CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Số: 15/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 15 tháng 4 năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 8 tháng 4 đến ngày 15 tháng 04 năm 2010)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 230C; cao: 260C; Thấp: 20 0C
- Nhận xét khác: sáng trời âm u có lúc có mưa rào nhẹ, trưa và chiều trời hửng nắng.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: xuân muộn , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST: .
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: ha; Giống: ; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn: Diện tích: 4230 ha; Giống: Thục hưng 6, Thiên nguyên ưu 16, nhị ưu 838, số 7, KD18, nếp…. ; Thời gian gieo: 1-25/01/2010.; Thời gian cấy:……….. GĐST: làm đòng - trỗ bông.
- Ngô: Vụ: xuân ; Diện tích: 483ha; Giống: ………………………….
- Rau: Diện tích: …250 ha. Giống: rau cải các loại ; GĐST: TH
+ Họ thập tự: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cà chua: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 930 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: 90 ha ; Giống: ; GĐST: quả non
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TN
|
Chủ yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Lúa xuân muộn (làm đòng- trỗ bông)
|
Sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chuột
|
0 – 4.8
|
6.7-9.5
|
11.4
|
|
728.9
|
423
|
181
|
124.9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
OBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạo ôn lá
|
0-4.6
|
|
|
17.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
|
50
|
42
|
8
|
|
|
|
|
|
|
Rầy
|
0 - 405
|
|
|
900-1350
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
7
|
11
|
20
|
17
|
4
|
4(TT)
|
|
|
|
Trứng rầy
|
180-450
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân 5 vạch
|
0- 4.2
|
|
|
|
117
|
117
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
2.3-18.1
|
23.8-28.9
|
|
|
664.9
|
423
|
241.9
|
|
|
|
124.9
|
124.9
|
|
100
|
67
|
18
|
11
|
4
|
|
|
|
|
|
Bọ xít
|
0-2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân
(xoáy nõn)
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đốm lá
|
0-4.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khô vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau (Thu hoạch)
|
sâu xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
bọ nhảy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thối nhũn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
(pt búp xuân )
|
Rầy xanh
|
1.5-4.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
1.5- 5.8
|
|
|
|
26.3
|
26.3
|
|
|
|
|
26.3
|
26.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối búp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây Đậu tương()
|
Bệnh lở cổ rễ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
0-4.7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cuốn lá
|
0-21
|
35
|
|
|
19.0
|
19.0
|
|
|
|
|
19
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu khoang
|
0-14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
|
Bọ xít nâu
|
0.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
vải (quả non)
|
Nhện l.nhung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên lúa xuân muộn: làm đòng - trỗ bông.
Bệnh khô vằn, chuột, Sâu đục thân hại nhẹ - TB, cục bộ hại nặng. Bệnh Đạo ôn hại rải rác, cục bộ ổ nặng 20-25% trên giống Thiên Nguyên Ưu 16 ( tại xã Tuy Lộc- 4 ha). Rầy các loại tiếp tục tích lũy mật độ, bọ xít dài bắt đầu xuất hiện trên những diện tích trỗ trước. Sâu cuốn lá …hại rải rác.
- Ngô xuân: xoáy nõn, bệnh đốm lá hại rải rác
- Chè: phát triển búp, rầy xanh, bọ xít muỗi hại nhẹ.
- Đậu tương: sâu đục quả, sâu khoang, rầy xanh, rệp hại nhẹ. sâu cuốn lá hại nhẹ, cục bộ hại TB.
- CĂQ: bọ xít nâu hại nhẹ
* Biện pháp xử lý
- Trên lúa xuân:
+ Diệt chuột bằng mọi biện pháp(ưu tiên diệt chuột bằng biện pháp sinh học).
+ Phòng trừ diện tích bị bệnh Đạo ôn, bệnh Khô vằn, bọ xít khi đến ngưỡng bằng thuốc đặc hiệu.
+ Đối với sâu đục thân cắt bỏ rảnh héo.
+ Theo dõi diễn biến các đối tượng sâu bệnh: rầy các loại, sâu cuốn lá, …
- Trên ngô: theo dõi tình hình các loại sâu bệnh.
- Trên cây đậu tương: Phòng trừ sâu cuốn lá, sâu đục quả khi đến ngưỡng bằng các loại thuốc đặc hiệu.
- Trên chè: phát triển búp, phòng trừ các đối tượng sâu bệnh gây hại vượt ngưỡng bằng các loại thuốc có trong danh mục.
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa xuân: bệnh Đạo ôn cổ bông, bệnh Khô vằn tiếp tục gây hại nặng trong điều kiện thời tiết ấm, ẩm, nhiệt độ cao trên những ruộng lúa xanh tốt, bón thừa đạm, cấy mau… , chuột, sâu đục thân 5 vạch gây hại nhẹ -TB. rầy các loại tiếp tục tích lũy mật độ gây hại nhẹ. Sâu cuốn lá hại rải rác, Bệnh bạc lá phát sinh gây hại nhẹ. Bọ xít gây hại trên những diện tích lúa trỗ trước.
- Trên chè: rầy xanh, BXM, nhện đỏ gây hại nhẹ -TB
- Trên ngô: bệnh đốm lá hại nhẹ.
- Trên đậu tương: Sâu đục quả, sâu cuốn lá, sâu khoang, rệp, rầy xanh hại nhẹ.
- CĂQ: bọ xít nâu, nhện lông nhung hại nhẹ
Ngày 15 tháng 4 năm 2010
Người tập hợp Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh