thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 12
Đoan Hùng - Tháng 3/2014

(Từ ngày 17/03/2014 đến ngày 23/03/2014)

Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ

Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 17 tháng 3 đến ngày 23 tháng 3 năm 2014)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 18 oC; Cao: 22oC; Thấp: 14 oC.

Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 95 %. Thấp:  80%

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..

Thời tiết: Trời rét, có mưa phùn rải rác ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của cây trồng.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa trung: 547,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đẻ nhánh.

- Lúa muộn: 3050.75 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đẻ nhánh

- Ngô xuân: 502,7 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: 3-5 lá.

- Chè: 2940 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp

- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Ra hoa - đậu quả.

- Keo: 12.400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng... GĐST: phát triển thân lá

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1. Lúa muộn: Đẻ nhánh

Bệnh sinh lý

0.287

4.40

Bọ trĩ

1.003

4.80

Bọ xít đen

Ốc bươu vàng

Ruồi đục nõn

0.587

6.20

2. Lúa trung: Đẻ nhánh

Bệnh sinh lý

Chuột

Bọ trĩ

1.423

11.80

Bọ xít đen

Ruồi đục nõn

1.167

10.20

3. Ngô: 3-5 lá

Bệnh sinh lý

0.46

5.80

Sâu cắn lá

Sâu xám

0.407

6.20

4. Chè: phát triển búp

Bệnh phồng lá

0.107

2.00

Bệnh thán thư

Rầy xanh

0.307

3.00

5. Bưởi: Ra hoa - đậu quả

Bệnh chảy gôm

Bệnh loét

0.167

3.20

Rệp muội

Sâu nhớt

0.107

2.00

Sâu vẽ bùa

0.04

1.20


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

Bệnh sinh lý

1. Lúa muộn: Đẻ nhánh.

0.287

4.40

Bọ trĩ

1.003

4.80

Bọ xít đen

Ốc bươu vàng

Ruồi đục nõn

0.587

6.20

Bệnh sinh lý

2. Lúa trung: Đẻ nhánh

Chuột

Bọ trĩ

1.423

11.80

Bọ xít đen

Ruồi đục nõn

1.167

10.20

Bệnh sinh lý

3. Ngô: 3-5 lá .

0.46

5.80

Sâu cắn lá

Sâu xám

0.407

6.20

Bệnh phồng lá

4. Chè: phát triển búp

0.107

2.00

Bệnh thán thư

Rầy xanh

0.307

3.00

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi:  Ra hoa - đậu quả

Bệnh loét

0.167

3.20

Rệp muội

Sâu nhớt

0.107

2.00

Sâu vẽ bùa

0.04

1.20

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 17 tháng 3 đến ngày 23 tháng 3 năm 2014)

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ, Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh sinh lý

1. Lúa muộn: Đẻ nhánh.

0.287

4.40

Rộng

2

Bọ trĩ

1.003

4.80

Rộng

3

Bọ xít đen

5

Ốc bươu vàng

Hẹp

5

Ruồi đục nõn

0.587

6.20

Rộng

1

Bệnh sinh lý

2. Lúa trung: Đẻ nhánh

Rộng

2

Chuột

Hẹp

3

Bọ trĩ

1.423

11.80

4

Bọ xít đen

5

Ruồi đục nõn

1.167

10.20

16.855

16.855

+16.86

Rộng

1

Bệnh sinh lý

3. Ngô: 3-5 lá

0.46

5.80

Rộng

2

Sâu cắn lá

3

Sâu xám

0.407

6.20

23.273

23.273

+23.27

Rộng

1

Bệnh phồng lá

4. Chè: phát triển búp

0.107

2.00

Hẹp

2

Bệnh thán thư

3

Rầy xanh

0.307

3.00

-28.33

Rộng

1

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: Ra hoa - đậu quả

Rộng

2

Bệnh loét

0.167

3.20

Hẹp

3

Rệp muội

Rộng

4

Sâu nhớt

0.107

2.00

42.076

42.076

+42.08

5

Sâu vẽ bùa

0.04

1.20

Hẹp

Ghi chú:

- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
 1. Tình hình dịch hại:

- Lúa muộn: Bọ trĩ, ruồi đục nõn, bệnh sinh lý hại nhẹ. OBV gây hại cục bộ.

- Lúa trung: Ruồi đục nõn phát sinh gây hại nhẹ. Bọ trĩ phát sinh gây hại rải rác. Chuột gây hại cục bộ. Bệnh đạo ôn lá, bọ xít đen bắt đầu phát sinh gây hại rải rác.

- Ngô xuân: Sâu xám gây hại trên diện rộng, mức độ hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý, sâu cắn lá phát sinh gây hại nhẹ rải rác.

- Chè: Rầy xanh, phồng lá chè phát sinh gây hại nhẹ. Bọ cánh tơ, bệnh thối búp phát sinh gây hại rải rác.

- Bưởi: Sâu nhớt gây hại nhẹ. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo gây hại rải rác. Nhện đỏ gây hại cục bộ.

2. Biện pháp xử lý:

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng, chỉ đạo chăm sóc: dặm tỉa, bón phân cho lúa.

- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.

3. Dự kiến thời gian tới:

- Lúa trung: Bọ trĩ, ruồi đục nõn, đạo ôn lá phát sinh gây hại nhẹ. Rầy các loại, bọ xít đen, cào cào, châu chấu phát sinh rải rác. Chuột gây hại cục bộ.

- Lúa muộn: Ruồi đục nõn, bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh sinh lý gây hại nhẹ. Bệnh đạo ôn lá, rầy các loại, OBV phát sinh gây hại rải rác.

- Ngô xuân: Sâu xám, sâu ăn lá phát sinh gây hại nhẹ.

- Chè: Rầy xanh, bệnh phồng lá, bệnh thán thư, bệnh thối búp, bọ cánh tơ phát sinh gây hại rải rác.

- Bưởi: Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo gây hại nhẹ; sâu đục thân, đục cành, sâu nhớt, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ.

Người tập hợp

Lại Thị Lan

Ngày 18  tháng 3 năm 2014

Trạm trưởng

Đỗ Chí Thành

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...