thông báo tình hình sâu bệnh kỳ 09
Đoan Hùng - Tháng 2/2014

(Từ ngày 24/02/2014 đến ngày 02/03/2014)

Chi cục Bảo vệ thực vật Phú Thọ

Trạm Bảo vệ thực vật Đoan Hùng



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 24 tháng 02 đến ngày 02 tháng 3  năm 2014)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: 18 oC; Cao: 22oC; Thấp: 14 oC.

Độ ẩm trung bình: 85 %. Cao: 90 %. Thấp:  80%

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..

Thời tiết: Trời rét đêm và sáng có mưa phùn rải rác ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của cây trồng.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Lúa trung: 547,8 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: đẻ nhánh.

- Lúa muộn: 2974,6 ha. Giống: Nhị ưu 838, nhị ưu số 7,…. GĐST: bén rễ - hồi xanh.

- Ngô xuân: 428,5 ha. Giống: NK4300, NK66, NK67, NK 6654, LVN61, LVN4,…GĐST: gieo - 2,5 lá.

- Chè: 2940 ha. Giống: LDP1, LDP2, PH1, … Sinh trưởng: Phát triển búp

- Bưởi: 1.364 ha. Giống: Bằng Luân, Sửu, Diễn,… Sinh trưởng: Phát triển lộc - ra hoa.

- Keo: 12400 ha. Giống: keo lai, keo tai tượng... GĐST: phát triển thân lá

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 

Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

1. Lúa trung: Đẻ nhánh.

Bệnh sinh lý

3.803

22.00

Bệnh đạo ôn lá

Bọ trĩ

0.587

8.00

Ruồi đục nõn

2. Lúa muộn: Bén rễ - hồi xanh.

Bệnh sinh lý

8.907

42.00

Bọ trĩ

0.50

8.20

Ốc bươu vàng

3. Ngô: gieo -3 lá

Bệnh sinh lý

0.607

4.00

Sâu xám

0.40

5.20

4. Chè: phát triển búp

Rầy xanh

5. Bưởi: Phát triển lộc – ra hoa.

Bệnh chảy gôm

0.177

2.10

Bệnh loét

Bệnh sẹo

Sâu nhớt

0.14

2.00

Sâu vẽ bùa

1.257

10.00

6. Keo: phát triển thân lá

Bệnh khô lá

Sâu cuốn lá


IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

Bệnh sinh lý

1. Lúa trung: Đẻ nhánh.

Bệnh đạo ôn lá

Bọ trĩ

0.587

8.00

Ruồi đục nõn

Bệnh sinh lý

2. Lúa muộn: Bén rễ - hồi xanh.

Bọ trĩ

0.50

8.20

Ốc bươu vàng

Bệnh sinh lý

3. Ngô: gieo – 3 lá

Sâu xám

0.40

5.20

Rầy xanh

4. Chè: phát triển búp

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: Phát triển lộc – ra hoa.

Bệnh loét

Bệnh sẹo

Sâu nhớt

0.14

2.00

Sâu vẽ bùa

1.257

10.00

Bệnh khô lá

6. Keo: phát triển thân lá

Sâu cuốn lá

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 24 tháng 02 đến ngày 02 tháng 3 năm 2014)

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ, Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh sinh lý

1. Lúa trung: Đẻ nhánh.

3.803

22.00

84.28

84.28

+69.40

Rộng

2

Bệnh đạo ôn lá

Hẹp

3

Bọ trĩ

0.587

8.00

Rộng

4

Ruồi đục nõn

Rộng

1

Bệnh sinh lý

2. Lúa muộn: Bén rễ - hồi xanh.

8.907

42.00

803.80

699.36

104.44

+707.24

Rộng

2

Bọ trĩ

0.50

8.20

Rộng

3

Ốc bươu vàng

Rộng

1

Bệnh sinh lý

3. Ngô: gieo - 3 lá

0.607

4.00

Rộng

2

Sâu xám

0.40

5.20

20.21

20.21

-2.96

Hẹp

1

Rầy xanh

4. Chè: phát triển búp

0.26

3.00

Hẹp

1

Bệnh chảy gôm

5. Bưởi: Phát triển lộc – ra hoa.

0.177

2.10

Rộng

2

Bệnh loét

Hẹp

3

Bệnh sẹo

Hẹp

4

Sâu nhớt

0.14

2.00

42.076

42.08

+42.08

Rộng

5

Sâu vẽ bùa

1.257

10.00

42.076

42.08

+42.08

Rộng

1

Bệnh khô lá

6. Keo: phát triển thân lá

Hẹp

2

Sâu cuốn lá

Rộng

Ghi chú:

- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.


VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)
 1. Tình hình dịch hại:

- Lúa trung: Bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ - trung bình. Bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ rải rác. Bệnh đạo ôn lá, ruồi đục nõn hại rải rác.

- Lúa muộn: Bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ - trung bình trên diện rộng, cục bộ hại nặng; một số diện tích lúa gieo thẳng và cấy gặp hạn nên bị chết rét rải rác (220 ha). Bọ trĩ, OBV phát sinh gây hại nhẹ rải rác.

- Ngô xuân: Sâu xám, bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ rải rác.

- Chè: Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ.

- Bưởi: Sâu vẽ bùa, sâu nhớt gây hại nhẹ. Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo gây hại rải rác.

- Keo: Bệnh khô lá, sâu cuốn lá hại rải rác.

2. Biện pháp xử lý:

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra đồng ruộng, chỉ đạo chăm sóc, chống rét cho cây trồng.

- Duy trì công tác diệt chuột thường xuyên bằng mọi biện pháp.

3. Dự kiến thời gian tới:

- Lúa trung: Bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bệnh đạo ôn lá, bọ trĩ, ruồi đục nõn  phát sinh gây hại nhẹ. Rầy các loại phát sinh rải rác.

- Lúa muộn: Bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ - trung bình trên diện rộng, cục bộ hại nặng. Bệnh đạo ôn lá, bọ trĩ  phát sinh gây hại nhẹ. Ruồi đục nõn, rầy các loại, OBV hại rải rác.

- Ngô xuân: Bệnh sinh lý phát sinh gây hại nhẹ. Sâu xám, sâu ăn lá phát sinh gây hại rải rác.

- Chè: Rầy xanh phát sinh gây hại nhẹ. Bệnh phồng lá, bệnh thán thư, bệnh thối búp, bọ cánh tơ phát sinh gây hại rải rác.

- Bưởi: Bệnh chảy gôm, bệnh loét, bệnh sẹo gây hại nhẹ; sâu vẽ bùa, sâu đục thân, đục cành, sâu nhớt, nhện đỏ phát sinh gây hại nhẹ.

Người tập hợp

Lê Thị Châm

Ngày 25  tháng 02 năm 2014

Trạm trưởng

Đỗ Chí Thành

Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...