châu chấu phát sinh rải rác.
- Lúa muộn: Ruồi đục nõn, bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đạo ôn, rầy các loại, bọ xít đen, chuột phát sinh gây hại nhẹ. OBV, Sâu cuốn lá, sâu đục thân, cào cào, châu chấu phát sinh rải rác.
- Ngô xuân: Sâu xám, sâu ăn lá, sâu đục thân phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Bệnh phồng lá gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ. Bọ cánh tơ, nhện đỏ, bệnh thối búp phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo gây hại nhẹ; sâu đục thân, đục cành, sâu nhớt, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ.
- Keo: Bệnh khô lá, sâu cuốn lá hại rải rác.
|
Người tập hợp
Nguyễn Thị Nam Giang
|
Ngày 25 tháng 3 năm 2014
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|