Thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 11
Đoan Hùng - Tháng 3/2014

(Từ ngày 10/03/2014 đến ngày 16/03/2014)

Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ

Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 10 tháng 3 đến ngày 16 tháng 3 năm 2014)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 18 oC; Cao: 22oC; Thấp: 14 oC.

Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 95 %. Thấp:  80%

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..

Thời tiết: Trời rét, có mưa phùn rải rác ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của cây trồng.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa trung: 547,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đẻ nhánh.

- Lúa muộn: 3050.75 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đẻ nhánh

- Ngô xuân: 502,7 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: 2,5 – 4,5 lá.

- Chè: 2940 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp

- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Ra hoa - đậu quả.

- Keo: 12.400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng... GĐST: phát triển thân lá

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1. Lúa muộn: Đẻ nhánh

Bệnh sinh lý

1.987

10.00

Bọ trĩ

0.37

5.20

Ốc bươu vàng

Ruồi đục nõn

2. Lúa trung: Đẻ nhánh

Bệnh sinh lý

0.453

4.60

Chuột

Bọ trĩ

0.84

8.00

Ốc bươu vàng

Ruồi đục nõn

0.313

3.20

3. Ngô: 2,5-4,5 lá

Bệnh sinh lý

Sâu cắn lá

Sâu xám

0.64

6.00

4. Chè: phát triển búp

Bệnh phồng lá

Bệnh thối búp

Rầy xanh

0.447

4.00

5. Bưởi: Ra hoa - đậu quả

Bệnh loét

0.16

2.60

Bệnh sẹo

Sâu nhớt

Sâu vẽ bùa

0.463

3.20

6. Cây keo: Phát triển thân lá

Bệnh khô lá

0.08

0.80

Bệnh phấn trắng


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

Bệnh sinh lý

1. Lúa muộn: Đẻ nhánh.

1.987

10.00

Bọ trĩ

0.37

5.20

Ốc bươu vàng

Ruồi đục nõn

Bệnh sinh lý

2. Lúa trung: Đẻ nhánh

0.453

4.60

Chuột

Bọ trĩ

0.84

8.00

Ốc bươu vàng

Ruồi đục nõn

0.313

3.20

Bệnh sinh lý

3. Ngô: 1,5-3,5 lá.

Sâu cắn lá

Sâu xám

0.64

6.00

Bệnh phồng lá

4. Chè: phát triển búp

Bệnh thối búp

Rầy xanh

0.447

4.00

Bệnh loét

5. Bưởi: Phát triển lộc – ra hoa.

0.16

2.60

Bệnh sẹo

Sâu nhớt

Sâu vẽ bùa

0.463

3.20

Bệnh khô lá

6. Cây keo: Phát triển thân lá

0.08

0.80

Bệnh phấn trắng

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 10 tháng 3 đến ngày 16 tháng 3 năm 2014)

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ, Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh sinh lý

1. Lúa muộn: Đẻ nhánh.

3.0-9.4

10.00

96.27

96.27

+96.27

Rộng

2

Bọ trĩ

2.8-3.1

5.20

-320.06

Hẹp

3

Ốc bươu vàng

Rộng

4

Ruồi đục nõn

Rộng

1

Bệnh sinh lý

2. Lúa trung: Đẻ nhánh

2.0-4.2

4.60

Rộng

2

Chuột

Rộng

3

Bọ trĩ

2.8-3.6

8.00

-15.65

4

Ốc bươu vàng

5

Ruồi đục nõn

1.2-2.6

3.20

Rộng

1

Bệnh sinh lý

3. Ngô: 1,5-3,5 lá.

Rộng

2

Sâu cắn lá

3

Sâu xám

2.0-5.0

6.00

46.546

46.546

+46.55

Hẹp

1

Bệnh phồng lá

4. Chè: phát triển búp

Hẹp

2

Bệnh thối búp

3

Rầy xanh

2-3.4

4.00

-28.33

1

Bệnh loét

5. Bưởi: Phát triển lộc – ra hoa.

1.0-2.2

2.60

Rộng

2

Bệnh sẹo

Hẹp

3

Sâu nhớt

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...