|
Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ
Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 17 tháng 3 đến ngày 23 tháng 3 năm 2014)
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG
1. Thời tiết
Nhiệt độ trung bình: 18 oC; Cao: 22oC; Thấp: 14 oC.
Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 95 %. Thấp: 80%
Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..
Thời tiết: Trời rét, có mưa phùn rải rác ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của cây trồng.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác
- Lúa trung: 547,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đẻ nhánh.
- Lúa muộn: 3050.75 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đẻ nhánh
- Ngô xuân: 502,7 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: 3-5 lá.
- Chè: 2940 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp
- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Ra hoa - đậu quả.
- Keo: 12.400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng... GĐST: phát triển thân lá
II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY
Loại bẫy:
|
Tên dịch hại
|
Số lượng trưởng thành/bẫy
|
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
Đêm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.
III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh
|
Bệnh sinh lý
|
0.287
|
4.40
|
|
|
Bọ trĩ
|
1.003
|
4.80
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0.587
|
6.20
|
|
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
1.423
|
11.80
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
1.167
|
10.20
|
|
|
3. Ngô: 3-5 lá
|
Bệnh sinh lý
|
0.46
|
5.80
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
0.407
|
6.20
|
|
|
4. Chè: phát triển búp
|
Bệnh phồng lá
|
0.107
|
2.00
|
|
|
Bệnh thán thư
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
0.307
|
3.00
|
|
|
5. Bưởi: Ra hoa - đậu quả
|
Bệnh chảy gôm
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
0.167
|
3.20
|
|
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
Sâu nhớt
|
0.107
|
2.00
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
0.04
|
1.20
|
|
IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.287
|
4.40
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.003
|
4.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.587
|
6.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.423
|
11.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.167
|
10.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô: 3-5 lá .
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.46
|
5.80
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.407
|
6.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
4. Chè: phát triển búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.107
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thán thư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.307
|
3.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Ra hoa - đậu quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh loét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.167
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu nhớt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.107
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu vẽ bùa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.04
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
(Từ ngày 17 tháng 3 đến ngày 23 tháng 3 năm 2014)
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
1. Lúa muộn: Đẻ nhánh.
|
0.287
|
4.40
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bọ trĩ
|
1.003
|
4.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
3
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ốc bươu vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
5
|
Ruồi đục nõn
|
0.587
|
6.20
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
2. Lúa trung: Đẻ nhánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Bọ trĩ
|
1.423
|
11.80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bọ xít đen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ruồi đục nõn
|
1.167
|
10.20
|
16.855
|
16.855
|
|
|
+16.86
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý
|
3. Ngô: 3-5 lá
|
0.46
|
5.80
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu xám
|
0.407
|
6.20
|
23.273
|
23.273
|
|
|
+23.27
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh phồng lá
|
4. Chè: phát triển búp
|
0.107
|
2.00
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
2
|
Bệnh thán thư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Rầy xanh
|
0.307
|
3.00
|
|
|
|
|
-28.33
|
|
Rộng
|
|
1
|
Bệnh chảy gôm
|
5. Bưởi: Ra hoa - đậu quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
2
|
Bệnh loét
|
0.167
|
3.20
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
3
|
Rệp muội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rộng
|
|
4
|
Sâu nhớt
|
0.107
|
2.00
|
42.076
|
42.076
|
|
|
+42.08
|
|
|
|
5
|
Sâu vẽ bùa
|
0.04
|
1.20
|
|
|
|
|
|
|
Hẹp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.
- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.
VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
1. Tình hình dịch hại:
- Lúa muộn: Bọ trĩ, ruồi đục nõn, bệnh sinh lý hại nhẹ. OBV gây hại cục bộ.
- Lúa trung: Ruồi đục nõn phát sinh gây hại nhẹ. Bọ trĩ phát sinh gây hại rải rác. Chuột gây hại cục bộ. Bệnh đạo ôn lá, bọ xít đen bắt đầu phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô xuân: Sâu xám gây hại trên diện rộng, mức độ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý, sâu cắn lá phát sinh gây hại nhẹ rải rác.
- Chè: Rầy xanh, phồng lá chè phát sinh gây hại nhẹ. Bọ cánh tơ, bệnh thối búp phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Sâu nhớt gây hại nhẹ. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo gây hại rải rác. Nhện đỏ gây hại cục bộ.
2. Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng, chỉ đạo chăm sóc: dặm tỉa, bón phân cho lúa.
- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.
3. Dự kiến thời gian tới:
- Lúa trung: Bọ trĩ, ruồi đục nõn, đạo ôn lá phát sinh gây hại nhẹ. Rầy các loại, bọ xít đen, cào cào, châu chấu phát sinh rải rác. Chuột gây hại cục bộ.
- Lúa muộn: Ruồi đục nõn, bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý gây hại nhẹ. Bệnh đạo ôn lá, rầy các loại, OBV phát sinh gây hại rải rác.
- Ngô xuân: Sâu xám, sâu ăn lá phát sinh gây hại nhẹ.
- Chè: Rầy xanh, bệnh phồng lá, bệnh thán thư, bệnh thối búp, bọ cánh tơ phát sinh gây hại rải rác.
- Bưởi: Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo gây hại nhẹ; sâu đục thân, đục cành, sâu nhớt, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ.
|
Người tập hợp
Lại Thị Lan
|
Ngày 18 tháng 3 năm 2014
Trạm trưởng
Đỗ Chí Thành
|